Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ât”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ât” · 38 âm tiết, 877 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ât” (170)
- mậtLoại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công.
- bậtLàm cho nẩy mạnh, văng mạnh.
- vậtCái có hình khối có thể nhận biết được.
- thậtkhông giả
- bí mậtMột thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được…
- giậtLàm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.
- chậtCó kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nh…
- lậtTrở một vật để thay đổi mặt của nó.
- nổi bậtnổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.
- PhậtNgười tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật.
- sinh vậtTên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất v…
- nhân vậtNgười có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.
- động vậtSinh vật có cảm giác và tự vận động được.
- Chủ nhậtNgày thứ bảy của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601, là ngày theo sau th…
- tậttrạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh…
- đồ vậtLà một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.
- thực vậtSinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây…
- bệnh tậtBệnh và tật (nói khái quát).
- chân thật(ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.
- cập nhậtBổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.
- cậtPhần thân người ở giữa lưng.
- trậtBậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.
- sinh nhậtLễ kỉ niệm ngày sinh.
- quả thậtQuả đúng như vậy, không còn gì phải nghi ngờ cả (dùng để biểu thị ý khẳng định hay phân t…
- tiếng NhậtNgôn ngữ của nước Nhật Bản.
- quậtVụt mạnh từ trên xuống bằng gậy.
- thành thậtchỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật.
- thân mậtChân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau.
- đạo PhậtTôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Á.
- bảo mậtGiữ bí mật của nhà nước, của tổ chức.
- chúc mừng sinh nhật.
- chật vậtMất nhiều công sức, do có nhiều khó khăn, phức tạp.
- hiện vậtVật có ở trước mắt.
- sự thậtxem sự thực
- tàn tậtBị tật khiến cho mất khả năng hoạt động, lao động bình thường.
- gậtCúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.
- khai quậtĐào lên.
- quái vậtCon vật lạ, trông ghê sợ.
- thú vậtLoài động vật bốn chân nói chung.
- thường nhậtThường ngày.
- vạn vậtMọi vật trong tự nhiên (nói khái quát).
- bánh mậtBánh làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, có nhân đậu xanh hoặc lạc, thường gói bằng lá chu…
- linh vậtVật thiêng, theo quan niệm mê tín.
- mẫu vậtVật dùng làm mẫu hoặc có tính chất như vật làm mẫu, giúp hiểu biết về hàng loạt những cái…
- nói thậtNói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình.
- súc vậtGiống vật nuôi trong nhà.
- thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.
- bơ thực vậtLoại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hyd…
- giậm giậtCảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt.
- đô vậtLực sĩ môn vật.
- bảo vậtĐồ vật quý báu được gìn giữ từ lâu, truyền từ đời này sang đời khác.
- Chúa nhậtNhư chủ nhật, thường phổ biến trong cộng đồng người Thiên Chúa giáo nói tiếng Việt.
- công nhậtTiền công lao động từng ngày.
- cảnh vậtCảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt.
- di vậtĐồ vật người chết để lại.
- hình chữ nhậtTứ giác có bốn góc vuông.
- khoáng vậtVật không có tổ chức hữu cơ, như sắt, đá, cát, đất.
- lạ thậtTiếng thốt lên để ngạc nhiên, sửng sốt.
- quyền động vậtMột số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu …
- rần rậttừ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp.
- sản vậtVật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).
- tuyệt mậtRất bí mật, cần được tuyệt đối giữ kín.
- tình thậtThực ra, nói cho đúng.
- tối mậtHết sức cần được giữ bí mật.
- vi sinh vậtLà các sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực, có kích thước rất nhỏ và thư…
- địa vậtCác vật thể tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất như rừng, núi, đồi, sông, hồ, đầm lầy; khu…
- Đức Phật(Phật giáo) Bậc Giác Ngộ.
- co giật(Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.
- dương vậtCơ quan giao cấu đực của nhiều loài động vật thụ tinh trong, có chức năng thải nước tiểu …
- lật đậtĐồ chơi hình người có đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm là tự bật dậy. Con.
- mỡ động vậtSản phẩm thu được từ mỡ sữa và các tế bào mỡ (mỡ dưới da, mỡ lá, mỡ bám ở phủ tạng, vv.) …
- rỉ mậtSản phẩm phụ của ngành sản xuất đường có màu nâu sẫm, dạng syrup đặc được tạo ra trong qu…
- sỏi thực vật(Khảo cổ học) Các cấu trúc silicon hiển vi tìm thấy trong xác thực vật hoá thạch.
- bác vật(từ cổ) Kĩ sư, theo cách gọi cũ của người miền Nam thời Pháp thuộc.
- bạch nhậtKhoảng thời gian trời đã sáng rõ.
- cẩn mật(Xem từ nguyên 1) Cẩn thận và nghiêm ngặt.
- duy vậtTheo thuyết cho rằng bản chất của vũ trụ là vật chất, có vật chất rồi mới có ý thức, vật …
- dâm dậtSay mê sắc dục một cách quá đáng.
- dị vậtVật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn.
- ong mậtOng nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp.
- phẩm vậtVật phẩm (nhưng thường nói về vật quý giá).
- phế tậtTật làm cho thân thể không hoạt động được như trước.
- phế vậtĐồ bỏ đi.
- quí vậtĐồ vật có giá trị cao.
- sự vậtCác vật tồn tại xung quanh con người nói chung.
- thú thậtNói thẳng ra điều mình thường giấu giếm.
- trực nhậtĐược phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày.
- túi mậtBọc chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan.
- tất tần tậtTất cả, toàn bộ, mọi thứ.
- văn vậtNói nơi nào có một nền văn hoá cao.
- xúc vậttừ nhục mạ ai đó
- ẩn dậtYên vui ở một nơi hẻo lánh.
- biện chứng duy vậtbộ phận của học thuyết triết học do Karl Marx và Friedrich Engels đề xướng
- bát dậtMột điệu múa xưa do 64 người (8 × 8) biểu diễn.
- con vậtXem động vật
- cập vật.
- giành giậtTranh cướp.
- nguyên sinh động vật.
- phẩm trậtCấp bậc của quan lại (cũ).
- quần quậtvần vật. Vất vả liên miên.
- Tân NhậtMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- âm vậtBộ phận nằm ở phía trên lỗ tiểu và âm hộ, có tính nhạy cảm cao.
- đánh bậtLàm cho bật ra khỏi vị trí, bằng sức mạnh.
- bách nhậtCây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm…
- bái vậtVật (như hòn đá, gốc cây, mũi tên, v.v.) được người nguyên thuỷ tin là có quyền lực siêu …
- báu vậtVật quý.
- bình nhậtThường ngày.
- bần bật(run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp.
- chộp giật.
- chụp giậtGiật lấy, tranh giành lấy một cách trắng trợn.
- cướp giậtCướp một cách ngang nhiên và trắng trợn.
- cổ vậtDi vật có giá trị tiêu biểu về lịch sử, văn hóa, khoa học có từ 100 năm tuổi trở lên.
- giần giậtHơi giật, ngh. 3.
- giập mậtRất đau.
- khoáng dậtThong thả thư nhàn.
- lật bậtNói run mạnh và nhiều.
- lễ vậtVật dùng để biếu tặng hay cúng tế.
- mô PhậtNam mô A Di Đà Phật (nói tắt).
- mất mậtRun sợ quá mức.
- mửa mậtKhó nhọc quá sức.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.