Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (243)
- đầuPhần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc…
- hầuPhần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.
- bầuCây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắ…
- ban đầuLúc mới bắt đầu, buổi đầu.
- cầucông trình qua phía trên chướng ngại
- bắt đầuLàm việc thứ nhất, khởi đầu một việc.
- chầu(Thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào.
- ngầuNói đục nhiều, có nhiều vẩn.
- nhu cầuĐiều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.
- yêu cầuSự đòi hỏi.
- dầuCây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.
- toàn cầuCả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới.
- quả cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm các…
- cắm đầu(cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.
- hàng đầuDùng để chỉ vị trí đầu tiên hay thứ nhất.
- đỡ đầuNói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.
- lầu(Cũ; id.) . Nhà có gác, nhà tầng.
- tranh sơn dầuTranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu.
- đau đầuCảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử…
- hình cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm các…
- khởi đầuBắt tay vào làm.
- đứng đầuỞ vị trí cao nhất; giữ vị trí lãnh đạo hoặc có địa vị cao nhất trong một tổ chức, nhóm, l…
- thầuNhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều k…
- đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nha…
- bán cầuNửa hình cầu.
- gật đầuCúi đầu tỏ ý bằng lòng.
- khối cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm các…
- loạn xí ngầuTình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.
- xì dầuLoại nước chấm được sản xuất bằng cách lên men hạt đậu tương, ngũ cốc rang chín, nước và …
- bước đầuGiai đoạn đầu của một quá trình nào đó (còn chưa kết thúc)
- khúc côn cầuMôn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên…
- yết hầuĐoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người.
- ý hợp tâm đầuTâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.
- chư hầuChúa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong qua…
- gầuBụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại.
- hói đầu.
- lưu cầuThanh kiếm có khảm ngọc.
- lắc đầuQuay đầu sang hai bên, tỏ ý không bằng lòng.
- mặt cầu(Hình học) Bề mặt gồm các điểm trong không gian cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một …
- ngõ hầuG. Rồi ra mới có thể.
- sầuBuồn rầu.
- Địa Cầu(Từ cũ, nghĩa cũ) xem Quả Đất
- bạc đầu(tuổi) già.
- bạch hầuBệnh nhiễm trùng cấp tính ở cổ họng và đường hô hấp trên như mũi, xoang cạnh mũi, đường m…
- bồn cầuBệ xí.
- dạo đầuDạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của một bản nhạc, một ca khúc.
- gối đầuGác một đầu lên chỗ khác, vật khác.
- hồng cầuTế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.
- lầu lầuNói sạch trơn, sạch bóng.
- màn thầuSản phẩm bánh được làm từ lúa mì lên men, có hoặc không có nhân thịt nhồi và được nấu chí…
- mầuHuyền diệu, cao sâu.
- mở đầuBắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện.
- nàng hầuNgười phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa.
- quang dầuChất trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp.
- quy đầuĐầu bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.
- rầuBuồn trong lòng.
- thỉnh cầu(Trtr.) . Xin điều gì với người bề trên có quyền thế.
- đa sầuHay buồn rầu.
- đặc cầuĐầu dương vật.
- ấm đầu(trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nói kiêng tránh)
- bao quy đầuNếp da bao bọc quy đầu.
- buồn rầuCó vẻ bên ngoài để lộ rõ tâm trạng buồn bã.
- cầm đầuĐứng đầu một nhóm người làm một việc thường là không chính đáng.
- khí cầuKhí cụ có hình quả cầu lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao.
- liệt hầu(cổ) tước vị vào các triều phong kiến ở Trung Quốc, có từ thời nhà Tần tới thời nhà Trần.…
- mãng cầuMột loại cây ăn quả, có họ với cây na, trái rất giống với na, nhưng to hơn và hương vị da…
- mưu cầuLo toan, lo liệu.
- ngóc đầuNgẩng cao đầu lên.
- người hầuNgười được người trên sai bảo.
- nha đầuCách buộc tóc hình trái đào của con gái thời xưa.
- nhãn cầuBộ phận của mắt hình cầu, nằm trong ổ mắt.
- sơn dầuNói bức họa vẽ lên vải bằng sơn trộn với dầu.
- đình hầu(cổ) một loại tước hầu, là hàng quý tộc vào thời nhà Hán.
- đương đầuChống chọi với.
- đấu thầuQuá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để ký kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm …
- bã trầuChim nhỏ hút mật, con đực có bộ lông đỏ như miếng bã trầu.
- bắc bán cầuNửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực.
- cung cầuCung cấp và yêu cầu nói tắt.
- giáo đầuHát hoặc nói để giới thiệu một vở tuồng, chèo trước khi diễn.
- lật cánh đánh đầu(đen) Xơi thịt gà một cách thô tục.
- màu dầuHỗn hợp dùng để vẽ gồm chất có màu nhào trong một thứ dầu sánh (như dầu đay).
- sắc cầu(Thiên văn học) .
- sở cầu(hoặc.
- thiên cầuMặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trê…
- trầuMiếng cau, lá trầu không, vỏ và vôi nhai với nhau.
- tình đầuĐầu đuôi của sự việc.
- túc cầuBóng đá.
- u sầu.
- vào cầuVí việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.
- đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc…
- đối đầuTrực tiếp chống lại nhau .
- ưu sầuLo buồn rầu rĩ.
- bạch cầuTế bào máu có nhân, màu trắng nhạt cùng với hồng cầu và tiểu cầu hợp thành những thành ph…
- cha đỡ đầuNgười đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ em trai khi làm lễ rửa tội vào đạo Thiên Chúa.
- cứng đầungang bướng, không dễ dàng chịu nghe theo người mà mình phải phục tùng.
- mã cầuMôn cưỡi ngựa đánh cầu.
- nhà lầuNhà có tầng lầu.
- nhận thầuNhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận tron…
- quỷ khốc thần sầuĐiều gì đó khiến quỷ thần cũng phải kinh hãi.
- tinh dầuChất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa…
- trúng thầuĐược lựa chọn để ký kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu.
- trưng cầuHỏi ý kiến của số đông.
- đèn dầuĐèn thắp bằng dầu hoả, có bấc tròn.
- bao thầuNhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó.
- bà bầuTừ chỉ người phụ nữ đang mang thai.
- bãi chầuKết thúc buổi chầu trong triều đình.
- bình bầuBàn bạc cân nhắc trong tập thể để chọn người xứng đáng được khen thưởng.
- bù đầuỞ tình trạng bận việc túi bụi đến mức tựa như đầu để bù không kịp chải.
- bếp dầuLoại bếp dùng dầu hôi hoặc diesel làm nhiên liệu, nhóm lửa cháy qua bấc và có núm vặn điề…
- chủ thầuNgười đứng ra nhận thầu một công trình hay một loại dịch vụ.
- con đỡ đầuNgười được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.
- cắt cầucắt đứt, thôi không tiếp tục quan hệ nữa (thường trong việc kinh doanh, làm ăn).
- cụng đầu.
- dự thầuTham gia vào một cuộc đấu thầu.
- gieo cầuNói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình,…
- giải sầuLàm cho vơi, cho quên nỗi buồn rầu trong lòng.
- gói thầuTừng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu.
- gót đầuĐầu đuôi câu chuyện.
- hoàn cầuToàn thế giới.
- hầm cầuCông trình trong nhà chứa các chất thải sinh hoạt hàng ngày của con người chờ phân huỷ sa…
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.