Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (183)
- băngNước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
- tăng(Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).
- căngTrại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.
- xăngDầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các lo…
- đóng băngChất lỏng chuyển sang trạng thái rắn do nhiệt độ thấp.
- chức năngmột từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.
- khả năngCái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
- răngPhần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.
- găngBít tất tay.
- văngThanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ c…
- lăngCông trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.
- Mặt TrăngVệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất, nhận ánh sáng của Mặt Trời và phản chiếu lại Trái…
- tài năngNăng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.
- phăngNgay lập tức.
- thăngDấu " Dấu.
- đăngĐồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá.
- bản năngTính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.
- đánh răngDùng bàn chải chà răng cho sạch.
- chăng(Cn. dăng) Kéo dài ra.
- sao băngThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất…
- trăngMặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
- trực thăngmáy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có …
- tiềm năngKhả năng, năng lực tiềm tàng.
- xi măngHỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào n…
- siêng năngChăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại.
- trượt băngMôn thể thao dùng thứ giày riêng để lướt trên mặt nước đóng băng.
- gia tăngNâng cao lên, thêm vào.
- Khúc Quảng LăngThông chí.
- măngMầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự …
- năngHay, thường.
- xe tăngXe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đ…
- bánh răngCơ cấu cơ khí cho phép truyền mô men xoắn hay lực giữa các bộ phận; thường gồm hai phần; …
- giăngLàm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.
- hung hăngTáo bạo và liều lĩnh.
- phải chăngCó đúng không.
- hiệu năngHiệu suất dựa trên năng lực.
- quăngNém mạnh và xa.
- xâm lăngchiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.
- hăngCó mùi vị nồng bốc lên.
- kĩ năngKhả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào …
- thiểu năng(Tâm lý học) Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển.
- tính năngĐặc điểm của một phương tiện chiến tranh về mặt tác dụng trong chiến đấu.
- khuôn trăngTừ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp.
- khăng khăngCứ một mực, nhất định không thay đổi.
- kiêu căngKiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu.
- lương năngNăng lực vốn có sẵn.
- nhăngBậy bạ, quấy quá.
- ruy băngLà những sợi dây làm bằng vải dùng để trang trí bằng cách cột nó lên vật khác.
- trợ năngCác chức năng có tính trợ giúp nói chung.
- Y LăngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.
- bàn chải đánh răngDụng cụ để làm sạch răng.
- cơ năngChức năng của một cơ quan ở sinh vật.
- máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.
- nói năngNói để giao tiếp (nói khái quát).
- săngThứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết bó chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi ng…
- thế năngLà dạng năng lượng được giữ bởi một vật do vị trí của nó so với các vật khác, các lực nén…
- trí năngNăng lực hiểu biết, suy nghĩ.
- tích năngNăng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơ…
- vô lăngTay lái ô tô, tàu thuỷ, v.v., có dạng vành tròn.
- vô năngKhông có tài giỏi gì.
- ánh trăngÁnh sáng phản chiếu từ Mặt Trăng.
- bột năngLoại bột được làm từ củ sắn/khoai mì còn được gọi là bột sắn hoặc bột lọc. Khi nấu chuyển…
- cây xăngTrạm bán xăng.
- hải đăngĐèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối.
- lục lăngCó sáu cạnh.
- nghiến răngXát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
- ghế băngxem ghế dài
- giăng giăngNối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.
- khăngTrò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tí…
- lăng nhăngMối quan hệ tình cảm bậy bạ, không đúng đắn.
- lăng quăng(Ph.) . Bọ gậy.
- nhà băngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát …
- phách trăng(Thiên văn học) .
- Sóc TrăngMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.
- thiên đăng(đeN) đèn trời.
- ba giăngGiống lúa ngắn ngày, thường cấy vào vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín khoảng …
- công năng.
- toàn năngCó khả năng làm được mọi việc.
- Truyền ĐăngNgọn núi gần sông Bạch Đằng, Quảng Ninh, Việt Nam ngày nay.
- ét xăngxem xăng
- ba lăng nhăngVớ vẩn, không đâu vào đâu, không có giá trị, ý nghĩa gì.
- ba tăngMôn bài theo cách gọi thời Pháp thuộc.
- bóng trăngMặt trăng.
- cao răngChất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thàn…
- chối phăngKhông thừa nhận một việc, chối bỏ một cách phũ phàng.
- con trăngSự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.
- cung quăngBọ gậy.
- cơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.
- cắn răngNghiến hai hàm răng lại để cố chịu đựng nỗi đau đớn; cố gắng chịu đựng nỗi đau, không nói…
- dung dăngNắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.
- gió trăngGió và trăng, tức cảnh giang hồ.
- hé răngMở miệng nói (thường dùng với ý phủ định).
- kim băngThứ ghim bằng kim loại, đầu có mũ che mũi nhọn, thường dùng để gài miệng túi áo, hoặc gài…
- lai căngPha trộn nhiều thứ, do đó có vẻ lố lăng.
- loăng quăngĐây đó từ chuyện này đến chuyện khác, từ nơi nọ đến chỗ kia, không có mục đích.
- lăng băngKhông nhất định ở đâu, làm việc gì.
- lăng xăngTỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kế…
- lố lăngKhông hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt.
- mọc răngNói trẻ em bắt đầu có răng.
- nhăn răngNhe răng ra cười.
- nhố nhăng.
- nên chăngCó nên hay không.
- núi băngNúi nước đá. Câu thơ nhắc lại lời nói của Trương Triện thời Đường, thấy nhiều triều thần …
- phăng phăng(di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch.
- quang năngNăng lượng của ánh sáng.
- quyền năngKhả năng định đoạt, chi phối những cái khác.
- rít răngNói răng nghiến chặt lại.
- sâu răngQuá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thà…
- sún răngNói trẻ con có những răng cửa bị mòn đến tận chân.
- thung thăngNói dáng đi thong thả nhởn nhơ.
- trẻ măngRất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành.
- trối trăngDặn dò cặn kẽ những người thân, khi sắp chết.
- tung tăngNói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.
- tuốc năngBộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung.
- vinh thăngSử dụng trong Công giáo Rôma với ý nghĩa giáo hoàng chọn một giáo sĩ làm Hồng y.
- vạn năngCó nhiều công dụng, có thể dùng vào nhiều việc khác nhau.
- vả chăngRất hoạt bát,nhẹ nhàng và mau chóng.
- ê răngGhê răng.
- đinh lăngCây nhỏ, lá khía sâu, dùng cho làm cảnh, chữa bệnh.
- đèn hoa đăngLoại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một câ…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.