Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “a” (262)
- giàNhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.
- làHàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.
- nhàCông trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội h…
- màHang ếch, hang của.
- vàHất thức ăn (cơm... trong chén vào mồm bằng đôi đũa.
- bàNgười đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.
- hà(Động) .
- đàĐoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.
- chàCành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở.
- gàLoài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết…
- tràĐồ uống sửa soạn với lá chè hãm được trong nước nóng.
- cho làTương tự như cho rằng
- à(Phương ngữ) . Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc.
- càCây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường…
- tòa nhàCăn nhà, hàm ý có quy mô lớn.
- ngàRăng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng.
- mái nhàLớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.
- gọi làTạm là.
- ràSà vào.
- xàCây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tư…
- bàn làDụng cụ ủi phẳng vải bằng nhiệt.
- sàNgả vào, lăn vào.
- thế làNhư vậy thì kết quả là.
- tàPhần nẹp nhỏ dọc hai bên vạt áo bà ba hoặc áo dài.
- đàn bàNgười phụ nữ đã trưởng thành hoặc lớn tuổi.
- đại tràTrên diện tích rộng hoặc quy mô lớn.
- chủ nhàlà ông chủ của căn nhà
- sàn nhà.
- thàĐành như thể còn hơn.
- đậm đàCó vị đậm và ngon.
- Ngân HàThiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.
- phàPhương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông.
- thiên hàTập hợp hàng trăm tỷ các ngôi sao khác nhau xen lẫn bụi khí xoay chung quay một tâm (được…
- thật thà(Tính người) Tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo.
- người nhàNgười trong gia đình mình.
- nhất làChủ yếu là, đặc biệt là.
- quý bàXem quý vị.
- tức làTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nhằm giải thích làm sáng tỏ điều vừa được nói đến; có …
- ông giàNgười đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình tron…
- khàTiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu.
- làm quàCó tính chất làm cho vui lòng.
- may màNếu gặp may.
- nghĩa làTừ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".
- ngôi nhà(thường dùng để chỉ đơn vị riêng lẻ).
- quàThức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát).
- xì gàĐiếu thuốc cuộn nguyên lá.
- Bắc HàHuyện biên giới ở phía đông bắc tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Diện tích 922 km². Số dân 70…
- Cát BàMột quần đảo nằm trong vịnh Bắc Bộ.
- ngà ngàBắt đầu chếnh choáng hơi say rượu.
- lơ làThờ ơ, thiếu tinh thần trách nhiệm.
- ông bàTừ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.
- bạc hà(Thực vật học) Thực vật họ húng, lá có dầu thơm cất làm thuốc.
- căn nhàNói riêng lẻ từng đơn vị nhà.
- hải hàSông biển mênh mông.
- khẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.
- nào là(ng2)
- nữa làL. Huống chi.
- quả làThật đúng là.
- rất làChỉ một cái gì đó hơn bình thường
- thấy bàTừ dùng để tổ hợp quá cao, cao hơn hẳn mức bình thường.
- thế màTừ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.
- tuổi giàThời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.
- là làỞ trạng thái bay hoặc chuyển động theo chiều ngang sát với bề mặt một vật khác.
- miễn làL. Chỉ cốt là.
- mộc giàCái gông bằng gỗ.
- sơn hàNúi sông.
- tù vàDạ dày ếch dùng làm món ăn.
- ác làChim cỡ vừa, đuôi dài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng.
- đậu gàHạt đậu dùng làm thực phẩm phổ biến ở Trung Đông, có hình giống với đầu của con gà.
- chết bàDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.
- gan gàMàu vàng hoặc xám vàng, giống như màu gan của gà (thường nói về đất sét)
- mặn màBiểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm.
- nếp nhàNói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.
- rườm ràCó nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát).
- số làNguyên nhân là, vốn là.
- thiền tràPhương pháp thực tập khi uống trà.
- bà giàNgười phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong c…
- hột gàCách gọi khác của quả trứng gà.
- la càĐi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.
- la đàSà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách nhẹ nhàng.
- trối giàDặn dò trước khi chết.
- tăng giàĐoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.
- đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.
- ẩm tràBữa ăn truyền thống của người Trung Quốc, bao gồm nhiều bữa điểm tâm nhỏ và nước trà Trun…
- ổ gàChỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở.
- băng hà(Địa lý học) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.
- Bạch HàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- cả vàKể chung tất cả thành phần hay tập hợp đứng sau.
- lạc đàLoài thú lớn; cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu; dùng để cưỡi hay để tải đồ ở các sa mạc.
- mề gàDạ dày con gà.
- nhớ nhàĐi xa gia đình, luôn luôn nghĩ đến gia đình.
- nàBãi cát bồi ở bờ sông.
- nước nhàĐất nước của mình (gọi một cách thân thiết).
- nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.
- phiền hàGây rắc rối, phức tạp cho người khác.
- Pu NàMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.
- quá đàLỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.
- sân nhàSân bóng của đội mình, khi thi đấu.
- á àTiếng thốt ra biểu thị ý ngạc nhiên như mới vỡ lẽ ra điều gì.
- Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.
- chân gàBộ phận dưới phần đùi của con gà, dùng để đi lại, thường được sử dụng để làm thức ăn.
- chó cậy gần nhàVí kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.
- nuôi khỉ dòm nhàNhờ cậy không đúng người, dẫn đến kết quả có hại.
- quê nhàQuê của mình.
- thực thàTheo sự thực, phản ánh đúng sự thực, không giả dối, sai ngoa.
- tì bàĐàn gảy có bốn dây, giống hình quả bầu, mặt phẳng, cổ dài.
- tú bàNgười đàn bà chuyên chứa và/hoặc môi giới, cung cấp gái mại dâm.
- Đan Lai–Ly HàTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.
- bánh trứng gàMột loại bánh quế hình cầu, làm từ bột có trứng và men nở, rất phổ biến ở Hong Kong và Ma…
- bùn giàBùn có độ tuổi cao, các vi sinh vật dạng sợi có trong bùn sẽ sinh sôi nảy nở, đồng thời t…
- bồ đàMột loại ma túy được sản xuất từ thân, lá, búp của cây cần sa có hoạt chất chính là Tetra…
- canh gàTiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đ…
- chẳng thàĐành thế còn hơn.
- gái giàTừ người đàn bà đứng tuổi tự xưng một cách mỉa mai hoặc hài hước.
- ho gàBệnh nhiễm trùng của trẻ em, có triệu chứng ho từng cơn, thường có tiếng rít.
- khề khàNói giọng kéo dài ra khi đã ngà ngà say rượu.
- kia màTổ hợp biểu thị nhấn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, tr…
- kẻo màKẻo không khỏi xảy ra điều gì đó đang muốn tránh.
- kề càDềnh dàng, kéo dài thời gian.
- làm giàBắt bí, lấn bước khi được lợi thế.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.