Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ac”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ac” · 45 âm tiết, 656 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ac” (196)
- ácCon quạ.
- bácAnh hay chị của cha hay của mẹ mình.
- cácThẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
- mácBinh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.
- khácKhông giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.
- chính xácKhông có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.
- gácTầng nhà ở trên tầng sát đất.
- xácPhần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
- cảm giácHình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượ…
- hợp tácCùng làm những việc chung.
- thácChỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp.
- khai thácHoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.
- kiệt tácTác phẩm nghệ thuật đặc sắc.
- rácNhững vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy…
- quácTiếng gà, vịt kêu.
- sáng tácTạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.
- tứ giác(Toán học) Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.
- lácĐphg Hắc lào.
- canh gácTrông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc.
- chácChuốc lấy.
- công tácCông việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.
- trực giác(Hoặc đg.) . Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí.
- tương tácTác động qua lại lẫn nhau.
- vácVật mang trên vai.
- độc ácRất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.
- giácLàm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để…
- phát giácThấy được kẻ làm bậy.
- tội ácTội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức.
- tuổi tácTuổi của con người (nói khái quát).
- gánh vácĐảm nhận một công việc.
- lục giácĐa giác có sáu góc, sáu cạnh.
- tam giácĐa giác có ba góc, ba cạnh.
- thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.
- tự giácDo bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.
- đối tácĐối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư.
- động tácSự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
- ảo giácCảm giác sai lầm khiến không thấy được đúng sự thật.
- chất phácThật thà và mộc mạc.
- phácVạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được …
- tê giácSừng của con tê ngưu.
- ngũ giácđa giác có năm góc, năm cạnh
- nhácLười biếng.
- thao tácSự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.
- tàn ácĐộc ác, không biết thương xót.
- tác(hươu, nai) Kêu.
- uyên bácXem uyên thâm
- đa giácHình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.
- bát giácđa giác có tám góc, tám cạnh
- chuyền bóng mắt lác(đen) chuyền bóng lắt léo cho đối phương khó xoay sở.
- cảnh giácCó sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của k…
- cửu giácHình 9 cạnh và 9 góc.
- gà ácThứ gà lông trắng, chân chì.
- mỏ ácĐầu dưới của xương ức.
- phản báclà hành động từ chối đối phương là đúng bằng những lý lẽ và dẫn chứng xác thực.
- quang quácTừ mô phỏng tiếng kêu to, liên tiếp của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.
- sácLoài cây mọc ở bãi nước mặn.
- thính giácSự nhận cảm âm thanh.
- bôi bácLàm dối, làm qua loa cho gọi là có.
- cộng tácCùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm.
- hung ácDữ tợn và tàn nhẫn.
- hình tam giác.
- man mácRộng mênh mông.
- nội cácTên gọi hội đồng chính phủ ở một số nước. Cải tổ nội các.
- phó thácGiao cho người mình tin cẩn.
- quái ácQuái lạ và độc ác.
- đài cácCông trình xây dựng có nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời …
- đổ bácHoạt động cờ bạc, bài bạc.
- độ chính xácMức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.
- ba gácXe ba bánh, dùng để chở hàng.
- khứu giácMột trong năm giác quan có chức năng thâu nhận và phân biệt các mùi.
- kẻ khácChỉ một người nào đó.
- rải rácỞ trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau.
- thập ác(Kng.) . Thánh giá.
- trước tácTác phẩm.
- tuệ giácTrí tuệ phát triển ở mức độ có thể giác ngộ được Phật giáo.
- tố giácBáo cho cơ quan chính quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó.
- xúc giácCảm giác do sự đụng chạm, sờ mó mà có.
- xơ xácỞ trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại.
- đại bácMột loại súng lớn, có khả năng bắn xa.
- bài bácChê bai nhằm gạt bỏ đi.
- bất giácThình lình, chợt xảy ra ngoài ý định.
- canh tácLàm công việc nông nghiệp.
- chuẩn xácĐúng hoàn toàn, chính xác, không sai chút nào so với những điều đã tính toán hoặc đã quy …
- cáo giácTố giác, tố cáo tội trạng kẻ nào trước cơ quan chức trách.
- gian ácDối trá và độc ác.
- khoác lácCó tính hay khoe khoang quá đáng.
- khuê cácNơi ở của phụ nữ con nhà quí phái trong thời phong kiến.
- nhà xácLà nơi cất giữ xác của người đã khuất chưa được người nhà đến nhận hoặc sau khi khám nghi…
- thuần phác.
- thể xácPhần vật chất của con người.
- thị giácSự nhận cảm bằng mắt nhìn.
- ủy thácGiao phó một cách chính thức cho người được tin cậy.
- gửi trứng cho ácGiao phó điều quan trọng, quý giá cho người xấu, kẻ bất lương.
- hiểm ácÁc một cách ngấm ngầm.
- hốc hácGầy giơ xương, trông phờ phạc, mệt mỏi.
- ký thácGiao cho trông nom hay giữ gìn.
- lác đácThưa thớt, ít và rải rác nhiều nơi.
- ngơ ngác(Hoặc t.) . Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn …
- nhà gácTừ xưa. Nhà có gác (tầng lầu bằng gỗ).
- nhếch nhácBừa bãi, lôi thôi và bẩn thỉu.
- phóng tácXây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ…
- tan tácTan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.
- vị giácSự cảm giác về các vị.
- xao xácTừ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao độ…
- biếng nhácLười.
- bán chácBán hàng hoá (nói khái quát; thường hàm ý coi thường)
- bạc ácKhông có tình nghĩa, sống bất nhân, hay hại người.
- bất hợp tácKhông hợp tác.
- bồ các(Phương ngữ) ác là.
- chia chác(Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).
- chánh giácSự chứng ngộ chân chính hay sự giác ngộ của Bồ Tát và Phật.
- chí ácÁc quá.
- chơi ácĐùa mà làm cho người ta đau đớn hay thiệt hại.
- chất xúc tácChất có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học nhưng không bị tiêu hao.
- cảm tácTranh thủ khi phát sinh cảm xúc trước cảnh vật để làm thơ.
- danh tácTác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.
- gốc gác(Thông tục)
- hành xácTự hành hạ thân xác, sống khổ hạnh, theo phép tu hành của một số dòng đạo.
- khang khácHơi khác.
- khiêng vácMang vật gì bằng vai hoặc bằng lưng.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.