Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (282)
- chaiĐồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.
- aiNgười nào.
- sai(Thực vật học) Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.
- laiGấu.
- taiCơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe.
- maiTấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.
- haiSố sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.
- khaiCó mùi nước đái.
- ngày maiNgày liền ngày hôm nay.
- vaiPhần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay.
- nhaiNghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng.
- gaiNgạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây.
- traiNgười đàn ông trẻ tuổi.
- caiNgười chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).
- con traiNgười trai sinh ra từ cha mẹ.
- công khaiCho mọi người biết, không giấu giếm.
- đaiVòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.
- mỉa maiTrái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ.
- thứ HaiNgày đầu tiên của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sa…
- anh traiAnh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.
- tương laiThời gian tới, thời gian về sau này.
- em trailà người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.
- naiBình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài.
- tháng Mười haiTháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
- quaiPhần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy.
- thaiCơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài.
- biên laiGiấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được gia…
- daiBền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.
- phaiCông trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp…
- phô maixem phó mát
- tháng HaiTháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì…
- triển khaiChuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị …
- sáng maiBuổi sớm của một ngày.
- đẹp trai(người con trai hay đàn ông còn trẻ) có diện mạo đẹp.
- chàng traiXem con trai
- giaixem trai
- Hoàng MaiMột quận nội thành phía nam thành phố Hà Nội.
- ngọc traiThứ ngọc lấy trong con trai.
- ngaiGhế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu.
- xả laiBại trận trong chiến đấu.
- đất đaiĐất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát).
- ba gai(Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.
- bào thaiThai còn nằm trong bụng mẹ.
- cử aiCất tiếng khóc thương người chết.
- Lào CaiMột tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam, có diện tích 6.383,88 km², dân số 593.600 người (số …
- những aiBất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).
- phá thaiHuỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.
- bĩ cực thái laiÝ nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.
- chói taiNghe chí chóe, âm thanh cao đến mức khó chịu.
- thiên thaitên của một số ngọn núi ở Việt Nam hoặc ở Trung Quốc.
- tuế sai(Thiên văn học) .
- tài traiVới tư cách là người đàn ông.
- tàn phaiDần mờ nhạt và biến mất.
- bánh đaiBánh có mắc đai truyền để truyền chuyển động quay giữa hai trục.
- bông taiHoa tai, trang sức của phụ nữ đeo ở tai.
- công saiSố mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.
- căn bậc haiPhép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x …
- giang maiBệnh hoa liễu do xoắn trùng gây ra.
- hiệp phương sai(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorn…
- sớm maiBuổi sáng sớm.
- trần aiCõi đời.
- báo hoa maiLoài thú ăn thịt thuộc họ mèo.
- bạt taiTát vào mang tai.
- chông gaiChông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một…
- có một không haiChỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.
- lãng taiChỉ những người có khả năng nghe kém hoặc không nghe được.
- mũ lưỡi traiMũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.
- nhiệt giaiCách chia nhiệt độ theo thang bậc lớn nhỏ, ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau.
- sơ khaiMới bắt đầu mở mang.
- thiên taiHiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá r…
- thảo maiGiả tạo (sắc thái nhẹ hơn).
- thụ thaiBắt đầu có thai.
- vành đaiVùng đất bao quanh một khu vực.
- âm giaiTập hợp của nhiều nốt nhạc tạo thành một nhóm nốt tuân theo quy luật nhạc lý.
- ô maiQuả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.
- đăng caiChịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm…
- đầu thaiNhập vào một cái thai để sinh ra thành kiếp khác (theo thuyết luân hồi của đạo Phật).
- ai ai(Chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng) Tất cả mọi người.
- Bạch Mai.
- bờ vaiVai.
- cú có gaiChỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm gi…
- hoả maiSúng điểu thương thời xưa, bắn bằng cách châm mồi lửa.
- khâm saiChức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt.
- khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.
- lưỡi traiHình trăng khuyết chìa ra ở vật gì.
- mảnh maiMảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.
- mấy aiÍt người.
- ngoại laiTừ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.
- ngôi thứ hai(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.
- nói saiNói vu vơ, không đúng sự thật.
- phôi thaiCơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.
- RaiMột tên gọi khác của dân tộc Ra-glai.
- sánh vaiKề vai đi ngang nhau.
- tát tai(Khẩu ngữ) Bạt tai.
- Tân MaiMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc thành phố Biên Hoà (Đồng Nai), q. Hoàng Mai (Hà…
- ve chaiPhế liệu.
- vãng laiĐi lại.
- vị laiChưa đến; Thuộc về tương lai.
- Xuân maiMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- ban maiBuổi sáng, lúc sáng sớm.
- bi aiBuồn thảm, gợi lòng thương xót.
- bày vai(người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.
- bán công khaiTổ chức, hoạt động nửa công khai, nửa bí mật.
- bằng vaiNgang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.
- bồng laiCảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.
- chê baiCho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon...
- lai nhaiDai dẳng.
- Lão NhaiLào Cai.
- mổ lấy thaiPhẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ …
- một mai(, Văn chương) một ngày nào đó sắp tới.
- nhà traiNhững người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.
- Như LaiMột trong mười danh hiệu của Phật.
- nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.
- sắm vaiCũ Đóng vai (trong phim, kịch).
- sửa saiLàm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai…
- Tân NhaiPhố Mới.
- êm taiDịu nhẹ, dễ nghe.
- an thaiGiữ cho thai phát triển bình thường.
- buổi maiBuổi sáng sớm.
- bán khaiChưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.