Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (310)
- xanhDụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.
- anhLoài chim giống chim yến.
- nhanhCó tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
- canhMón ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn.
- phanhBộ phận dùng để hãm xe.
- thanhTừng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
- tranh(Thường nói cỏ tranh) . x.
- tiếng AnhNgôn ngữ bắt đầu ở nước Anh mà hiện nay được nói như tiếng mẹ đẻ ở khắp nơi: Anh, Hoa Kỳ,…
- quanh(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
- truyện tranhMột loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.
- cạnh tranhCố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm…
- xung quanhTheo đường tròn hay đường cong kín.
- banhNơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân.
- chanhCây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái …
- danhTừ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).
- âm thanhÂm (nói khái quát)
- bao quanhlà một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.
- bức tranhTác phẩm nghệ thuật do một nhà họa sĩ nào đó vẽ.
- manhNói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.
- quyền AnhMôn thể thao dùng tay bọc bao da nhồi bông mà đấm nhau.
- nanhRăng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm.
- sanhLoài cây thuộc loại si, lá nhỏ.
- vòng quanhNói đi một vòng tròn chung quanh.
- yến anhVí cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.
- đồ ăn nhanhThức ăn được chế biến sẵn, chỉ cần nóng lên lại trước khi ăn.
- đanhxem đinh
- đấu tranhDùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.
- biệt danhTên riêng khác với tên vốn có.
- ghi danhKý tên vào sổ.
- mong manhMỏng manh.
- trong xanhTrong và xanh.
- Vương quốc AnhVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.
- xoay quanhTìm chỗ này chỗ khác.
- mỏng manhRất mỏng.
- nước chanhNước đường có vắt chanh để giải khát.
- ranhChỗ ngăn ra để làm giới hạn.
- loanh quanh(Tt.) .
- sâm panhMột dạng vang nổ được sản xuất bằng cách tạo ra sự lên men thứ cấp trong chai chứa rượu v…
- tanhVòng dây sắt trong mép lốp xe.
- lanhCây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.
- mắt xanhTừ dùng trong văn học cũ chỉ thái độ ân cần đặc biệt đối với người nói chuyện với mình.
- tương tranhTranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực …
- vô danhKhông có tên; không biết tên.
- hanh(Khí hậu học) Kho và se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt.
- nhân danhTên người.
- nhũ danhTên đặt lúc mới sinh.
- phát thanhTruyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.
- thịnh danhTiếng tốt.
- tinh anhPhần thuần khiết, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần)
- Vị ThanhMột huyện T. Cần Thơ, Việt Nam.
- ái khanhTừ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.
- đá banhNói cuộc thể thao hai bên đá quả bóng (banh) vào gôn của nhau.
- Đông AnhMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- cây xanhCây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.
- cầm canhBáo hiệu từng canh.
- khanh(Từ cổ) Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.
- mây xanhTrời cao.
- nhà tranhNhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.
- nhãi ranhTrẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường)
- phong phanhTrống trải không kín đáo.
- trẻ ranhTrẻ con tinh nghịch, hỗn láo.
- điểm danhGọi tên để xác nhận sự hiện diện của một người.
- định danhQuá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.
- bật đèn xanhRa hiệu cho phép làm một việc gì đó.
- chè xanhLá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.
- chính danhCó nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.
- cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo t…
- cải danhPhương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặ…
- duy danhQuan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát và trừu tượng và các…
- giả danhGiả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.
- hôi tanhHôi và tanh.
- ký danhTính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.
- lưu manhKẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.
- mạo danhMượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.
- nghệ danhBiệt hiệu mà các nhà giải trí hoặc nghệ sĩ biểu diễn dùng.
- nặc danhNói thư giấu tên.
- quảng canhPhương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.
- Tam Thanh(Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.
- thu thanh(Id.) . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.
- tinh ranhTinh khôn và ranh mãnh.
- trứ danhRất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ d…
- tội danhTên xác định hành vi tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự.
- uy danhTên tuổi và quyền oai.
- xen canhPhương pháp trồng trọt theo đó trên cùng một diện tích, người ta trồng hai loại cây trồng…
- đài phát thanhCơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.
- đèn xanhĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu xanh, là tín hiệu báo để các phươ…
- địa danhTên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế …
- đồng canh(Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.
- An ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- cao danhDanh tiếng lừng lẫy.
- chức danhChức trên danh nghĩa, không có nhiệm vụ quản lý.
- công danhĐịa vị xã hội và tiếng tăm.
- ganhCố giành lấy phần hơn.
- huyết thanhHuyết tương đã loại chất đông ra ngoài.
- Hầu xanhTừ chữ "Thanh nô".
- khôn lanhTinh khôn và lanh lợi.
- kim thanhTừ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học.
- liên thanhSúng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn.
- nói quanhDùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật.
- phong thanhĐồn đại, chưa có gì thật chính xác.
- sạch sành sanhSạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều).
- thất thanhNói giọng nói biến đổi vì sợ quá.
- truyền thanhTruyền âm thanh đi xa bằng sóng điện từ hoặc bằng đường dây.
- tượng thanhNói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động.
- Vân Canh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.
- xưng danhNói tên nhân vật mình đóng.
- ông anhTừ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.
- bút danhTên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.
- lạnh tanhRất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt độ…
- lầu xanhNơi chứa gái điếm.
- nổi danhVang tiếng tăm đi nhiều nơi.
- phim chiến tranhDòng phim có đề tài về chiến tranh.
- quý danhTừ dùng để gọi tôn tên của người mà mình cần hỏi, khi nói với người ấy.
- sử xanhSách sử.
- thạch anhKhoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng…
- tinh nhanhCó vẻ thông minh và nhanh nhẹn.
- trời xanhTừ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.
- vinh danhTôn vinh tên tuổi, công lao.
- xanh xanhHơi xanh.
- áo xanhDo chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.