Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “au”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “au” · 53 âm tiết, 408 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (53)
Từ có tiếng cuối vần “au” (193)
- cháuNgười thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ …
- sauTrái với trước.
- đauCảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.
- màuThuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp…
- nhauBộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.
- rauPhần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.
- máuChất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật.
- đánh nhauLàm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.
- giàuCó nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có.
- giống nhauBiểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với nh…
- khác nhauTừ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với…
- TàuChữ viết tắt cho Trung Quốc.
- lẫn nhauCó qua có lại.
- tháng SáuTháng thứ sáu trong lịch Gregorius, sau tháng Năm và trước tháng Bảy, được viết ở dạng số…
- cãi nhauChuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.
- thứ SáuNgày thứ năm của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau…
- phía saulà từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi …
- mau(Kng.) .
- thauHợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt.
- cauLoài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu.
- kho báuNơi chứa những thứ có giá trị như của cải, vàng bạc châu báu, v.v.
- bằng nhauKhông hơn, không kém.
- lauCây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.
- sáuSố tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên.
- chảy máuTình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý.
- cáuCặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì.
- trước sauBao giờ cũng thế.
- gặp nhaulà một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đời
- mù màuTật của mắt không phân biệt được màu sắc.
- với nhauCùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động.
- bến tàuNơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp d…
- như nhauxem giống nhau
- năm sauNăm tiếp theo của năm hiện tại.
- sặc máu1. Hộc máu mồm máu mũi.
- tháu(Lối viết chữ) Nhanh, không đầy đủ và rõ ràng từng nét chữ.
- trauLàm cho thêm óng ả, đẹp đẽ.
- trầu cauTrầu và cau nói chung.
- đằng sauXem phía sau
- nổi cáuPhát cáu lên vì tức giận.
- Tài mệnh ghét nhauNói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.
- bay màuPhai mất màu cũ, trỗ màu khác.
- kháuXinh xắn, trông đáng yêu (nói về trẻ con hoặc thiếu nữ).
- làm giàuLàm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.
- làu(thường dùng phụ sau động từ; kết hợp hạn chế). Có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, khôn…
- mười sáuMười cộng với sáu.
- mạch máuỐng dẫn máu trong cơ thể động vật.
- bàuChỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.
- báuQuý giá, đắt giá.
- bạc màu(đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang…
- hôm sauNgày tiếp theo một ngày nào đó.
- làu bàuNói nhỏ, lẩm bẩm trong miệng, nghe không rõ, tỏ vẻ không bằng lòng, bực dọc, khó chịu.
- lấy nhauNói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.
- ngày sauThời kỳ tương lai khá xa.
- người giàulà người ở trong nhà giàu
- náuẨn giấu.
- Cà MauMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.
- hàuLoài sò nhỏ ở bờ biển, bám vào đá thành tảng.
- quạu(Từ địa phương Nam Bộ) Nổi xung.
- sân sauSân nhỏ ở phía sau nhà.
- về sauTừ diễn tả thời gian sau này.
- hộc máuTức giận lắm.
- móc sáuNốt ngắn nhất, trường độ bằng nửa móc năm, tức ¹⁄₆₄ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm m…
- như sauKể ra đây.
- nhỡ tàuĐến muộn, sau khi tàu đã chạy.
- đau đáuỞ trạng thái không yên lòng do đang có điều phải quan tâm, lo lắng.
- ẩn náuLánh ở nơi kín đáo để chờ dịp hoạt động.
- bảng màuĐồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.
- chăn rauTán tỉnh, dụ dỗ hoặc lợi dụng những cô gái trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm tình trường (th…
- con cháuCon và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).
- giọt máuQuan hệ ruột thịt.
- hút máuBóc lột một cách tàn bạo.
- lau chauHấp tấp, nhanh nhảu đoảng.
- láuBiết nghĩ nhanh, tính đúng, để mưu những lợi ích vặt cho mình.
- mai sauVề sau này.
- mất máuThiếu máu do bệnh.
- nauCơn đau đẻ.
- nhàuNhăn nhúm, không phẳng.
- quý báuCó giá trị lớn.
- rau ráuTừ mô phỏng tiếng nhai vật giòn một cách ngon lành.
- châu báuCủa quý giá như vàng, ngọc, v.v... (nói khái quát)
- càu nhàuNói lẩm bẩm tỏ ý không bằng lòng.
- cấm cảugắt gỏng, cáu kỉnh.
- gàuĐồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước.
- hăng máu(Khẩu ngữ) hăng tới mức không kiềm chế, không tự chủ được.
- khauGàu to tát nước.
- thầy sáuThầy phó tế.
- tràuLoài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước.
- trảuLoài cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, …
- táuLoài cây lớn cùng họ với kiền kiền, gỗ quí, cứng, màu nâu nhạt, thường dùng để làm nhà.
- đầu rauKhối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun.
- đều nhauKhông khác nhau về số lượng, về kích thước.
- Ba TàuBa tàu là cách gọi thiếu thiện cảm của người việt đối với người Hoa ở Việt Nam.
- bàu bạu(vẻ mặt) hơi nặng, vì có điều giận dỗi.
- cầm máuKhiến cho máu ngừng chảy.
- cầu tàuCông trình xây dựng ở bến cảng để tàu thuyền, sà lan, v.v, cập bến xếp dỡ hàng hoá hoặc đ…
- giau giảuHơi thưỡi ra, hơi chìa ra.
- giảuNói môi thưỡi ra, chìa ra.
- giấu màuGiấu tài năng của mình.
- hoa màuCây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và …
- khô máuLàm gì tới cùng.
- lau cha lau chau(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- lau láuLiến thoắng.
- lau nhauNhỏ bé sàn sàn bằng nhau.
- liến láuNhanh và tỏ ra tinh khôn, láu lỉnh (nói khái quát)
- làu làuNói đọc hay nói rất trơn tru, không có gì vướng vấp.
- lá lảuLá gói bánh nói chung.
- láu táuHấp tấp vội vã khi nói năng.
- lí láuLiến thoắng.
- lảu bảuNhư làu bàu (nhưng nghĩa mạnh).
- mực tàuChất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ.
- ngang nhauXem bằng nhau
- ngau ngáuTiếng nhai vật giòn và cứng.
- ngôi báungôi vua.
- nhanh nhảuMau mắn, nhanh nhẹn.
- nhau nhảuNói giọng thô bỉ cục cằn.
- nhà giàuý nói đến một gia đình giàu có
- nhàu nhàuNhàu lắm.
- nát nhàuNói sách vở hoặc quần áo không còn phẳng phiu nữa.
- nương náuẨn, lánh vào một nơi, và nhờ vào sự che chở.
- nước màuNước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.