Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (71)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (968)
- hạ viện(Canada) Nhóm các thành viên được chính phủ lựa chọn để xây dựng luật.
- hải chiếnTrận chiến đấu trên biển bằng tàu, thuyền.
- hậu chiếnThuộc về sau chiến tranh.
- hỗn chiếnNói quân của hai bên giao chiến túi bụi với nhau.
- hội diễnHội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ.
- hội điểnSách ghi chép những pháp luật, lễ nghi của triều đình phong kiến.
- hợp hiếnĐược thiết lập đúng như hiến pháp quy định.
- khai diễnBắt đầu diễn một cuộc vui.
- khiếm diệnVchg Vắng mặt.
- không chiếnChiến đấu bằng máy bay ở trên không.
- khổ chiếnĐấu tranh hoặc công tác gian khổ.
- kinh niênLâu năm.
- kinh việnNhà giảng kinh sách.
- kích điệnThiết bị để chuyển đổi dòng điện một chiều 12V của ắc quy thành dòng điện xoay chiều 220V.
- kịch chiếnĐánh nhau dữ dội.
- lo phiềnBuồn phiền lo nghĩ.
- làm tiềnKiếm tiền một cách bất chính.
- lành ăn dễ khiếnNgười hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.
- láo liênĐảo qua đảo lại cặp mắt với dáng lo ngại, sợ sệt hay với một ý gian.
- lưu niênLâu năm.
- lưỡng tiệnTiện cả hai đàng.
- lập hiếnXây dựng hiến pháp.
- lộ thiênỞ ngoài giữa trời, không có gì che.
- mái hiênMái kéo dài ra ở trước hay sau nhà.
- mì ăn liềnXem mỳ ăn liền.
- mặc nhiênDo hiểu ngầm, không cần nói lên bằng lời mà thỏa thuận, đồng ý.
- nghinh chiến.
- nghiên cứu viênNgười làm công tác nghiên cứu có trình độ nghiên cứu độc lập.
- ngoại diênToàn thể những sự vật, sự việc, hiện tượng cụ thể hay trừu tượng bao gồm trong một khái n…
- ngôn ngữ tự nhiênTiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.
- ngũ liênHồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp.
- ngồi thiềnxem toạ thiền
- nhiệt điệnĐiện sản ra bằng cách đốt lò cho chạy tuốc bin.
- nhãn tiềnTrước mắt.
- nhất thành bất biếnGiữ nguyên một khi đã hình thành, không thay đổi, không đổi mới.
- nhị diện(Toán học) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau.
- oan khí tương triềnCái oan khí ức vấn vít lại với nhau; ý nói.
- phiên phiếnGọn gàng cho chóng xong.
- phát kiếnTìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học.
- phát phiềnLâm vào cảnh buồn rầu.
- phản biệnĐánh giá, xem xét, phân tích lại một vấn đề, sự vật, sự việc để đưa ra chính kiến.
- phục thiệnChịu theo điều hay lẽ phải và biết tránh điều dở.
- quang điệnĐiện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên …
- quy tiênChết, coi như về cõi tiên (nói về người già)
- quy điềnvề quê làm ruộng (vì đã từ quan,...)
- quyết nhiênNhất định là như thế.
- quyền biếnHành động khéo khi có biến.
- quân chủ lập hiếnMột hình thức nhà nước có vua hoặc nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia nhưng quyền lực bị giớ…
- ruộng biênRuộng ở ven dòng nước.
- sở tiênTờ tâu vua. ý câu thơ nói.
- sục điệnThiết bị đun nước sử dụng dây điện trở (dây may so) để chuyển hóa điện năng thành nhiệt n…
- tham biệnCông chức cao cấp trong thời Pháp thuộc.
- tham thiềnHọc theo, luyện theo phép thiền định.
- thao diễnTrình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm.
- thiển kiếnTừ dùng một cách khiêm tốn để nói về ý kiến của mình.
- thiện chiếnChiến đấu giỏi.
- thuyền viênNhân viên làm việc trên thuyền lớn, tàu thuỷ.
- thuộc viênViên chức nhỏ dưới quyền một vị quan to.
- thành kiếnÝ nghĩ cố định về người hay vật, xuất phát từ cách nhìn sai lệch hoặc dựa trên cảm tính v…
- thư hiênPhòng đọc sách.
- thưa kiệnĐưa ra trước tòa án hay một cơ quan có quyền để xét xử một việc tranh chấp giữa mình và n…
- thảo cầm viênVườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan v…
- thốt nhiênBất thình lình.
- Thụy Điển.
- ti tiệnNhỏ nhen, hèn hạ.
- tinh chiênTanh hôi. Câu thơ ý nói.
- tiếp liềnTheo ngay sau đó.
- tiếp việnTăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu.
- tiết diệnHình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có…
- tiền tiếnĐi đầu, dẫn đầu trong phong trào.
- tiểu triệnHình thức cổ xưa của thư pháp Trung Quốc. Được tiêu chuẩn hóa và ban hành như một tiêu ch…
- tiệm tiếnTiến dần.
- tiệt nhiênRõ ràng, hẳn thế.
- toàn thiệnTốt hoàn toàn.
- triếnLiến thoáng.
- triền miênKéo dài một cách nặng nề, có hại.
- trung kiênTrung thành và bền bỉ.
- truân chiênKhó nhọc, vất vả.
- trợ chiếnTham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến.
- trực diệnTrực tiếp, đối mặt với nhau.
- tái hiệnThể hiện lại thực tế bằng sáng tạo nghệ thuật.
- tân sinh viênChỉ thí sinh đã trúng tuyển vào các trường đại học.
- Tây Thừa Thiên(Núi) Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo …
- tùy viênNhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán.
- túc khiênTội lỗi từ kiếp trước, theo Phật giáo.
- túi tiềnKhả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay.
- tăng tiếnThêm lên và tiến tới.
- tải điệnTruyền điện năng đi bằng đường dây.
- tằn tiệnRất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất.
- tốc chiếnĐánh giặc nhanh.
- u hiểnÂm phủ và dương gian (ý nói.
- uỷ viênThành viên của một ban hay một uỷ ban.
- văn hiếnTruyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc.
- vượt biênVượt qua biên giới để ra nước ngoài một cách bất hợp pháp.
- xỏ xiênNói xỏ một cách bóng gió để tỏ thái độ khinh miệt, đả kích (nói khái quát).
- đay nghiếnĐay một cách rất khó chịu, nhằm làm cho người khác phải khổ tâm.
- điện báo viênNgười phụ trách việc truyền tin bằng điện.
- đánh công kiênTiến công tiêu diệt quân địch phòng ngự có công sự kiên cố bằng binh lực, hoả lực mạnh.
- đánh điệnSoạn thảo và gửi đi bản tin điện báo.
- đại biệnNgười đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao có vị trí thấp hơn đại sứ và công sứ.
- đồng điền(Từ cũ)
- ưu phiềnLo buồn.
- ẩn hiệnLúc ẩn, lúc hiện, lúc nhìn thấy rõ, lúc không.
- an biênLàm cho biên giới được yên ổn.
- An ViễnMột xã thuộc huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Ba LiênMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Ba ĐiềnMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- ban thiệnVua ban cơm cho ai.
- bang biệnNgười đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.
- biến ngẫu nhiênlà những biến số có thể thay đổi một cái ngẫu nhiên, lộn xộn, không theo quy tắc nào hết
- Bá HiếnMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- bách chiếnTrăm trận đánh; ý nói Từ Hải là một người dạn dày trong chiến trận.
- bái kiếnĐến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên).
- báo vụ viênNhân viên bưu điện làm việc nhận và phát điện báo.
- bát diệnĐa diện có tám mặt.
- Bình HiênMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- Bình KiếnMột xã thuộc thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- bình PhiênDẹp giặc Phiên.
- Bình Trị ThiênMột tỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam.
- Bình ĐiềnMột xã thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.