Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (353)
- tìnhSự yêu mến.
- mìnhPhần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.
- Hòa BìnhTỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.
- bìnhĐồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng.
- công trình(Xây dựng) Sản phẩm của quá trình xây dựng, nhằm phục vụ các nhu cầu về sinh sống, giao t…
- đìnhNhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường …
- lịch trìnhChặng đường sẽ hoặc đã đi qua, theo từng thời điểm, từng giai đoạn.
- truyền hìnhphương tiện truyền hình ảnh và âm thanh theo các tín hiệu điện tử dạng sóng điện trường h…
- hìnhToàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt …
- chương trìnhBản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.
- điển hìnhCó những đặc điểm chung của đồng loại, giúp suy ra đặc điểm chung của đồng loại từ cá thể…
- biểu tìnhTụ họp với nhau lại hoặc diễu hành trên đường phố để biểu thị ý chí, nguyện vọng hoặc biể…
- phê bìnhXem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm.
- Thái BìnhMột tỉnh Việt Nam.
- trình(Trtr.) (Cũ) . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.
- hoà bìnhTrạng thái yên bình, không có chiến tranh.
- vô tìnhKhông có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lò…
- Yên BìnhMột huyện T. Yên Bái, Việt Nam.
- ngoại tìnhLòng yêu đương đối với người không phải là vợ hay chồng hiện tại của mình.
- hữu tìnhĐẹp và khiến người ta quyến luyến.
- phương trìnhTừ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.
- thân mìnhLà từ để chỉ thân thể, cơ thể của con người.
- gia đìnhTập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.
- mô hìnhVật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật…
- trung bìnhỞ vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không c…
- tình hìnhToàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trìn…
- bực mìnhCảm giác khó chịu, bức bối trong cơ thể; nổi nóng, nổi cơn.
- cố tìnhXem cố ý
- giật mìnhBật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra.
- kình(Vch.) . Cá voi.
- màn hìnhMột thiết bị giúp hiển thị hình ảnh hay văn bản (của một thiết bị như máy tính, điện thoạ…
- thuyết trìnhTrình bày một cách hệ thống và sáng rõ một vấn đề trước đông người.
- vô hìnhKhông có hình thức.
- dẫn chương trìnhGiới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơ…
- lập trìnhThiết kế giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết chương trình và kiểm thử chương trình cho máy …
- nhiệt tìnhSự sốt sắng hăng hái.
- quy trìnhChương trình đã được quy định.
- quá trìnhCon đường biến hóa, tiến triển, phát triển.
- định hìnhTrở nên có một hình thái ổn định.
- trữ tìnhNói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người.
- tượng hình(Id.) . Hình thành một cách cụ thể.
- tử hìnhHình phạt phải chịu tội chết.
- bất bình.
- cấu hìnhTập hợp các thiết bị (phần cứng) của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được d…
- Thới BìnhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.
- tiến trìnhĐường đi tới.
- đồng tìnhhành động thể hiện sự ủng hộ, đồng ý
- binh tìnhTình hình trong binh lính.
- ghi hìnhGhi lại hình ảnh để phát hoặc xem lại.
- hiện hình(Ma quỷ, thần linh) Hiện ra cho thấy, theo mê tín.
- lìnhDùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má làm phép.
- nhật trìnhSổ ghi lại những việc xảy ra theo trình tự thời gian.
- phim hoạt hìnhPhim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu vớ…
- thìnhTừ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cử…
- đồng hình(Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau.
- hành hìnhGiết để thi hành án tử hình.
- lộ trìnhCon đường phải đi qua; tuyến đường.
- ngoại hìnhHình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người.
- ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.
- rìnhQuan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt đ…
- sìnhLầy lội.
- triều đìnhNơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua…
- tâm tìnhTình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người.
- ân tìnhTình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau.
- Bảo Bình(Thiên văn học) Một trong mười hai chòm sao hoàng đạo, nằm phía tây đối với chòm sao Ma K…
- cực hìnhHình phạt nặng nhất, làm cho phải chịu mọi sự đau đớn và nhục nhã.
- hành trìnhĐường đi qua trong một chuyến đi dài.
- loại hình(Triết học) .
- làm tìnhThực hiện việc tình dục.
- lôi đìnhSấm sét.
- máy chiếu hìnhDụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.
- Ninh BìnhMột tỉnh của Việt Nam, ở phía nam đồng bằng sông Hồng. Tỉnh này thành lập từ năm 1832. Từ…
- suông tìnhKhông được gì cả.
- thường tìnhThông thường, bình thường.
- thể hìnhHình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.
- Tân BìnhMột quận thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.
- tường trìnhTrình bày rõ ràng.
- tạo hìnhNói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho…
- tụng đìnhChỗ xử kiện.
- biến hìnhBiến đổi về hình dạng, về hình thái.
- bất thình lìnhDiễn tả cái gì xảy ra đột ngột, bất ngờ và không ai có thể đoán nó sẽ xảy ra.
- giẹp mìnhNói thân thể mỏng.
- giữ mìnhChú ý giữ cho bản thân được an toàn.
- hoạt hìnhPhim hoạt hình (nói tắt).
- hình học họa hìnhMôn hình học nghiên cứu các phương pháp vẽ các vật thể ba chiều trên mặt phẳng.
- nhân tìnhTình giữa con người với nhau.
- rập rìnhNói tiếng nhạc khi bổng khi trầm.
- tận tìnhVới tất cả tình nghĩa.
- chình(Phương ngữ) Chĩnh nhỏ.
- kiểu hìnhTổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc điểm của cơ thể.
- nguyên hìnhHình thể vốn có.
- Ngư phủ đìnhĐình trên bờ biển.
- out trìnhVượt xa về trình độ, đẳng cấp hoặc kỹ năng; thể hiện sự vượt trội hoàn toàn so với đối th…
- rùng mìnhRung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột.
- siêu hìnhPhi vật chất.
- thanh bìnhYên vui trong cảnh hoà bình.
- thân hìnhHình dáng con người (thường dùng theo nghĩa xấu).
- thất tìnhBuồn chán, đau khổ, vì thất vọng trong tình yêu.
- tài tìnhGiỏi giang và khéo léo đến mức đáng khâm phục.
- đa hình(Tin học) Đặc tính của lập trình hướng đối tượng, theo đó đối tượng thuộc một lớp dẫn xuấ…
- đăng trình(Từ cũ, văn chương) Lên đường đi xa.
- đệ trình(trang trọng)
- băng hìnhBăng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn.
- chung tìnhCó mối tình đúc kết lại một nơi.
- chân tìnhTấm lòng thành thật.
- cảm tìnhSự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc.
- Cẩm Bình(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 11-3-1977 do hợp nhất hai huyện Cẩm Giàn…
- giáo trìnhTập những bài giảng về một bộ môn trong trường đại học.
- hiện tìnhTình thế đương diễn ra.
- một mìnhChỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.
- Nhơn BìnhMột phường thuộc thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- phi vũ tìnhÁi tình trong mưa phảng phất.
- phìnhTo ra, phồng lên.
- Quảng BìnhMột tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam.
- si tìnhMê mẩn, ngây dại vì tình yêu.
- thu hìnhCo thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.
- thình lìnhBỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.
- thù hình(Vật lý học) .
- Thượng ĐìnhMột phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- thời bìnhThể văn bình luận việc thời thế (cũ).
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.