Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uy”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “uy” · 49 âm tiết, 571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (49)
Từ có tiếng cuối vần “uy” (207)
- suy(Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy.
- lụyNước mắt.
- ngụyKẻ chống chính quyền hợp pháp.
- hủyLàm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.
- phá hủyLàm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
- chỉ huyNgười được cử làm chỉ huy.
- thủyThủy ngân (nói tắt).
- tuyTừ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.
- truyĐuổi theo.
- cổ xúyHô hào, vận động, động viên.
- nguyCó thể gây tai hại lớn.
- phù thuỷNgười có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh ho…
- duyChỉ có.
- tủyTuỷ.
- lũyLuỹ.
- ma túyTên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.
- tùyTheo, căn cứ vào, phụ thuộc vào.
- cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.
- chùyChuỳ.
- phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.
- thuần tuýKhông pha trộn.
- uyxem oai
- cao ủyCao uỷ.
- Cát lũyChỉ người vợ lẽ.
- phát huyLàm tỏa ra tác dụng tốt.
- tiều tụyCó dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.
- tư duyTừ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta s…
- chung thủy(Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.
- chính ủyCán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.
- hạ thủyHạ thuỷ.
- khuyVật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để…
- kỳ thuỷLúc ban đầu.
- Na UyMột quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến tại Bắc Âu chiếm phần phía tây bán đảo Scandi…
- nguyên thủyĐầu tiên.
- nội suyLà quá trình xác định giá trị của một hàm khi biết trước giá trị hai đầu mút của nó.
- phong thủy(Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhà và đặt mồ mả.
- sơn thủySơn thuỷ.
- thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.
- thành lũyCông trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.
- thùyMỗi phần của một số bộ phận bên trong cơ thể.
- Vĩnh TuyMột phường Q. Hai Bà Trưng, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- xuyMạ. xuy vàng.
- bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được …
- cường thủy(Hóa học) Dung dịch axit nitric đậm đặc và axit chlohydric đậm đặc tỉ lệ 1:3.
- húyTên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến (cũ).
- nhụyBộ phận sinh sản cái của hoa.
- quyền uyQuyền lực và uy thế.
- tích lũyChứa chất cho nhiều lên.
- tụyTuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày.
- bào huyHuy hiệu in trên áo choàng.
- bộ chỉ huyCơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.
- dân túyPhong trào hoặc chủ nghĩa chính trị nhấn mạnh lợi ích, đặc điểm văn hóa và tình cảm tự ph…
- dân uỷUỷ viên nhân dân ở Liên Xô và Trung Quốc.
- gia huyHuy hiệu, biểu tượng của gia tộc.
- hệ lụyMối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.
- ma tuý.
- người Na UyNgười ở nước Na Uy.
- tiếng Na UyMột ngôn ngữ thuộc trong , là ngôn ngữ của người Na Uy và ngôn ngữ chính thức tại Na Uy.
- tàu thủyTàu chạy trên mặt nước.
- tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ tr…
- tận tụyTỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.
- đô úy(cổ) cấp bậc trong quân đội, xếp sau cấp tướng trong thời phong kiến ở Trung Quốc.
- An ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Bình ThuỷMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- dinh luỹCông trình quân sự kiên cố, thường là một phần của thành trì được xây dựng nhô ra để phòn…
- quỵ luỵTự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì.
- thiêu hủyThiêu huỷ.
- thiếu úyThiếu uý.
- thu thuỷTừ dùng trong văn học cũ để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.
- trung úyCấp bậc sĩ quan dưới thượng úy, trên thiếu úy.
- đại úyMột cấp hàm trong quân đội, công an; cấp cao nhất trong cấp úy, trên cấp thượng úy và thấ…
- đồi trụyĐi ra ngoài khuôn khổ những gì được cho là đúng, ngoan, tốt, không được xã hội chấp nhận.…
- biên thuỳbiên giới.
- cư an tư nguyĐương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.
- gian nguyKhó khăn và hiểm nghèo.
- liên luỵPhải chịu tội vạ lây.
- lâm nguyĐến lúc nguy hiểm.
- quốc huyHuy hiệu tượng trưng cho một nước.
- thiên uyUy của trời, của vua.
- thị uyPhô trương sức mạnh của mình để cảnh cáo.
- âm thịnh dương suy(Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái hơn con trai.
- bi luỵBuồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối.
- cách thuỷPhương pháp chế biến món ăn bằng cách hấp chín hoặc đun thực phẩm bằng sức nóng của hơi n…
- cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.
- cấp uỷBan chấp hành cấp bộ đảng.
- hào luỹCông sự được xây dựng chung quanh một thành cổ.
- hồ thủyMàu xanh da trời nhạt.
- khẩn nguyTình huống khẩn cấp mang tính chất nguy hiểm.
- khởi thủyĐầu tiên, trước hết.
- liên lụy.
- lão suy(Hoặc t.) . Suy yếu do tuổi già.
- lưu thủyMột bản nhạc cổ của Việt-nam.
- mai thúy(Nói lái, mạng xã hội, không chính thức)
- phiền luỵLàm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả.
- phân hủyTan rã, biến thành chất khác.
- phạm húy(Cũ) Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng.
- quân uỷquân uỷ trung ương (nói tắt)
- thành ủyỦy ban chấp hành của thành đảng bộ.
- thâm thúySâu sắc về tư tưởng và học thuật.
- thậm cấp chí nguyHết sức nguy cấp.
- tinh túyPhần trong sạch, quý báu nhất của vật gì.
- tiêu hủyPhá cho mất đi.
- trần lụyĐiều phiền lụy ở đời.
- trị thủyNgăn ngừa nạn ngập lụt, đồng thời sử dụng được sức nước của sông ngòi.
- tác phong chỉ huyLà cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ quân đội quy định.
- túy luýNói say rượu lắm.
- tục lụyNhững sự rắc rối phải trải qua trong đời người.
- Tử NguỵTên riêng của hoa mẫu đơn mầu tím.
- uyên thúyUyên bác, thâm thúy.
- uýCấp quân hàm dưới cấp tá.
- vô uýKhông sợ đe doạ, nguy hiểm.
- ủyGiao phó cho ai đó một việc.
- a nguỳLoại dược liệu quý có mùi hôi nồng, vị đắng, tác dụng khử đờm, tiêu tích, giải độc, kích …
- An HuyMột tỉnh của Trung Quốc.
- An Thạnh ThủyMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- binh uyUy thế của quân đội.
- biên thùyxem biên thuỳ
- bảo luỹLô cốt công sự, tường thành đắp lên ngăn giặc.
- Bắc ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Bến ThuỷMột phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.