Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ây”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ây” · 91 âm tiết, 778 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (51)
Từ có tiếng cuối vần “ây” (156)
- lấyLàm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.
- giấyVật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạ…
- cảm thấyThu nhận thông qua các giác quan.
- thấyNhận biết được bằng mắt nhìn.
- bẫyDụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch.
- cấyCắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng.
- tìm thấyChỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.
- tẩyĐồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.
- mấyhơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10)
- đẩyDùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo ch…
- đấyNgười, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói.
- như vậyNhư thế đấy.
- ấyTừ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không …
- tin cậyĐáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.
- nhìn thấyLà một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.
- thúc đẩyKích thích tiến lên.
- thức dậyTỉnh giấc, không ngủ nữa.
- quấyKhông đúng; Sai.
- che đậyPhủ lên trên để tránh tác hại.
- cậyNhờ vả việc gì.
- nhận thấyHiểu được, biết được.
- sẩy(Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết…
- phẩyDấu dùng để cắt câu ra từng phần (,).
- quẩyThức ăn làm bằng bột mì trộn bột nở rồi rán, thường có hình dài, chia làm 2 phần theo chi…
- đậyLấy vật gì đặt lên trên cho kín.
- bấyCòn quá non, quá yếu.
- bẩyRầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.
- dậyChuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thườn…
- gậyĐoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh.
- run rẩyRun nhiều, tỏ vẻ sợ sệt.
- nấyNgười ấy, cái ấy.
- chấyLoài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.
- hẩyHất mạnh và nhanh gọn.
- lộng lẫyĐẹp rực rỡ.
- rẫyĐất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.
- vẫyĐưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hi…
- sấyLàm cho khô bằng khí nóng.
- tấyĐphg Con rái cá.
- gài bẫyĐặt bẫy ở nơi nào.
- ngấyChán vì nhiều mỡ, sợ mỡ.
- trẩyKéo quân đi.
- tỉnh dậyChuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.
- xúi quẩy(Khẩu ngữ) không may mắn, không gặp may.
- bàn giấyBàn làm việc về giấy tờ.
- chán ngấyChán đến mức cực độ.
- cạm bẫyBẫy để lừa bắt loài vật (nói khái quát).
- làm vậyNhư thế đó.
- trông cậyHi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.
- trông thấyRất rõ rệt.
- giẫyVạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc.
- lẩyTách ra, tẽ ra.
- mẩyThân thể.
- quậyCựa mạnh.
- vấyDính vào.
- xô đẩyXô nhau, đẩy nhau (nói khái quát).
- đòn bẩyThanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng m…
- đẫyCó lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu.
- lẫyBộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn.
- lộ tẩyHiện rõ bộ mặt giả dối.
- ngủ dậyHành động vừa mới tỉnh ngủ.
- tổ chấyGốc rễ.
- vẩylà cái vẩy của con cá
- biết đâu đấyTổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó…
- bây bẩyRung chuyển cả người vì rét.
- bóng bẩyCó vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.
- cục tẩycục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì.
- dấu phẩyDấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần tron…
- lừng lẫy(Hoặc t.) . Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết.
- nổi dậyNói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ.
- phe phẩyĐưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung.
- quẫyNói cá vẫy mạnh đuôi.
- sập bẫyLàm cho cái bẫy gài sẵn, giương sẵn, sập xuống.
- chuyện ấyHoạt động tình dục, quan hệ thể xác.
- cày cấyLàm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.
- cựa quậyCựa liên tiếp, không chịu yên.
- giành lấyXem tranh giành
- nhận lấyXem nhận
- nương cậy.
- sa sẩyMất mát, rơi rụng đi.
- đùn đẩyĐùn cho người khác, không muốn nhận về mình.
- ai nấyNgười nào cũng vậy, không trừ một ai.
- bậySai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép.
- bọ gậyẤu trùng của muỗi, hình thành ở giai đoạn thứ 2 trong vòng đời của muỗi.
- dấyNổi dậy, làm cho nổi dậy.
- làm bậyLàm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp.
- ngậyNói món ăn béo vừa bùi vừa thơm.
- nhẫyBóng láng khi có hoặc như có chất béo.
- nhờ cậyTrông vào sự giúp đỡ của người khác.
- nẩyBật lên.
- ruộng rẫy.
- thuốc tẩyThuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.
- vùng vẫyCó thái độ tự do hoạt động.
- xằng bậySai, trái và bậy bạ, không đúng đắn.
- xử bậyXúi giục người khác làm điều không đúng. (từ địa phương miền Trung Việt Nam)
- dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.
- nhậyLoài sâu hay nhấm quần áo hoặc sách vở.
- nương rẫyRuộng ở đồi núi.
- sậyCây mọc chủ yếu ở bờ nước, nơi ẩm ở Bắc Bộ, sống lâu năm, rễ bò dài, rất khoẻ, thân cao 1…
- ve vẩyĐưa đi đưa lại liên tiếp theo các hướng khác nhau một cách nhẹ nhàng.
- đun đẩyĐẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận.
- bè lim sào gậyCông việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện đ…
- bạc giấyBạc làm bằng giấy do ngân hàng nhà nước phát hành để thay bạc đồng.
- cạo giấy(Kng.) . Làm việc bàn giấy trong công sở (hàm ý khinh hoặc mỉa mai).
- gieo cấyGieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).
- gây gấy.
- làm giấyLàm tờ cam đoan.
- làm rẫyĐốt cây cối trên đồi, nương, rồi gieo trồng cây lương thực.
- lẩy bẩyKhông vững chân tay.
- lật tẩyLàm cho lộ rõ bộ mặt gian dối hoặc mưu đồ xấu xa đang được che giấu.
- lộn bậyLung tung, không có trật tự.
- ngây ngấyHơi sốt.
- ngầy ngậyHơi ngậy
- ngỏm dậyNgồi nhanh dậy.
- nhường ấyBấy nhiêu, với số lượng đó.
- nói bậyXem nói sai
- phá quấyLàm rối ra, gây cản trở.
- phải quấyĐphg Phải trái, đúng sai.
- quây quẩyTừ chối mạnh mẽ.
- quả vậyQuả đúng như vậy.
- quầy quậy(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.