Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “i” (269)
- vịĐặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.
- giá trịCái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con ngườ…
- đơn vịĐại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay…
- bịĐồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách.
- chính trịUốn nắn làm cho ngay thẳng.
- điều trịChữa cho khỏi bệnh.
- đề nghịNêu lên để thảo luận hay nhận xét.
- thiết bịMáy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.
- trị(Cũ; kết hợp hạn chế) . Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên.
- chịNgười phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên (sinh trước,…
- thịCây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như n…
- biểu thịTỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ).
- địa vịVị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.
- nhịNhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ.
- siêu thịCửa hàng tự phục vụ, bày bán nhiều mặt hàng như thực phẩm, đồ uống, dụng cụ gia đình và c…
- mịNhẵn và êm.
- nghị"Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt.
- trang bịNhững thứ được (nói tổng quát).
- thống trịNắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.
- cai trịSử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.
- giản dịĐơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.
- hương vịMùi vị thơm.
- hội nghịCuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn.
- đồ thị(Giải tích) Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu …
- chuẩn bịLàm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.
- hoán vịĐổi chỗ, đổi vị trí.
- khẩu vịSở thích của mỗi người trong việc ăn uống.
- thú vịCó tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích.
- dịKì cục.
- kiến nghịĐề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.
- chỉ thịLệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.
- gia vịThứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon.
- hơi bịCách nói mang tính tiêu cực về tính chất của sự vật.
- tịTỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình.
- xị(Phương ngữ) Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít.
- bình dị(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn.
- khuyến nghịlà hành động đề nghị mang tính chất khuyến khích không áp đặt
- lịCv. lỵ.
- quịKhuỵu xuống.
- thuỳ mịChỉ những cô gái hiền dịu, nết na, nữ tính.
- định vịXác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phả…
- dự bịỞ trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.
- kịNgười sinh ra cụ.
- tế nhịDt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.
- có vịLà một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.
- giám thịNgười trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao.
- hiển thịXem diễn tả, bày tỏ
- thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.
- trung vị(Toán học) Số nằm ở giữa một nhóm các số, được tính bằng cách: nếu số phần tử trong dãy l…
- vô vịKhông có vị ngon.
- độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.
- anh chịĐàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh.
- bản vịKim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ.
- chư vị(Từ cũ, Kiểu cách) Từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị.
- hình vịĐơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa.
- hóa trịPhương pháp điều trị ung thư bằng cách sử dụng thuốc hoặc hóa chất để tiêu diệt hoặc ngăn…
- nghĩa vị(Ngữ) .
- phòng bịĐề phòng sẵn.
- thiên vịChỉ ai đó làm việc một cách không công bằng
- cương vịVị trí trong một hệ thống tổ chức, quy định quyền hạn và trách nhiệm.
- học vịDanh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc có trình độ cao hơn.
- hữu nghịNói tình bè bạn thân thiết.
- ly dịxem ly hôn
- mục sở thịNhìn, nhìn thấy, xem, tận mắt chứng kiến.
- phịBéo xệ.
- quản trịPhụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức.
- thoát vị(Bệnh lý học) Một rối loạn trong đó một phần của cơ thể nhô ra bất thường thông qua vết r…
- thành thịThành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nó…
- thứ vịNgôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn.
- trọng thịCoi trọng.
- trừ bịDành sẵn về sau.
- yết thị(Từ cũ) Bản thông báo được niêm yết.
- ám thị(Ít dùng) Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp.
- đô thịChỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.
- đại đồng tiểu dịPhần lớn thì giống nhau, còn phần nhỏ thì có khác nhau ít nhiều, tức là không khác nhau m…
- đọc vịHoạt động đoán kết quả của trò chơi xóc đĩa xác định trạng thái sấp ngửa của các quân vị.
- ịBéo mập như sệ xuống.
- bên bịNgười bị cáo trong cuộc tố tụng.
- chuyên trịchuyên chữa một loại bệnh.
- cầu thịDiễn tả một ai đó tự tìm hiểu sự thật bằng chính mình.
- khủng hoảng chính trịSự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, pho…
- kỳ dịLạ lùng.
- kỹ trịChính phủ hoặc hệ thống xã hội được điều hành hoặc chịu ảnh hưởng từ các chuyên gia trong…
- mộng mịMộng chiêm bao nói chung.
- ngự trịGiữ vị trị then chốt, có khả năng chi phối những cái khác.
- rịKéo trở lại trong khi người khác kéo đi.
- trừng trịDùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.
- địa cấp thịMột loài khu vực hành chính của Trung Quốc, thuộc địa cấp, như thành phố của Việt Nam.
- bộ chính trịCơ quan có quyền lực tối cao của một đảng cộng sản.
- chức vịĐịa vị tương ứng với chức.
- giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong …
- hoàn bịĐầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt.
- kinh dịKinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng.
- kì thịDiễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...
- mùi vịVị cảm nhận được nói chung.
- nghiêm nghịNghiêm trang và quả quyết.
- nhà chính trịNgười chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.
- quái dịLạ lùng quá, chưa từng thấy.
- thi vịCái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ.
- tự trịNói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình.
- vô giá trịKhông có giá trị.
- đơn trịChỉ hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhấ…
- địa chính trịTính chất liên quan đến các hoạt động chính trị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vật lý của mộ…
- đố kịCảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình.
- an vịNgồi yên tại chỗ.
- chủ xị(cách nói lóng) nếu ai đó là chủ xị thì người đó sẽ trả tiền cho tất cả mọi người trong m…
- cáo thịNói chính quyền thông báo cho mọi người biết.
- cận thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật …
- gia đình trịChia nhau giữa những người trong cùng một gia đình giành nắm hết mọi quyền hành, mọi cươn…
- kế vịNối ngôi vua.
- loạn thị(Nhãn khoa) Có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng.
- lập dịCó vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến.
- lục vịSáu vị chua, cay, mặn, ngọt, đắng, nhạt.
- minh thịRõ ràng.
- nhặng xịGây khó chịu.
- tước vịChức tước và địa vị.
- việt vịLỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tiến công ở sân đối phương mà phía trước không c…
- xạ trịViệc sử dụng các chùm tia phóng xạ với liều lượng và đường đi được đo đếm thận trọng để đ…
- yên vịNgồi yên vào chỗ.
- âm vịĐơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị, và do đó có …
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.