Vần "ương"
83 âm tiết · 2.081 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -ng
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ương | ương |
| bương | bươngbướngbườngbưởng |
| cương | cưỡngcưởngcướngcươngcường |
| chương | chưởngchướngchườngchương |
| dương | dượngdưỡngdườngdương |
| gương | gưỡnggượnggươnggường |
| giương | giươnggiườnggiướng |
| hương | hươnghướnghườnghưởng |
| khương | khương |
| lương | lượnglưỡnglườnglướnglương |
| mương | mươngmường |
| nương | nướngnườngnương |
| ngương | ngượngngưởngngườngngưỡng |
| nhương | nhượngnhươngnhườngnhưỡng |
| phương | phươngphườngphượng |
| rương | rươngrường |
| sương | sượngsườngsướngsương |
| tương | tướngtườngtưởngtượngtương |
| thương | thượngthưởngthườngthướngthương |
| trương | trướngtrượngtrưỡngtrưởngtrườngtrương |
| vương | vượngvưởngvướngvương |
| xương | xươngxướngxườngxưởng |
| đương | đươngđường |
Từ hai tiếng có vần "ương"
địa phươngđại dươngtưởng tượngmôi trườngtrưởng thànhbất thườngchất lượngtin tưởngtrường họcthiên đườngtương ứngthường ngàynăng lượngtrường hợpbướng bỉnhảnh hưởngchương trìnhtương đốibộ trưởngkhác thườngthương mạitrung ươngthông thườnglý tưởngý tưởngấn tượngsố lượngvương quốctương tựthường xuyêndễ thươngphương phápngưỡng mộtương đươngdương cầmcoi thườngđối tượngbiểu tượngdường nhưthủ tướngthị trườngtương laiBình Dươnghương thơmbình thườnghiệu trưởnggiải thưởngtận hưởngthường dânxu hướngthương hiệutầm thườngnuôi dưỡngtượng trưngLương Sơncông trườngkhuynh hướngkim cươngphương trìnhtiền lương