Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (380)
- bôngCây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để k…
- khôngTừ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.
- ôngNgười đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
- côngSức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán …
- thôngCây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
- nôngNghề làm ruộng.
- môngMảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.
- đôngMột trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.
- xôngTiến mạnh.
- tấn côngĐánh trước vào quân địch.
- sôngDòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được n…
- hôngPhần hai bên của bụng dưới.
- bất côngKhông công bằng.
- thành côngĐạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.
- đàn ôngNgười thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.
- thủ côngMôn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.
- giao thôngViệc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.
- gia công(Cũ; id.) . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.
- phi côngNgười lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.
- số khôngSố biểu thị không có đại lượng nào.
- tôngLớp.
- mùa đôngxem đông
- dôngHiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng đầu tháng 7, đặc biệt là các tháng 6-7-8…
- đám đôngmột cái gì đó có nhiều người hoặc thành viên
- ban côngPhần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.
- lông bôngLang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.
- truyền thôngQuá trình trao đổi thông tin giữa các thực thể.
- đình côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.
- cầu lôngMôn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim q…
- lôngBộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.
- phôngTấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
- quý ôngXem quý vị.
- trôngNhận thấy bằng mắt.
- rôngNói lối viết chữ tròn và đậm nét.
- ăn khôngĂn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.
- biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho…
- bê tôngLà một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt …
- ni lôngChất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần á…
- áo phôngLoại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.
- Hà ĐôngThành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- hàng khôngViệc giao thông bằng máy bay.
- làm côngLàm việc cho người khác để lấy tiền.
- lưu thôngChảy suốt, đi suốt không bị vướng.
- Quảng ĐôngTên gọi một tỉnh của Trung Quốc.
- Sơn ĐôngMột tỉnh của Trung Quốc.
- tai nạn giao thôngTai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thôn…
- viển vôngKhông tưởng, sẽ không bao giờ xảy ra.
- bờ sôngXem bờ biển
- chân khôngKhoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.
- hay khônglà từ dùng khi trong câu hỏi
- khí côngMột trong những hệ thống luyện tập vật lý và tâm thần để đạt được sức khỏe, luyện võ, và …
- ngủ đôngquá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.
- nhạc côngNgười chuyên nghề chơi nhạc.
- tiền côngKhoản tiền nhận được sau khi lao động.
- bu lôngSản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất;…
- chính tôngThuộc dòng chính.
- Của ôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- khi khôngBỗng dưng.
- mênh môngRộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn.
- như khôngChẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.
- phổ thôngThông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông.
- rạng đôngLúc Mặt Trời mới mọc.
- Thiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng l…
- thần thôngMầu nhiệm, có phép biến hoá.
- thổ côngCòn gọi là ông địa.
- trống khôngHoàn toàn trống, không có gì ở trong.
- viễn thôngNói sự liên lạc với những nơi rất xa.
- Vũ CôngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- xà bông(Địa phương) Xà phòng.
- bãi côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.
- bõ côngĐền bù lại công sức.
- bút lôngBút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.
- Kpăng côngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.
- Mật tôngMột nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ản…
- nói khôngBịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.
- phân côngGiao cho làm một phần việc nhất định nào đó.
- thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.
- tướng côngTừ tôn xưng người làm tể tướng.
- Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.
- võ côngThực hiện một việc gì đó qua một khoản thời gian theo một hình thức để chiến đấu.
- bóng thám khôngQuả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.
- bông lôngKhông có căn cứ không có mục đích.
- băng thôngLượng thông tin tối đa có thể truyền qua mạng dữ liệu tại một khoảng thời gian nhất định.
- canh nôngViệc làm ruộng.
- chúa côngTiếng bề tôi xưng hô với vua hoặc với chủ của mình.
- công nôngCông nhân và nông dân (nói gộp)
- cảng hàng khôngSân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách…
- khoảng khôngVùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.
- nhà có Lý ThôngTrỏ sự tin tưởng bị bội phản.
- phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.
- ra côngĐem hết sức mình làm một việc gì.
- thinh khôngKhông trung, nơi hoàn toàn vắng lặng.
- thả rôngThả vật nuôi cho đi lại tự do.
- Định Công.
- ở khôngNgồi không, không làm việc gì.
- An Ninh ĐôngMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- Biển ĐôngMột vùng biển thuộc Thái Bình Dương.
- cất côngBỏ nhiều công sức làm một việc.
- gió đôngGió thổi từ phương Đông lại.
- tinh thôngThông thạo, hiểu rõ.
- tiếng Quảng ĐôngMột nhóm ngữ âm chính trong tiếng Trung Quốc.
- Tân Thuận ĐôngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tư không(cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. H…
- tư thôngNói trai gái gian dâm với nhau.
- xe cam nhông(Xem từ nguyên 1) Xe ô-tô lớn để chở đồ.
- ôn CôngTức Tư Mã Quang.
- An NôngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- chôngVật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
- Cù MôngĐèo trên quốc lộ 1A, độ cao 245m, dài trên 7km, từ Phú Tài đến Long Thành, giữa hai tỉnh …
- Cẩm ĐôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- dụng côngBỏ ra nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.
- ghi cônglà một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả.
- giôngGặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
- hanh thôngNói việc đều trôi chảy.
- khởi côngBắt đầu một công việc xây dựng có quy mô tương đối lớn.
- khởi mông(đen) Làm cho sáng dạ hơn.
- lao côngViệc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.
- lập côngLập được chiến công, thành tích lớn.
- ma cà bôngKẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, lang thang đây đó để kiếm ăn một cách bất chính.
- ngôngNói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.