Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (234)
- việnNơi, sở
- điệnKhái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyể…
- kiệnGói, bao hàng to.
- điều kiệnCái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra.
- xuất hiệnHiện ra, nhìn thấy được.
- nghiệnHam mê đến thành có thói quen rất khó chừa.
- thư việnNơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra…
- thực hiệnLàm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.
- tiệnDễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.
- biểu hiệnCái ra ở bên ngoài.
- bưu điệnPhương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệ…
- cải thiệnLàm cho tốt hơn.
- giao diệnMặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.
- phát hiệnTìm ra cái mà chưa ai biết.
- thể hiệnBiểu lộ ra ngoài.
- biệnlo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.
- đại diệnNgười, tổ chức thay mặt.
- diệnPhạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động.
- thân thiệnCó tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.
- đối diện(Mặt) Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.
- bưu kiệnGói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi.
- bệnh việnNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.
- học việnCơ quan nghiên cứu một ngành học thuật.
- nhân tiệnThừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác.
- sĩ diệnNhững cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác.
- thiệnTốt, lành, hợp với đạo đức.
- phương tiệnCái dùng để tiến hành công việc gì.
- sự kiệnViệc quan trọng xảy ra.
- hiệnBày rõ ràng ra trước mắt.
- dữ kiệnĐiều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.
- linh kiệnBộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị.
- y việnNơi nghiên cứu về y học (từ cũ).
- đa diện(Toán học) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.
- bất tiệnKhông thuận tiện.
- cung điệnLà một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ở
- dòng điệnDòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
- thuận tiện.
- tàu điệnXe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố.
- chính diệnMặt chính, mặt ở phía trước.
- hoàn thiệnTrọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.
- nhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.
- phóng điện(Vật lý học) .
- tráng kiệnKhỏe mạnh, lực lưỡng.
- triệnLối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.
- bần tiệnNghèo hèn.
- cô nhi việnNơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.
- cục diệnTình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhấ…
- miệnMũ nhà vua đội khi đi tế.
- thuốc phiệnLoại thuốc chống đau, gây ngủ, chế tạo từ các hạt trong vỏ mầm cây thuốc phiện.
- toàn diệnĐầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.
- tu việnNhà tu của đạo Cơ Đốc.
- từ thiệnCó lòng thích làm điều thiện.
- ghế điệnGhế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.
- hãnh diệnHài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài.
- ngắt điệnDụng cụ để bật và tắt điện.
- phương diệnMặt nào đó được tách ra để xét riêng.
- phản diệnNói nhân vật có những hành động tiêu cực không hợp với lẽ phải.
- đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.
- bao biệnLàm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.
- bày biệnSắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.
- bình điệnTên gọi thông thường của ắc qui hay máy phát điện loại nhỏ.
- con nghiệnNgười nghiện ngập thuốc phiện, ma tuý nói chung.
- lưỡng việnHai viện hợp thành một cơ quan lập pháp theo chế độ lưỡng viện.
- nguội điệnChết (thô tục).
- nhất việnmột viện trong một cơ quan lập pháp.
- phẫu diệnBề mặt cắt thẳng đứng từ trên mặt đất xuống đến tận tầng đá mẹ.
- phụ kiệnNhững bộ phận của một loại máy móc thiết bị, có một hay nhiều chức năng hoàn chỉnh, có tá…
- thể diệnNhững cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát).
- trung điệnVợ của vua Triều Tiên.
- trình diệnĐến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.
- tụ điện(Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tí…
- tứ diện(Toán học) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác.
- văn kiệnGiấy tờ quan trọng về một việc lớn.
- xe lai sạc điệnXe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục …
- xảo biệnKhả năng sử dụng ngôn từ khéo léo để tranh cãi.
- ăn diệnxem diện.
- đa phương tiệnSử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.
- hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm s…
- hý việnNhà hát, rạp hát.
- lương thiệnTốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.
- máy dao điện(Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy…
- máy phát điệnMáy biến đổi cơ năng thành điện năng.
- nhạc việnNơi nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc.
- nhận diện.
- quạt điện.
- quốc vụ việnTừ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.
- tuỳ tiệnTiện đâu làm đó, theo ý muốn riêng của mình, không có nguyên tắc nào cả, không kể tình hì…
- tĩnh điện(Vật lý học) Điện cân bằng ở những vị trí cố định.
- tự tiện(Làm việc gì) Theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ai cả.
- xe điệnXe chạy bằng động cơ điện trên đường ray.
- áp điệnMột hiện tượng vật lý xảy ra trên một số vật liệu, trong đó hiệu điện thế (và do đó, có t…
- đèn điệnDụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tó…
- đê tiệnXem hèn hạ
- đại tiệnThải ra ngoài cơ thể chất bã bằng chất rắn do thức ăn thừa đi qua ruột già và xuống hậu m…
- chi việnTrợ giúp trong chiến đấu.
- công điệnĐiện báo của cơ quan nhà nước.
- cúp điệntắt điện
- dẫn điệnĐể cho dòng điện đi qua.
- giao điện(Vật lý học) .
- giản tiệnĐơn giản và tiện lợi.
- hà tiệnBủn xỉn.
- hùng biệnNói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục người khác
- hội diệnL. Gặp mặt nhau.
- phát điệnSinh ra dòng điện.
- thánh thiệnTrong sáng, nhân từ và cao thượng.
- thợ điệnThợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện.
- thủy điệnThuỷ điện.
- tiếng Miến ĐiệnNgôn ngữ chính thức của Myanmar.
- Việt điện(văn chương) cõi Việt.
- chúng nghị việnhạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ việ…
- hạ nghị việncơ quan lập pháp cấp dưới trong hệ thống lưỡng viện; hạ viện.
- khiếu kiệnHoạt động tố tụng, khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi í…
- lộ diệnLộ mặt.
- Miến ĐiệnMyanmar.
- máy điệnTên gọi chung máy phát điện và động cơ điện.
- nghị việnCơ quan lập pháp của các nước dân chủ tư sản.
- nguồn điệnDụng cụ có khả năng cung cấp dòng điện để các thiết bị điện hoạt động.
- phiến diệnChỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ.
- tham nghị việnthượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.
- tiểu tiệnĐái (nói về người, theo lối lịch sự).
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.