Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (116)
Từ có tiếng cuối vần “u” (888)
- nghìn thuĐời đời.
- ngoa dụHình thức biểu đạt làm nổi bật một ý bằng từ hay câu có nghĩa mạnh hơn nhiều.
- ngoại phụThêm vào ngoài cái chính.
- ngái ngủChưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy.
- ngã ngũĐã đi đến một kết luận dứt khoát.
- ngưng tụ(Vật lý học) Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.
- ngả mũBỏ mũ xuống để chào một cách kính cẩn.
- ngục tùnhà tù, nhà lao (nói khái quát)
- nhu nhúHơi thò lên.
- nhà tuNgười làm nghề tôn giáo.
- nhắn nhủDặn dò khuyên bảo.
- nung mủCương mủ lên.
- nước lũNước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.
- nằm ngủNgủ.
- oán thùOán ghét và căm thù.
- phù phùTiếng thổi từ trong mồm ra, hay tiếng gió.
- phúng dụToàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một …
- phụ thuThu thêm vào phần thu chính.
- phục thùGây tai hại cho người làm hại mình.
- phụng vụhoạt động thờ phụng của thiên chúa giáo.
- pom chuMột loại cây có nhiều bột, được sử dụng làm lương thực.
- quân khuTổ chức quân đội ở một khu vực nhất định.
- quản thủNgười đứng đầu một cơ quan trong đó phần việc chính là gìn giữ, bảo quản.
- quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).
- quần tụGom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống.
- rã ngũBỏ chạy hàng loạt khỏi tổ chức quân đội, làm tan rã hàng ngũ không còn lề lối.
- rối rít tít mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- sù sụTiếng ho trầm và dai dẳng.
- súy phủChỗ viên nguyên súy đóng (cũ).
- sĩ phuNgười có học vấn và có tiết tháo.
- sư cụNhà tu hành đạo Phật đã có tuổi và ở bậc cao.
- sưng vùSưng to lên.
- số mũ(Toán học) Số chỉ bậc của luỹ thừa.
- sự chủNgười bị thiệt hại về một việc xảy ra.
- tang duCây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.
- thanh túThanh nhã và đẹp đẽ.
- thiên phú(tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho.
- thiếu phụNgười phụ nữ trẻ đã có chồng.
- thu luCo ro nhỏ người lại.
- thuế vụCông việc thu thuế.
- thâm thùCăm thù một cách sâu sắc.
- thâm uSâu và tối.
- thân chủKhách hàng của những người làm nghề tự do, thường là luật sư.
- thân phụCha (không dùng xưng hô).
- thúc thủBó tay, chịu bất lực, không làm được.
- thư phùNói thầy phù thủy dùng hương đốt mà vẽ lên trên không để làm phép, theo mê tín.
- thắng phụĐược và thua.
- thời vụThời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, n…
- thực thuSố thu vào thực tế.
- tiến thủCố gắng tiến lên.
- tiếp thụNhận được từ người khác trao cho.
- trung tuSửa chữa vừa.
- trân tuMón ăn quý.
- trì chúViệc nắm giữ chắc chắn những lời bí mật của chư Phật.
- trúng tủĐúng với điều mình đoán trước (thtục).
- trần hủCũ kỹ không hợp thời.
- tu húChim lớn hơn sáo, lông đen hoặc đen nhạt, có điểm chấm trắng, thường đẻ vào tổ sáo sậu ha…
- tu tuTiếng còi tàu kêu liên tiếp.
- tài chủNgười có nhiều tiền của để cho vay lấy lãi.
- tít mùTít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).
- tòng phuTheo chồng như đạo đức phong kiến quy định.
- Tăng NhụThượng Hữu Lục.
- tư thùMối thù riêng.
- tại ngũCòn đang ở trong quân đội.
- tạp phí lùHổ lốn, chẳng có thứ gì đáng có giá trị.
- tận thuThu cho bằng hết, không để chừa lại hoặc bỏ sót thứ gì.
- tứ trụBốn chức quan to nhất trong triều đình Huế, hàm chánh nhất phẩm, là.
- tự thúNói người phạm lỗi tự mình nói ra những lầm lỗi của mình trước khi tội phạm hoặc phạm tội…
- u uTừ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.
- uy vũSức mạnh của vũ lực, quyền lực.
- vỡ mủNói mụn nhọt mưng một thời gian rồi có mủ chảy ra.
- y cụDụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.
- y vụBộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế trong bệnh viện.
- yếu khuĐơn vị quân sự cấp thị xã của chế độ cũ trước 1975.
- á đùThường dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ không tưởng.
- êm ruNhẹ nhàng, trót lọt.
- ô dù(Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó …
- ông cụNgười đàn ông đã già.
- ú ụĐầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữa.
- đa vũ trụ(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.
- đinh mũLoại đinh ngắn đầu bẹp.
- đại trùng tuxem đại tu
- đại trượng phuxem đàn ông
- đấu thủNgười tham gia thi đấu.
- địa chủNgười chiếm hữu nhiều ruộng đất thời phong kiến, bản thân không lao động, sống bằng bóc l…
- địa phủ.
- an giấc nghìn thuxem yên giấc nghìn thu
- an giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thu
- An PhụMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- An VũMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- binh nhuQuân nhu.
- biệt chúGhi chú đặc biệt.
- bo mạch chủxem bản mạch chủ
- Bu LuSông bắt nguồn từ phía tây vùng Đà Nẵng, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng gần tây đông, đổ…
- bánh úBánh làm bằng gạo nếp, gói bằng lá thành hình tháp nhỏ có bốn góc, luộc chín.
- bát cúThể thơ tám câu (theo luật thơ Đường), mỗi câu thường có bảy hoặc năm chữ (âm tiết).
- Bình PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Thất (Hà Tây), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Cai Lậ…
- Bình TúMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- bò uBò có u ở lưng, chỗ gần vai.
- bù khú(từ cổ) (cử chỉ) thân mật
- bùa chúHình ảnh thể hiện ma thuật và các câu thần chú.
- băng cầu thủVận động viên băng cầu.
- Bản MùMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- bảng thuBảng ghi tên những người thi đỗ kỳ mùa thu.
- bậc trượng phuXem đàn ông
- Bắc PhúMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Bến ThủMột huyện cũ của tỉnh Long An, Việt Nam. Thành lập từ ngày 11 tháng 3 năm 1977 do hợp nhấ…
- bội thuThu về với sản lượng, số lượng vượt gấp nhiều lần so với kế hoạch mong đợi.
- bụng mủChứng mưng mủ ở vòm bụng do chấn thương nghiêm trọng.
- ca trùCa khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói là một loại…
- Ca TuMột tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.
- cao phụNơi đồi cao.
- Cham ChuVùng núi ở tỉnh Tuyên Quang, nằm giữa sông Lô và sông Gâm. Giới hạn phía bắc và phía đông…
- chi thulà khoảng tiền đã chi và thu được
- Chiêu VũMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- chuyên chúXem tập trung
- chuỗi hội tụ(Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hộ…
- chuột chùĐộng vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôi.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.