Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uc”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “uc” · 41 âm tiết, 748 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “uc” (258)
- trụcBộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay.
- đụcDụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những ch…
- mụcPhần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải…
- giáo dụcQuá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những…
- cụcKhối nhỏ và đặc.
- địa ngụcNơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín.
- hồi phụcTrở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.
- thuyết phụcLàm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo.
- đồng phục(bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những…
- chinh phụcKiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.
- phong tụcThói quen xã hội của một địa phương, một nước.
- nhụcĐiều xấu xa đau khổ.
- kết cụcKết quả cuối cùng của một sự việc.
- nụcNói chín lắm.
- thể dụcCác động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.
- bụcBệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên.
- gụcChúi xuống.
- phụcẨn nấp chờ thời cơ hành động.
- thủ tụcThứ tự và cách thức làm việc theo một lề thói đã được quy định.
- thụcThục địa nói tắt.
- trang phụcCách ăn mặc.
- tụcThói quen lâu đời.
- chụcSố gộp chung mười đơn vị làm một.
- lụcCó màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.
- tiếp tụcKhông ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động.
- tình dụcThú vui xác thịt hay đơn giản hơn là thú vui về tinh thần diễn đạt qua thể chất.
- ụcđấm mạnh.
- dụcHam muốn những điều tầm thường.
- giụcBảo làm gấp rút.
- thư mụcBản kê tên các sách trong một thư viện.
- khôi phụcLàm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.
- ngoạn mụcĐẹp mắt.
- sỉ nhụcXấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn.
- thông tụcTục lệ phổ biến ở nhiều nơi.
- thúc giụcGiục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp.
- bóng bầu dụcMôn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khun…
- linh mụcMột chức sắc Công giáo quản lý, coi sóc một xứ đạo.
- mục lụcBản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu ho…
- bố cụcSự tổ chức, sự sắp xếp; cách tổ chức, cách sắp xếp.
- khắc phụcThắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.
- làm nhụcCưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.
- nhập hương tùy tụcĐến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.
- sinh dụcChức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.
- thô tụcchỉ những vật hoặc những câu nói bậy bạ, không đúng mực
- vụcÚp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc.
- đại lụcĐất liền lớn, xung quanh có biển và đại dương bao bọc.
- đề mụcTiêu đề, nhan đề, hay đầu đề.
- bầu dụcQuả thận của động vật.
- hạng mụcNhững công trình nhỏ, riêng lẻ nằm trong tổ hợp của một công trình lớn.
- kỉ lụcThành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao.
- ngục(Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Nhà lao.
- võ phụcÁo đặc trưng của võ sĩ.
- cốt nhục(Xem từ nguyên 1) Người ruột thịt.
- giám mụcChức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.
- hạ gụcLàm cho đối phương gục xuống, thất bại.
- khâm phụcTỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về …
- rụcChín tơi ra, nhừ ra.
- sụcThọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên.
- thiếp phụcThuận theo đến cao độ.
- thế tục(Cũ; id.) . Tập tục ở đời (nói khái quát).
- xúi giụcXui và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu.
- danh mụcBảng ghi tên theo sự phân loại nào đó.
- du mụcChăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một t…
- hình bầu dụcHình trông giống như hình quả trứng gà.
- khuất phụcChịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.
- mộc dụcPhép tắm gội.
- ngủ gụcNgủ một cách chập chờn trong một hoàn cảnh không thích hợp.
- trùng trụcTròn và thô.
- tùy tụcTheo phong tục địa phương.
- âu phụcQuần áo may theo kiểu châu Âu.
- điếm nhụcĐiều nhục nhã làm thành một vết nhơ.
- bình phục(Cơ thể người) Trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích.
- chuyên mụcMục thường kỳ trên các phương tiện thông tin đại chúng dành riêng cho một vấn đề.
- châu lụcVùng đất liền làm thành một châu của Trái Đất.
- khoa mụcNhư khoa bảng (cũ).
- khu trụcĐánh đuổi.
- mai phụcGiấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.
- phủ phụcLạy sụp xuống đất (cũ).
- quân phụcQuần áo đồng phục của quân nhân.
- sôi sụcNói nước sôi mạnh. 2. t. Bốc lên rất mạnh.
- trương mụcSổ có các hạng mục ghi thông tin giao dịch tiền hoặc hàng hóa của cá nhân tại ngân hàng.
- tập tụcPhong tục, tập quán nói chung.
- tổng giám mụcChức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận.
- y phụcQuần áo, đồ mặc (nói khái quát).
- ô nhụcXấu xa, nhục nhã.
- đánh gụcLàm cho thất thủ hẳn, không thể trỗi dậy được nữa.
- bái phụcKính cẩn cảm phục.
- khụcTiếng đốt xương cọ vào nhau.
- kích dụcKích thích hoặc có tác dụng kích thích sự ham muốn tình dục.
- kính phụcKính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó.
- phàm tụcTầm thường, không có gì là cao siêu, thuộc cõi đời bình thường như bao người khác.
- phá kỉ lụcĐạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.
- thuần thụcThành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều.
- thành thụcĐã thạo.
- thán phụcKhen ngợi và cảm phục.
- tiết mụcTừng trò, từng mục được đem ra trình diễn trong một chương trình.
- văng tục(Khẩu ngữ) bật ra, phát ra những lời tục tĩu một cách bừa bãi.
- vẩn đụcỞ trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng.
- đức dụcSự giáo dục về mặt đạo đức.
- A Tì địa ngụcĐịa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật.
- chỉ mụcXem danh mục.
- cõi tụcCõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật.
- cực nhụcCực khổ và nhục nhã (nói khái quát).
- dung tụcTầm thường và thô thiển, không tinh tế, không tế nhị.
- giám ngụcNgười trông nom nhà lao.
- hoàn tụcNói người tu hành trở lại đời sống của thường dân.
- hì hụcCặm cụi làm việc.
- khí cụcTài trí và độ lượng của mỗi người.
- kỳ cụcQuái lạ.
- lục tụcNối tiếp nhau.
- nhà ThụcTriều đại cổ tiếp nối của thời Hồng Bàng trong lịch sử Việt Nam.
- phụ lụcPhần tài liệu kèm thêm để bổ sung cho nội dung của tài liệu chính.
- rút cụcRút cuộc kết quả cuối cùng là.
- sắc dụcLòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác.
- thuần phong mỹ tụcPhong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát).
- thị dụcLòng ham muốn những thú vui vật chất.
- thổ tụcPhong tục của một vùng.
- thời cụcTình hình của thời thế.
- tính dụcSự đòi hỏi sinh lí về quan hệ tính giao.
- tư thụcTrường học do tư nhân mở ra.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.