Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (63)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (210)
- ấmĐồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.
- chấmĐiểm tròn trên vài chữ cái.
- đậmHơi mặn.
- chậmKhông bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian.
- thực phẩmThức ăn nói chung.
- cấmKhông cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại.
- phẩmCác chất dùng để nhuộm màu nói chung.
- thấm(Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô.
- sản phẩmVật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.
- tấmMảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.
- nấmThực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữ…
- tác phẩmCông trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học (mảng xã hội) tạo nên.
- ngậmMím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.
- dấu chấmDấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.
- sấmTiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.
- ẩmThấm nước hoặc chứa nhiều nước.
- cẩmViên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.
- giấmChất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị.
- giẫmXéo lên trên.
- lẩmĂn lén lút.
- giậmĐồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá.
- đấmNắm tay lại mà đánh.
- bẩmTrình thưa một việc gì với cấp trên.
- thẩmXét kỹ những việc thuộc về tòa án.
- thậmRất, lắm.
- bấmẤn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì.
- dậmCũng viết: giậm
- nhẩmÔn lại trong trí.
- tổ ấmTổ tiên.
- lẩm bẩmNói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều.
- nút bấmVật dụng có kích thước nhỏ khi bấm vào sẽ vận hành máy móc hoặc thiết bị.
- trẩmKhông mọc lên được.
- suy ngẫmNgẫm nghĩ để đánh giá, kết luận.
- bưu phẩmThư, công văn, báo chí hoặc gói nhỏ gửi qua bưu điện, nói chung.
- bẫmKhoẻ.
- hẩmNói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng.
- ngấmĐã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng …
- quả đấmTay nắm lại.
- sẫm(Màu sắc) Đậm và hơi tối.
- ấn phẩmVật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo…
- gậmxem gầm
- lấmGiây bùn, đất.
- nghiêm cấmCấm ngặt, hoàn toàn không cho phép.
- ngẫmNghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.
- nhấmCắn từng tí một, gặm từng tí một.
- tẩmLàm cho một chất lỏng thấm vào.
- vật phẩmVật được làm ra (nói khái quát)
- độ ẩmĐại lượng để xác định khối lượng hơi nước có trong đơn vị thể tích không khí.
- dược phẩmVật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.
- gấmThứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.
- lẫmNhà chứa thóc.
- nước chấmTên chung của các chất lỏng có vị mặn để sẽ nhúng thức ăn vào đó trước khi và.
- rà rẫmLàm việc gì đó một cách hết sức chậm chạp.
- tặng phẩmVật dùng để tặng.
- cậu ấmTừ thời trước dùng để gọi con trai nhà quan.
- dược mỹ phẩmSản phẩm kết hợp của mỹ phẩm và dược phẩm để chăm sóc da.
- dấu ba chấmlà một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xe…
- hoá mỹ phẩmMỹ phẩm được chế tạo từ các hoá chất tổng hợp sử dụng bên ngoài da hoặc niêm mạc để chăm …
- lệnh cấmLệnh yêu cầu cấm thực hiện một hoạt động.
- ngăn cấmCấm, không cho phép làm việc gì đó (nói khái quát).
- phụ phẩmSản phẩm phụ.
- song ẩmNói ấm chuyên dùng để pha trà hai người uống.
- thành phẩmSản phẩm đã làm xong hoàn toàn.
- thẫmNhư sẫm.
- tụ ngậmPhần giữ cho trục quay của động cơ hoạt động ổn định trong tụ điện, có trị số nhỏ.
- điểm sấmCác món ẩm thực dùng vào buổi trưa hoặc đầu giờ buổi chiều của người Quảng Đông, Trung Qu…
- dấu hai chấmDấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trướ…
- mò mẫmTìm tòi lâu.
- mẫmNói trẻ con béo tốt.
- nhu yếu phẩmVật cần dùng cho đời sống hằng ngày.
- rác phẩmTác phẩm có chất lượng kém, ít giá trị hoặc mang tính tiêu cực, độc hại.
- rấmĐặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm.
- rậmNói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau.
- rờ rẫmMò mẫm, lần mò trong tối.
- sâu đậmSâu sắc và đậm đà.
- sơ thẩmXét xử một vụ án lần thứ nhất.
- thập cẩmCó nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu.
- triệu trẫmĐiều báo trước.
- đánh đấmĐánh nhau (nói khái quát; thường hàm ý chê).
- đẫm(Hay đg.) . Ướt sũng.
- ướt đẫmƯớt nhiều, thấm đẫm đều khắp.
- bầu nậmBầu có quả thắt eo ở giữa, hình cái nậm, khi già vỏ quả hoá gỗ, có thể dùng làm đồ đựng n…
- chế phẩmSản phẩm được chế tạo ra.
- cung cấmcung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)
- giấy thấmGiấy dày, xốp, dùng để hút mực khi vừa viết xong.
- gẫm(Cũ) . Ngẫm.
- mỹ phẩmSản phẩm được dùng để trang điểm hoặc thay đổi diện mạo, mùi hương cơ thể.
- nghiền ngẫmNghiên cứu, suy nghĩ kỹ càng.
- ngầm ngấmThầm kín.
- no ấmCó đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.
- nậmThứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu.
- phó nhậmĐi nhậm chức.
- phúc ấmPhúc của tổ tiên để lại cho con cháu.
- tạp phẩmHàng hóa lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày.
- văn phòng phẩmĐồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).
- vớ bẫmSở hữu được món lợi béo bở nào.
- bèo tấmBèo nhỏ, thân hình lá tụ thành từng đám lấm tấm trên mặt nước.
- bình phẩmPhân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó.
- bồi thẩmCông dân được lựa chọn để tham gia xét xử các tội đại hình ở một số nước phương Tây.
- bụi rậmNơi có nhiều cây mọc chen chúc, um tùm.
- chung thẩmGiai đoạn Tòa án đưa ra quyết định cuối cùng đối với vụ án đã trải qua hai cấp xét xử.
- chắc mẩmTin chắc và yên chí đúng như dự kiến.
- cơm tấmMón cơm làm từ hạt tấm (gạo gãy/vỡ), thường ăn kèm với sườn nướng, bì, chả, trứng kèm nướ…
- dựa dẫmPhụ thuộc vào ai hoặc điều gì đó.
- gia ấmPhúc nhà (cũ).
- gò gẫmCần cù, chịu khó.
- gạ gẫmNói khéo để hòng lợi dụng.
- kiểm phẩmKiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.
- lăng tẩmLăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung.
- lấm chấmCó nhiều chấm nhỏ rải rác.
- lấm tấmNói có nhiều hạt nhỏ li ti.
- lẩm cẩmKhông còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thườn…
- lẩm nhẩmNói sẽ, tính sẽ trong mồm.
- lẫm chẫmBước đi ngắn, không đều và không vững.
- lẫm cẫmGià lẫn.
- nhân phẩmPhẩm chất và giá trị con người.
- nhạc phẩmTác phẩm âm nhạc.
- nếp cẩmLoại gạo có hạt to tròn, màu tím, bụng vàng nhạt có tên khoa học là Oryza rufipogon thuộc…
- phúc thẩmXét lại những vụ án do tòa án dưới đưa lên.
- phế phẩmSản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.