Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “e”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “e” · 114 âm tiết, 809 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (46)
Từ có tiếng cuối vần “e” (186)
- ngheCảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.
- beĐồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ.
- hèMùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm.
- bèKhối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổ…
- meMẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.
- veGọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực th…
- ke-ke, nói tắt.
- bạn bèBạn (nói khái quát)
- vè(Id.) . Nhánh cây.
- xeVật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật.
- bánh xeBộ phận của xe hoặc máy, có dạng đĩa tròn hoặc vành lắp nan hoa, quay quanh một trục để t…
- cheDụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa.
- chèCây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống…
- lái xeNgười làm nghề lái ô tô.
- mùa hèxem hè
- dèKiêng nể, Không chạm đến.
- eCon chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- kè(Đph) .
- leVẻ, dáng.
- lắng ngheĐể tai chú ý nghe.
- mèThanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà.
- nghèNgười đậu tiến sĩ thời phong kiến.
- queThanh nứa, tre, gỗ... nhỏ.
- tai ngheThiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát…
- theĐồ dệt bằng sợi thưa, thường dùng để may áo dài.
- ghèLọ nhỏ bằng sành.
- heNói động vật ốm yếu.
- kheKẽ hở.
- vuốt veVuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.
- bến xeCông trình xây dựng ở các đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón trả khách, có c…
- le teNói vật thấp đến gần mặt đất.
- nheĐể lộ răng ra.
- đèNén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên.
- am pe(Vật lý học) (xem từ nguyên 1) Đơn vị cường độ dòng điện.
- be beLàm ồn lên.
- lèThè ra.
- nhèChỉ nhằm vào một chỗ.
- rè(Âm thanh) Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe.
- rụt rèTỏ ra e dè không mạnh dạn làm điều muốn làm.
- seGần khô.
- tè(Dùng phụ sau t.) . (Thấp, lùn) quá mức, trông thiếu cân đối.
- vỉa hèHè chạy dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát.
- đeKhối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa.
- ba queXảo trá, điêu ngoa.
- ghe(Ph.) . Thuyền gỗ có mui.
- khó ngheKhông nghe rõ.
- mày đeMày nề.
- nghỉ hèThời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè.
- pheKhối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khá…
- teCách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.
- te teTiếng gà gáy.
- tông xeMột tên gọi khác của tai nạn giao thông.
- áp pheVụ làm ăn, giao dịch lớn.
- ai dèChỉ sự ngạc nhiên.
- Bến TreTỉnh nằm giữa sông Tiền và sông Cổ Chiên và ở ven biển phía đông bắc đồng bằng sông Cửu L…
- ho heTỏ ra có ý muốn chống lại, bằng lời nói hoặc cử chỉ.
- kè nhèKéo dài giọng nói khi say rượu.
- màu mè(Id.) . Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc.
- neXua về một bên.
- quèDo bị thương tật, tay chân không cử động được bình thường.
- rượu chèNói người ham uống rượu.
- tắc kèCon vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, có tiếng kêu "tắc kè", …
- ống nghe(Vật lý học) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.
- bao cheChe chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.
- bét nhèNói say đến mức nói lung tung, lè nhè.
- bọ queLoài côn trùng có hình dạng giống với cây que hoặc cành cây.
- cặp kèNhạc khí gõ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi …
- de(Thực vật học) Quế.
- khóc nhèMột người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng.
- nhà xeNơi để chứa xe ô tô, hoặc chứa xe đạp của cán bộ cơ quan.
- thè lèNói vật gì chìa ra ngoài.
- thùng xeBộ phận hình cái hòm, ở dưới đệm xe hay ở sau xe, để chứa đồ.
- treLoài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào …
- tắc teCông tắc đóng mở tự động để đốt nóng điện cực. Bản chất là một tụ điện dùng rơle nhiệt lư…
- áp xeMột bọc mủ hình thành trong các mô của cơ thể.
- è(Khẩu ngữ) Đưa hết sức lực ra để làm một việc quá nặng.
- bè bèCó bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.
- Chiềng Ve(Ttnt) thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- he heCười với ý gian xảo, ác ý.
- le leMột loài vịt nhỏ sinh sản ở Nam Á và Đông Nam Á.
- muối mèMuối vừng.
- nhà bèNhà lá dựng lên trên bè.
- phèTừ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức.
- thèĐưa lưỡi ra ngoài miệng.
- ê te(Hóa học) .
- chán phèChán đến mức không thể chịu nổi được nữa, vì chẳng thấy có gì hay cả.
- cắc kèxem tắc kè
- dầu mèDầu được chiết xuất từ hạt vừng.
- gieLoài cây lớn cho gỗ dùng làm nhà hoặc đóng đồ đạc.
- giựt leKhoe của.
- im reIm lặng, không dám có thái độ hoặc phản ứng gì.
- khèTiếng ngáy.
- khắt kheQuá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối…
- phu xeNgười kéo xe tay.
- thuyền bèTừ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông.
- trại hèNơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các ng…
- tàu bèTàu chạy dưới nước nói chung.
- ê keDụng cụ để kẻ góc vuông.
- buồng theBuồng của phụ nữ xưa.
- bánh chèChỗ xương ở đầu gối thân người, có hình tròn, dẹt.
- bóng đèHiện tượng xảy ra trong khi ngủ, có cảm giác như có gì đè nặng lên người, làm cho khó thở…
- chém vèẨn mình dưới nước hoặc những nơi lùm bụi rậm rạp gần bờ nước để trốn (chỉ nói về người).
- cá mèCá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng.
- cò kèKèo nèo thêm bớt từng chút một khi mặc cả.
- e dèNgại ngùng, có ý sợ sệt.
- góc so leNói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đố…
- gùn ghèMon men để ve gái.
- gầm ghèCó thái độ thù địch giữ miếng nhau và sẵn sàng xông vào đánh nhau.
- khò khèTiếng thở vướng đờm.
- kè kèLuôn luôn ở bên cạnh mình.
- lè nhè(Nói hoặc khóc) Kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó…
- lè tèThấp quá.
- lè xèThấp, là là mặt đất.
- lăm le(Thường dùng trước đg.) . Có ý định và sẵn sàng, có thời cơ là làm ngay (thường là việc x…
- lặc lèNặng nề, khó nhọc.
- máu meMáu đổ ra, giây nhiều chỗ.
- ngang phèRất trái với lẽ thông thường.
- nhè nhèNói trẻ con vòi lâu.
- nặng èNặng đến mức phải đưa hết sức lực ra mà làm.
- phòng thePhòng riêng của đôi vợ chồng, về mặt đời sống tình dục.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.