Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (40)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (769)
- tinh vân(Thiên văn học) .
- tiền thânThân thế của kiếp trước.
- tẩy trầnThết tiệc người ở xa mới đến.
- tự thânNói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi và nhiệm vụ của mình đối với lịch sử.
- vi phânPhần tử vô cùng nhỏ.
- á quânNgười về vị trí thứ hai sau nhà vô địch trong một giải đấu.
- đại thầnQuan lớn trong triều.
- đại tướng quân(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trư…
- bao sânChạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng)
- bách phânThang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.
- băng tầnMột dải liên tục của tần số có giá trị trải dài giữa tần số cao và tần số thấp, đặc biệt …
- chôn chânỞ mãi một nơi, không đi đâu được.
- công thầnQuan có công lớn đối với triều đình thời phong kiến.
- cấp số nhânDãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân …
- giáo dânNgười dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.
- góp phầnGóp một phần vào công việc nào đó.
- gót chânPhần cuối sau bàn chân.
- hânVui vẻ, hạnh phúc.
- hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.
- không quânBinh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.
- khẩu phầnPhần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.
- ngự lâm quânĐội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.
- phân thânTự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật tr…
- quen thân(nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)
- ráp vầnTập đọc một từ hay cụm từ bằng cách đọc từ từ mỗi chữ trong từ hay mỗi từ trong cụm từ.
- sai phân(Toán học) Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.
- sượng trânCòn sượng cứng, chưa chín.
- thành nhânNgười đã đến tuổi có thể tự lập.
- thành thânKết hôn.
- tiểu phânLoại vật chất siêu nhỏ, có khả năng kết hợp với nhau để tạo thành một nguyên tử.
- tàu hải quânLoại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn …
- tủi thânBuồn vì thương thân mình kém người.
- ái ânTình thương yêu đằm thắm giữa trai và gái.
- điều trầnPhiên họp chính thức cho các chính trị gia, thẩm phán nghe giải trình của các bên có nghĩ…
- đánh vầnGhép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.
- định thầnLàm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường.
- chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các…
- chung thânTrọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao.
- cõi trầnthế giới hiện tại, nơi con người đang sống.
- cơ vânXơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt.
- danh nhânNgười có danh tiếng và được xã hội công nhận.
- duy thầnNiềm tin vào sự tồn tại của các linh hồn và khả năng liên lạc với người đã chết thông qua…
- giảm phânQuá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc…
- hoàng thânNgười thân thuộc với nhà vua.
- hoại nhânNgười độc ác.
- hoại thânTự huỷ hoại thân mình.
- kỳ lânLoài vật tưởng tượng, một trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở các miếu mạo…
- len chânCố chen vào giữa đám đông.
- lễ tânBộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và ch…
- máy tính cá nhânMột loại máy vi tính có nhiều mục đích, với giá cả, kích thước và tính năng phù hợp cho t…
- Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi t…
- mị dânNịnh dân, theo đuôi dân để đạt được mục đích riêng của mình. Nói cách khác thì lợi dụng d…
- nạp ngânBỏ tiền vào ngân hàng.
- quốc dânDân trong một nước.
- rần rầnĐông đảo, ồn ào, ầm ĩ, vang động.
- thiêu thânTên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.
- thức thầnLiên quan đến chất hướng thần (chẳng hạn như LSD hoặc psilocybin), khi sử dụng sẽ gây ra …
- táo quânVị thần cai quản bếp núc.
- tùy thânTuỳ thân.
- vạch trầnLàm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.
- ân cần(xem từ nguyên 1) Niềm nở và chu đáo.
- đa phânCó khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.
- điện phân(Hóa học) Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.
- an thầnLàm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ.
- bình quânĐược tính chia đều, hơn bù kém, lấy con số trung bình.
- bình thân(Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời …
- bạo quân(nghĩa đen) Vua trọng cai trị bằng luật pháp và giáo hóa.
- bất nhân(xem từ nguyên 1) Không có lòng thương người; Độc ác.
- bất thần(sự việc) không dè trước được, xảy đến bất thình lình.
- chuyên cầnChăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc.
- chí thânHết sức thân thiết.
- cách tânSự đổi mới, sáng tạo để tìm ra những cái mới phá bỏ những giới hạn của những cái cũ mang …
- cù lầnCon cu li.
- cầu thânXin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó.
- cố nhân(Vch.) Bạn cũ, hay người yêu cũ.
- cổ chânKhớp nối bàn chân với cẳng chân.
- dung thânNương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.
- duy tân(Kết hợp hạn chế) . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải …
- dị nhânNgười khác thường.
- gia đình hạt nhânMột loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không …
- giai nhân(Từ cũ, nghĩa cũ) Người đàn bà đẹp.
- giật gânCó tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.
- hung thầnKẻ có quyền thế thường làm hại người.
- hình nhânHình người làm bằng giấy hoặc nan tre để cúng rồi đốt.
- kim ngânVàng bạc.
- kiều dânDân của nước này cư trú ở nước khác.
- kế chânTiếp tục công việc của người khác làm dở.
- kị quânCứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.
- Man ĐầnTên gọi chế giễu của câu lạc bộ bóng đá Manchester United hoặc người hâm mộ câu lạc bộ nà…
- mắt thầnMắt nhìn thấu suốt.
- nghênh tânTiếp khách.
- nghệ nhânNgười có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ ngh…
- ngu dânKìm hãm, không cho người dân phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu …
- người thânNgười có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.
- năng lượng hạt nhânNăng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng…
- nạn dânNhân dân bị tai nạn.
- nịnh thầnBầy tôi khéo nịnh hót vua.
- nợ nầnNợ nói chung.
- phong trầnGió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong …
- phân vânNghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.
- quân dânQuân đội và nhân dân (nói gộp).
- sơn thầnThần núi.
- thanh tânNhanh nhẹn tao nhã.
- thi nhânNhà thơ.
- thân dân(chính trị) Thương dân.
- thất thầnMất vẻ mặt thường.
- thị dânNgười dân thành thị thời phong kiến, chuyên sống bằng nghề thủ công hoặc buôn bán.
- tiền nhânNgười đời trước có liên quan tới mình.
- trung quânQuân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ).
- Tân DânMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- tòng quânVào quân đội, nhập ngũ, đi lính.
- tối tânMới nhất, hiện đại nhất.
- tội nhânKẻ phạm tội.
- tứ cố vô thân(Nghĩa đen) ngoái nhìn bốn phía không có người thân.
- vô nhânLà từ ghép của chữ vô, nghĩa là không, nhân nghĩa là người. Vô nhân là không có tính ngườ…
- Vĩnh TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Vĩnh Lin…
- Xín Mần(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.
- yếu nhânNgười có vai trò quan trọng.
- ân nhânNgười làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn.
- đình thầncác quan ở trong triều để giúp vua việc nước
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.