Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ươc”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ươc” · 26 âm tiết, 490 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (26)
Từ có tiếng cuối vần “ươc” (269)
- nướcChất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở…
- bướcĐộng tác bước đi.
- trướcở trước mặt của
- đượcThắng, giành phần hơn.
- đất nướcMiền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.
- mơ ướcMong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.
- cướcLoài sâu nhả ra một thứ tơ.
- ướcĐại lượng chia hết một đại lượng khác.
- ngượcQuay phần dưới lên trên.
- bắt chướcLàm theo cách của người khác.
- lượcĐồ dùng bằng sừng, nhựa, gỗ, có răng để chải tóc.
- thướcĐồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
- hơi nướcTrạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôi.
- nhà nướcTổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.
- phía trướcdùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng …
- ao ướcĐiều mơ ước.
- chiến lượcPhương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lự…
- trái ngượcChống nhau.
- phước(Đph) .
- nhượcMệt nhọc.
- tướcDanh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn.
- xướcCó vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ và sắc quệt vào (thường nói về da).
- hài hướcVui đùa nhằm mục đích gây cười.
- kích thướcToàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ …
- báo trướcTruyền tải thông tin về sự kiện hay tình trạng cho ai đó bằng lời nói hoặc hành động trướ…
- dượcDược học nói tắt.
- mong ướcMong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.
- rướcĐón về một cách trang trọng, theo lễ nghi.
- Tân ƯớcPhần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh…
- xâm lượcXâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn …
- điều ướcVăn bản ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi những điều cam kết của các …
- ban phướcTrái nghĩa chúc dữ.
- chướcCách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.
- Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.
- hiệp ướcĐiều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi rõ những điều ca…
- môn khả la tước(Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.
- ngày trướcTrước kia, thời gian đã qua.
- tóm lượcNêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng …
- châm chướcRót rượu
- cá cượcViệc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng hay sai hoặc điều thá…
- công ướcĐiều ước do nhiều nước cùng kí kết để quy định các nguyên tắc, thể lệ cho từng vấn đề tro…
- Cựu ƯớcPhần đầu của toàn bộ Kinh Thánh của Kitô giáo, ứng với Kinh Thánh của Do Thái giáo.
- mực thướcCái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.
- nghe đượcHay, tốt, có lý ở mức vừa phải.
- sơ lượcChỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các chi tiết.
- đảo ngượcThay đổi ngược lại hoàn toàn.
- căn cướcNhững điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm…
- cượcĐặt cọc số tiền người mua ứng trước cho người bán sau khi đã thoả thuận.
- lấy đượcChỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải.
- nhu nhượcMềm yếu, thiếu cương quyết.
- quy ướcNhững điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo.
- sông nướcSông với tư cách là cảnh trí thiên nhiên.
- vòi nướcVòi lắp ở ống nước hay bể nước, có van khoá, mở.
- đi đượcCảm giác lên tột độ.
- bá tướcTước thứ ba trong thang tước vị phong kiến ở châu Âu.
- giao ướcĐiều kiện đính hẹn với nhau.
- khát nướcNói đánh xóc đĩa, thò lò. . . đã thua cay mà vẫn cố gỡ.
- không chê đượcĐáng khen lắm.
- khướcMay mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín.
- lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.
- mạt chược(Giải trí) Trò chơi bốn người, sử dụng quân cờ, có gốc từ Trung Quốc.
- nam tướcTước vị thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến.
- độc dượcThuốc men có chất độc, có độc tính.
- công tướcMột tước vị quý tộc xếp cao nhất trong bậc thang 5 tước vị của chế độ quân chủ châu Âu đư…
- công viên nướcNơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước.
- hòa ướcĐiều ước do hai hay nhiều nước kí kết về hòa bình cho các bên tham chiến.
- khái lượcTóm lược những nét chung có tính chất khái quát.
- khử nước(Hóa học) Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất.
- sánh bướcNói hai người đi ngang nhau.
- thao lượcTài dùng binh.
- đạn dượcĐạn dùng trong chiến tranh nói chung.
- chết đi đượcCảm xúc tột cùng.
- dũng lượcDũng cảm và nhiều mưu lược.
- hoá dượcNgành khoa học dựa trên nền tảng hóa học kết hợp với dược học và sinh học để nghiên cứu c…
- mặt nướcBề mặt của nước.
- nghiêng thành đổ nướcDùng để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.
- ngã nướcBệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian.
- ngướcĐưa mắt nhìn lên trên.
- sách lượcHình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị.
- thẩm thấu ngượcMột qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.
- tạm đượcXem tạm ổn
- đằng trướcxem phía trước
- Bình PhướcMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.
- bóng nướcCây cảnh nhỏ, hoa thường màu đỏ, quả chín nứt thành mảnh xoắn, tung hạt đi xa.
- bạc nhượcYếu đuối về tinh thần, ý chí.
- chia phướcTrái nghĩa chúc dữ.
- khi trướcTrước kia, trước đây.
- khả ước(Toán học) .
- múa rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu là mặt nước.
- mật ướcĐiều ước kín ký kết với nhau.
- ngang ngượcTai ác, hay làm và đòi hỏi những cái trái lẽ thường.
- Ninh PhướcMột huyện ở phía đông nam tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 840,3 km². Dân số 149.200 …
- non Bồng nước NhượcChỗ có tiên ở.
- phượcBạc bẽo, bạc đãi.
- qui ướcThoả thuận trước với nhau là sẽ cùng theo.
- suy nhượcSút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần.
- Thường PhướcMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- thảo dượccác loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, x…
- trống xuôi kèn ngượcTrống đánh xuôi kèn thổi ngược.
- Tuy PhướcMột huyện T. Bình Định, Việt Nam.
- tượcChồi non hoặc lộc của cây.
- Vĩnh PhướcMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- đặt cượcĐặt tiền hoặc tài sản để cá cược.
- bà phướcNữ tu sĩ đạo Thiên chúa, thường làm việc trong bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi, cơ sở…
- bả cướcChân khập khiễng.
- chúc phướcNhư cầu phước và trái nghĩa chúc dữ.
- chức tước(Từ cũ) Chức và tước, những danh vị thời phong kiến (nói khái quát).
- cường nhượcMạnh và yếu.
- cầu phướcNhư chúc phước, trái nghĩa chúc dữ.
- giản ướcLược bỏ những phần có thể lược bỏ để làm cho có hình thức đơn giản hơn.
- hẹn ướcHẹn với nhau. (nói về việc quan trọng)
- khâu lượcKhâu tạm bằng những mũi dài.
- khẩu ướcThỏa thuận bằng lời nói giữa các bên.
- khế ướcGiấy giao kèo về việc mua bán nhà, đất.
- lùi bướcNhượng bộ, chịu thua.
- thược dượcLoài cây nhỏ thuộc họ cúc, hoa nở về mùa hạ, màu hồng, trắng hay tía, thường trồng làm cả…
- tân dượcThuốc tây y.
- tử tướcTước thứ tư trong năm tước, sau tước bá, trên nam tước.
- xấc xược(Thái độ, cử chỉ) Tỏ ra khinh thường, xúc phạm đến người trên một cách rất vô lễ.
- đính ướcHứa hẹn cùng nhau thi hành một việc khá quan trọng.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.