Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ay”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ay” · 88 âm tiết, 885 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “ay” (177)
- quayĐồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.
- hayMột tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác d…
- bayDụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng.
- tayBộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được co…
- ngayTiếp liền sau đó.
- chayLoài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được.
- cánh tayBộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.
- cayCó vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi.
- hôm nayNgày hiện tại, khi đang nói.
- sân bayKhoảng đất phẳng có đường băng và các thiết bị cần cho máy bay cất cánh và hạ cánh.
- máy bayPhương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.
- thayDùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
- bàn tayPhần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu …
- mayGió.
- ngón tayPhần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.
- chuyến bayChuyến di chuyển bằng máy bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một …
- bắt tayNắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.
- chia tayBị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.
- hiện nayThời gian hiện tại.
- xayLàm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay.
- sayVáng vất mê man vì thuốc hay rượu.
- vayNhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương ho…
- vỗ tayĐập hai lòng bàn tay vào với nhau, tỏ ý hoan nghênh.
- găng tayxem găng.
- máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.
- bao tayVật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.
- bóng bayTúi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có…
- gayVặn cái vòng dây để néo bơi chèo vào cọc chèo. Vặn quai chèo chặt vào cọc chèo.
- nhayNói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.
- đay(Thực vật học) Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, …
- đường rayĐường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tà…
- cò quayLối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ s…
- khayĐồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thườ…
- thường hayKhông lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.
- đồng hồ đeo taylà cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.
- múa may(Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).
- sổ tayVở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.
- đổi thayChuyển từ tình cảnh này sang tình cảnh khác.
- cổ tayKhớp nối bàn tay với cẳng tay.
- dayQuay đi hướng khác.
- khóa tayKhoá tay.
- khăn tayKhăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.
- nayHiện giờ.
- quay tayXoay bánh lái tàu hoặc băng phim thủ công.
- cối xayCối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.
- giằng xayBộ phận của cối xay thóc gồm một cái cán dài dùng để quay thớt trên.
- khoanh tayCo hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực.
- khuỷu tayPhần nằm giữa cẳng tay và cánh tay.
- lung layBắt đầu lỏng, không chặt.
- biết tay(làm cho người nào đó) thấy rõ thủ đoạn hoặc sức mạnh (của đối phương) mà sợ.
- chẳng mayRủi thay.
- lòng bàn tayChỗ giữa gan bàn tay khum lại.
- mát tayChữa bệnh giỏi.
- trường quayNơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghi cần thiết chuyên dùng cho …
- tàu bayxem máy bay
- xưa nayTừ xưa đến nay, từ trước đến bây giờ.
- quen tayThạo việc do làm nhiều.
- tẩy chayCoi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ…
- ăn chayĂn cơm chay để tu hành, theo đạo Phật và một số tôn giáo khác.
- chua cayĐau đớn, xót xa, cay đắng.
- cầu mayTrông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.
- layLàm rung động, không còn ở thế ổn định.
- nhanh tayNói hành động một cách mau lẹ.
- ra tayTrổ tài làm việc gì.
- viết tayViết bằng bút, trên giấy; phân biệt với đánh máy, in.
- ăn mayCó được, đạt được do may mắn chứ không phải do thực lực.
- bó tayChịu bất lực, không thể làm gì được.
- cao chạy xa bayChạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)
- chân tayXem chân và tay
- chế độ máy bayCài đặt có trên nhiều thiết bị điện tử giúp vô hiệu hóa sóng vô tuyến.
- cùi tayPhần nhọn ở khuỷu tay khi tay co lại.
- hăng sayHăng hái và say mê.
- in tayấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay.
- khoác tayQuàng tay nhau.
- phayXoi rộng một lỗ để lắp một cái vít hoặc một bộ phận hình trụ.
- ruồi bayLà hiện tượng nhìn thấy những đốm nhỏ, những vòng tròn, đường thẳng hoặc những đám như mạ…
- thợ maylà người làm nghề may
- tàu sân bayTàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh,…
- tôi ngayBề tôi trung thành của vua.
- ô hayTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng.
- buộc chỉ cổ tayThề không mắc lại cái sai lầm đã qua (thường khi bị người khác xử tệ với mình)
- buột tayĐể rơi khỏi tay một cách tự nhiên hoặc do vô ý.
- béo quayBéo đến mức trông như tròn xoay ra.
- bấy nayKhoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho tới ngày nay.
- cao tayCó khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải.
- cho hayLời kết luận nói ra để người đối diện được biết.
- chỉ tayChỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm.
- cẳng tay(Kng.) . Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay.
- gang tayKhoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.
- gió heo mayGió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.
- gảy móng tayLàm được một cách dễ dàng nhanh chóng.
- heo mayGió heo may (nói tắt).
- khéo tayCó bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.
- lay nhayLằng nhằng, kéo dài, khó dứt.
- liền tayNgay tức khắc.
- lâu nayTừ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ.
- lăn tayLăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.
- lỡ tayTrót nặng tay, trót vụng tay.
- ma chayViệc làm ma nói chung.
- mu bàn tayPhần trên của bàn tay, không bao gồm các ngón tay.
- máy maymáy khâu.
- mó tayTham gia trực tiếp vào việc gì.
- mề đayVật bằng kim loại, thường có hình tròn, treo vào ngực áo bằng miếng băng có màu, là phần …
- mới hayCho hay, biết được sau một kinh nghiệm.
- ngoặc tayNói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.
- ngừng tayNghỉ, thôi không làm nữa.
- ngửa tayChìa tay ra, lòng bàn tay lên trên. Ngr. Nói yêu cầu một cách tự hạ.
- nhà mayCửa hiệu, cửa hàng may đo quần áo.
- nhúng taytrực tiếp tham gia vào (thường là những việc không hay)
- nhỡ tayVô ý dụng phải hoặc đánh rơi một vật gì.
- non tayNói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo.
- nào hayAi biết đâu.
- nương tayCẩn thận, nhẹ tay.
- nới tayBớt khắt khe, hà khắc.
- quá tayNhiều quá, mạnh quá vì lỡ tay.
- rảnh tayĐược nghỉ ngơi; Không bận việc.
- rồi tayNghỉ làm trong chốc lát.
- sâu cayĐau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.
- sẩy tayLỡ đánh rơi.
- sẵn tayNgay gần gtay.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.