Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (308)
- tự nhiênTất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.
- chiêncon cừu, đặc biệt là cừu non.
- điênTrạng thái (của người) không bình thường.
- đầu tiênKhông có gì đi trước.
- sinh viênHọc sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.
- đột nhiên(hành động, quá trình xảy ra) một cách hết sức đột ngột.
- bỗng nhiên(hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được.
- giáo viênNgười dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương.
- phiênLần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
- thiênTừng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
- thiên nhiênToàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
- biênPhần sát cạnh một số bề mặt.
- thành viênNgười hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.
- công viênMảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổ…
- diễn viênNgười chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim điện ảnh.
- ngạc nhiênLạ lùng, sửng sốt.
- nhân viênNgười làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức …
- tuy nhiênTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra…
- xiênVật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.
- phát điênBực tức đến mức không còn giữ được lí trí nữa.
- hiển nhiênQuá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được.
- huấn luyện viênNgười phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.
- ngẫu nhiênTình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.
- tất nhiênChắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được.
- thanh niênNgười trẻ tuổi, đang ở độ tuổi trưởng thành.
- thiếu niênTrẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.
- tiênNhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.
- viênVật nhỏ, tròn.
- ưu tiên(thường dùng phụ trước.
- trước tiênTrước mọi cái khác; đầu tiên.
- tổ tiênÔng cha từ đời này qua đời khác.
- động viênChuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến.
- niênNăm.
- phóng viênNgười chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo.
- nàng tiênNgười phụ nữ trẻ mãi không già, có nhiều phép nhiệm mầu, theo thần thoại.
- vận động viênNgười chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao nhất định.
- đương nhiên(Có thể dùng làm phần phụ trong câu) . Rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận.
- ủy viênUỷ viên
- dĩ nhiên(xem từ nguyên 1) Tất nhiên phải thế thôi.
- khiênThứ mộc hình tròn, đan bằng mây, dùng để đỡ mũi giáo.
- kiênBền bỉ.
- biến thiênSự thay đổi lớn lao.
- liênHoa sen.
- nghiênĐồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.
- quan viênNgười làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).
- hiênChỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che.
- hội viênNgười ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội.
- đoàn viênThành viên của một đoàn.
- khùng điênKhùng, điên: (người, hành động) không có đầu óc, không tự chủ được.
- liên miênKéo dài không dứt.
- mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhấ…
- phát thanh viênNgười đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.
- vị thành niênChưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ.
- biên tập viênNgười làm công tác biên tập.
- chủ biênNgười chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể.
- học viên(H. viên: người làm việc) Người theo học một lớp chính trị hoặc một lớp bổ túc văn hoá.
- khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động…
- Thanh ChiênThảm xanh, chỉ của báu gia truyền.
- thành niênĐến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ.
- thôi miênNhững thủ thuật để (nói khái quát).
- thần tiênThuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sán…
- ứng viênNgười tham dự cuộc thi tuyển.
- bán niênNửa năm.
- con chiênCách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.
- cựu sinh viênSinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.
- giảng viênNgười giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.
- luân phiênThay lượt nhau.
- quả nhiênĐúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước.
- thập niênmười năm
- vô biênChỗ không có giới hạn; khoảng không.
- điều tra viênChức danh chỉ những người được bổ nhiệm tiến hành các nhiệm vụ điều tra do Bộ luật tố tụn…
- đảo điênTráo trở thay đổi.
- công tố viênNgười làm nhiệm vụ công tố trước toà án.
- giấc tiênGiấc ngủ của người phụ nữ đẹp.
- ngang nhiênTỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không ch…
- siêu nhiênVượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng quy luật tự nhiên.
- trung niênNgười trạc tuổi trên dưới bốn mươi.
- Tân BiênMột huyện thuộc tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- vô lượng vô biênChỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.
- đảng viênNgười ở trong tổ chức của một đảng chính trị.
- ứng cử viênNgười ứng cử.
- an nhiênYên ổn, bình thản như tự nhiên vốn thế.
- Bắc Triều Tiênxem Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
- chuyên viênNgười có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn.
- công chứng viênNgười làm nhiệm vụ công chứng.
- Gối du tiênTừ chữ.
- khí thiên nhiênKhí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng …
- lập trình viênNgười chuyên lập chương trình cho máy tính.
- nghiễm nhiênCó vẻ tự nhiên, thờ ơ sau khi hoặc trong khi xảy ra một việc gì quan trọng.
- quan sát viênNgười đi quan sát tình hình một nơi nào.
- thâm niênThời kỳ phục vụ thường là lâu năm, trong một ngành hoạt động.
- thăng thiên(Nhân vật thần thoại) Lên trời, bay lên trời.
- tất niênLúc hết năm.
- đồng niênCùng tuổi với nhau.
- bang liênMột tổ chức bao gồm một số đảng phái hoặc nhóm hợp nhất thành một liên minh hoặc liên đoà…
- Bát tiênTám vị tiên là Hán Chung Ly, Lã Động Tân, Trương Quả Lão, Lý Thiết Quải, Lam Thái Hòa, Tà…
- chuyển biênSoạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác.
- hồn nhiênĐiềm đạm một cách thành thực.
- khuôn viênKhu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.
- phái viênNgười được cử đi làm một nhiệm vụ gì.
- thông dịch viênxem thông dịch
- Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Qu…
- tiếng Triều Tiênxem tiếng Hàn
- Tây thiênPhía trời hoặc cánh đồng về phương tây.
- tắm tiênKiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua …
- Uy KiênCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.
- Cái ChiênĐảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía tây đảo Vĩnh Thực, song song với bờ biển…
- dư luận viênCá nhân, nhóm người được chính phủ thuê, hướng dẫn và đào tạo để thực hiện tuyên truyền, …
- hoa hiênX. hiên1.
- hoa tiênGiấy in hoa, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.
- hoạt náo viênNgười điều hướng sự kiện.
- kỉ viênChạy nước rút.
- Long BiênMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- quàng xiênThiếu đứng đắn, bất chấp đúng sai.
- thanh thiênTrời xanh.
- thường niênHằng năm.
- thản nhiênUng dung như không có gì xảy ra cả.
- trường thiênBài thơ hay bài văn dài.
- tuyệt nhiênHoàn toàn, tuyệt đối.
- vân tiênGiấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.