Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “y”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “y” · 37 âm tiết, 857 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “y” (289)
- kýGhi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).
- ýĐiều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát).
- Mỹxem châu Mỹ
- đăng kýGhi hay ký tên mình vào sổ.
- cố ýMột cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.
- quýNgôi thứ mười trong mười can.
- tỷNghìn lần triệu
- chú ýĐể cả tâm trí vào việc gì.
- kỷ(Địa lý học) .
- quỹSố tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì.
- thế kỷkhoảng thời gian bằng 100 năm
- địa lýCác đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu …
- gợi ýGợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.
- thư kýngười giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)
- xử lýTạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
- quỷQuái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người.
- đồng ýCó cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.
- chữ kýChữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu ch…
- vật lýNgành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ…
- nhật kýNhững điều ghi hàng ngày.
- vô lýTrái ngược với lẽ phải.
- Bắc MỹLục địa nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất, phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại…
- Nam MỹLục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của B…
- ác quỷQuỷ dữ.
- hợp lýĐúng với lẽ phải.
- quản lýTổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.
- ỶKý tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- tùy ýTheo như ý mình.
- để ýCó sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.
- nguyên lýNhững điều cơ bản của một học thuyết.
- kỹxem kĩ
- quỵGục xuống.
- chủ ýCố tình.
- ma quỷMa và quỷ (nói khái quát).
- tiếng ÝNgôn ngữ dùng ở nước Ý, San Marino, Tòa Thánh Va-ti-căng, và vài vùng của Thụy Sĩ.
- trợ lýNgười giúp đỡ, giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao trong một lĩnh vực chuyên …
- tâm lýHoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.
- cao quýCó giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.
- hội ýMột trong sáu nguyên tắc đặt ra chữ Hán, họp nghĩa hai chữ thành ra nghĩa thứ ba.
- sinh lýHiện tượng sinh sống của sinh vật.
- ích kỷĐề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.
- đại lýLà một của hàng bán một loại sản phẩm nào đó.
- châu MỹMột lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Bắc Mỹ và Nam Mỹ).
- nước Mỹxem Hoa Kỳ
- tình ýTình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.
- thanh lýThanh toán nợ, trả nợ.
- tỵNgôi thứ sáu trong mười hai chi.
- vô ýXem vô tình
- yêu quýYêu mến và quý trọng.
- biết ýHiểu được ý định làm gì của ai.
- có lýHợp với lẽ phải.
- dụng ýÝ thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu.
- hàm ýPhần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể su…
- hải lýĐơn vị đo lường khoảng cách trên biển, bằng 1.852 mét.
- thiên lýNghìn dặm.
- thập kỷKhoảng thời gian mười năm.
- Trung MỹVùng châu Mỹ nằm giữa Bắc Mỹ và Nam Mỹ.
- bác sỹTừ cùng âm, hay bị nhầm với bác sĩ
- góp ýGóp ý kiến.
- kinh lýNói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.
- lưu ýGợi cho người ta để tâm đến.
- người quản lýXem người cai quản.
- như ýHợp với sự mong mỏi của mình.
- Phú MỹMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- thẩm mỹCảm biết cái đẹp.
- tiện kỹTừ dùng để nói đến tài nghệ của mình một cách khiêm tốn, và có nghĩa là nghề hèn mọn.
- trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề …
- Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốc
- týNgôi đầu của mười hai chi.
- tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.
- tổng chưởng lýChức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý ch…
- Yên MỹMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- chân lýLý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm ha…
- chí sỹ(sỹ: người có học vấn) (cũng chí sĩ) Người có lý tưởng, chí hướng đấu tranh vì chính nghĩ…
- dao động kýThiết bị điện tử chuyên dùng trong đo lường và kiểm tra điện tử.
- lỵBệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có tr…
- nhà vật lýNgười chuyên nghiên cứu về vật lý.
- phú quýGiàu sang.
- quyền quýCó quyền thế và được tôn trọng.
- tri kỷNgười bạn rất thân, hiểu biết mình.
- triết lýLý luận triết học.
- tứ quýBốn mùa trong năm.
- ăn ýHợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.
- đạo lýCái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời.
- biện kýNgười làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.
- duy lýHọc thuyết cho rằng các ý kiến và hành động nên được đưa ra dựa trên lý luận và kiến thức…
- duy mỹHọc thuyết cho rằng vẻ đẹp là nền tảng cơ bản của mọi thứ và quan trọng hơn các yếu tố kh…
- hết ý(Khẩu ngữ) Đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa.
- hợp ýĐúng với ý muốn.
- khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.
- Kim quỹHòm sách vàng.
- ngụ ýNgầm gửi ý vào lời nói, câu văn.
- sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.
- sơ ýThiếu để tâm suy nghĩ đến.
- thiết kỵKỵ binh mặc giáp.
- thuần lýT. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.
- vi xử lý(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành b…
- ác ýDụng ý xấu.
- An MỹMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.
- Bình MỹMột thị trấn thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- dàn ý.
- hoàn mỹĐẹp đến mức không chê được một điểm nào.
- hương lýLàng xóm mình ở.
- hậu xử lýThực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).
- luân lýHệ thống đạo đức của xã hội loài người.
- Thạnh MỹMột thị trấn Tên gọi các thị trấn thuộc thuộc huyện Đơn Dương (Lâm Đồng), thuộc huyện Nam…
- tiền xử lýXử lý sơ bộ (dữ liệu, nguyên liệu, hình ảnh, v.v.) ở giai đoạn đầu để chuẩn bị cho quá tr…
- trân quýthể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.
- tự kỷ(Y học) Hội chứng tâm thần khiến bệnh nhân gặp khó khăn trong giao tiếp và tạo lập mối qu…
- tự ý(Thường dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều r…
- đại ýÝ nghĩa bao trùm một cách khái quát.
- đột quỵĐột nhiên có rối loạn nghiêm trọng trong hoạt động thần kinh gây bất tỉnh nhân sự hoặc mé…
- ưng ýCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.
- chỉnh lýSửa đổi, sắp đặt lại cho đúng hơn, gọn gàng hơn.
- công quỹQuỹ chung của nhà nước hoặc của một tổ chức.
- của quýDương vật.
- giáo lýĐiểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường p…
- nghĩa lýÝ nghĩa quan trọng.
- ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.
- phi lýNgược lẽ phải.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.