Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “on”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “on” · 61 âm tiết, 476 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (61)
Từ có tiếng cuối vần “on” (204)
- conNgười hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.
- trònCó hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn.
- cònQuả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số…
- lonThú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.
- dọnNói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn.
- lựa chọnChọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)
- ngon(Thức ăn, thức uống) Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
- đónỞ tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đa…
- sonThứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông.
- nonMới mọc, mới sinh, ít tuổi.
- hình tròn(Hình học) Phần mặt phẳng nằm bên trong một đường cong gồm các điểm trên mặt phẳng nằm cá…
- vòng tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước …
- bón(Cn. táo) Nói đi đại tiện khó.
- Sài GònThành phố Hồ Chí Minh.
- đònĐoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê.
- chào đónHân hoan đón mừng.
- giònDễ vỡ, dễ gãy.
- nhọnCó đầu nhỏ như mũi kim.
- trẻ conNhư trẻ nhỏ nói chung.
- hònTừ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.
- ngónLoài cây có chất độc, vị rất đắng.
- nónĐồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng.
- bà conNhững người cùng họ.
- chọnXem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.
- ngọnPhần chót cao nhất của một vật.
- kén chọnTìm chọn rất kĩ (nói khái quát)
- cọnVật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức …
- ngắn gọnKhông nhiều lời mà vẫn đủ ý.
- nhỏ mọnÍt và không đáng kể.
- thonCó hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu.
- đưa đónĐưa và đón (khách) nói chung.
- bonLăn tròn, cuộn.
- bòn bonLansium domesticum, một loài cây ăn quả nhiệt đới thuộc họ Xoan.
- oắt con(Hoặc danh từ) oắt.
- phân bónPhân dùng để bón cây (nói khái quát).
- sống cònQuan trọng nhất đối với mình.
- thu dọnSắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.
- tiếp đón(Id.) . Như đón tiếp.
- xà lỏn(Nghĩa cũ) Quần soóc, quần đùi.
- bé conĐứa bé, đứa trẻ.
- bònTìm kiếm, góp nhặt từng ít một.
- gonThứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu.
- lọnNắm, mớ (thường có dạng sợi).
- lỏnLẻn vào.
- mònHao dần đi; Mất dần đi.
- mọnNhỏ bé lắm.
- nhónBốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại.
- nõnBúp non.
- trăng trònTrăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch.
- trọnĐủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó.
- đường tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước …
- bảng chọnDanh sách các lệnh hay thao tác thường có liên quan đến nhau trong giao diện người dùng đ…
- bọnTập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ ch…
- công ty conCông ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một …
- gọnChiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.
- làm trònThực hiện đầy đủ.
- sónNói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít.
- tuyển chọnXem lựa chọn
- tí honRất bé, rất nhỏ về hình thể.
- đường mònĐường do dấu chân người đi lại nhiều mà thành.
- đứa conXem con
- bầu chọnChọn ra theo ý kiến của số đông (nói khái quát).
- giónĐóng cục lại.
- hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (t…
- mónTừ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần khôn…
- nỉ nonThánh thót.
- rónĐi nhẹ bằng đầu ngón chân.
- ăn mòn(Hiện tượng) Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc đi…
- giun trònGiun có cơ thể tròn, dài.
- gònLoài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để …
- gọn thon lỏnVừa vặn, không thừa.
- nhãi contrẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường)
- nước nonSông núi tượng trưng cho một quốc gia.
- nốt trònNốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, trường độ bằng hai nốt trắng hoặc nửa nốt tròn…
- a monLối hát kể sử thi anh hùng của dân tộc Ba Na vùng Tây Nguyên.
- cỏn conQuá bé nhỏ, không đáng kể.
- mầm nonHi vọng.
- mỏ nhọntừ chỉ ai đó có tính hơn thua, thích tranh chấp
- núi nonNúi (nói khái quát)
- nọnVốc, nắm.
- quai nónDây mắc vào nón để giữ nón khỏi rơi khi đội.
- quét dọnLàm cho sạch sẽ, gọn gàng.
- râu quai nónRâu mọc suốt từ cằm lên tận hai bên mang tai.
- táo bónBệnh đi đại tiện ít và khó khăn.
- vợ conVợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).
- ô tô conÔ tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.
- đonBó nhỏ được buộc gọn lại.
- bào mònPhá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại.
- bán vợ đợ conCho vợ con đi ở đợ để trang trải nợ nần, do hoàn cảnh túng quẫn đến cùng cực, trong xã hộ…
- bình chọnChọn qua xem xét và đánh giá.
- chỏng lỏnCụt lủn, thiếu lễ độ, hỗn xược và gây khó chịu.
- cầy tơ bảy mónChơi chữ : Thịt chó.
- dạ conBộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt …
- dấu ngoặc nhọn{{n-g|Dấu {{l|mul|{}} hoặc dùng trong các lĩnh vực toán học, âm nhạc, máy tính và hóa học…
- nhóc con(hàm ý xem thường).
- rút gọnLàm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.
- xe conô tô con.
- ôn conTổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.
- đồng bọnNhững kẻ cùng một nhóm, cùng tham gia làm việc bất lương.
- bon bonĐi nhanh, chạy nhanh.
- bán nonBán rẻ trước mùa thu hoạch để nhận tiền trước.
- bé mọnBé nhỏ và thấp kém.
- bó trònThu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định.
- Cao Biền dậy nonNóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.
- chưng dọnTrưng bày và dọn dẹp khéo léo.
- dừa nonPhần cùi dừa mềm, có màu trắng tươi.
- gion giỏnTừ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ ràng, rành mạch, có phần láu lỉnh.
- già đònĐánh nhiều và đau.
- giấc trònGiấc ngủ ngon trọn vẹn không bị gián đoạn, không bị làm phiền.
- gà trống nuôi conChỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.
- gãy gọnRõ ràng dứt khoát.
- gòn gọnTạm gọn.
- gốc ngọnĐầu đuôi.
- hao mònSút kém đi.
- hãy cònVẫn tiếp tục; Chưa hết.
- hèn mọnThấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn).
- héo honMất dần đến hết vẻ tươi tắn, như bị cạn kiệt sức sống từ bên trong.
- héo mònHéo hon và mòn mỏi.
- lon tonNói dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn.
- lon xonVội vàng hấp tấp.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.