Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ui”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ui” · 80 âm tiết, 337 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (80)
Từ có tiếng cuối vần “ui” (199)
- mũiBộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp.
- mùiHơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.
- bụiĐám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau.
- vuiNhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.
- luiKhông tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát.
- túiBộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.
- cùiBộ phận của vỏ quả dày lên.
- núiDạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây.…
- rút luiBỏ một vị trí cũ trở về phía sau.
- an ủiLàm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải).
- đùiPhần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối.
- xuiThúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.
- dùiĐồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ.
- lùiĐi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.
- cũiChuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú.
- thú vuiĐiều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.
- ủiĐảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng).
- búiMớ vật dài xoắn vào nhau, quấn chặt vào nhau.
- cúiCon cúi (nói tắt).
- bùi(Ph.) . Trám.
- có mùiđể chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.
- sủiNói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi.
- tủiBuồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình.
- úi1. (Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó.
- đen đủiKhông gặp điều may mắn, tốt lành.
- khui(Ph.) .
- tụiBọn nhiều người (thtục).
- chuiThò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp.
- gió bụiGió thổi bụi bay.
- gần gũiGần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm (nói khái quát).
- múiNút buộc của lụa hay vải.
- tháo luiRời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.
- tui(Địa phương)
- giủiĐồ đan bằng tre để xúc tôm tép.
- rủiĐiều không lành ngẫu nhiên xảy đến.
- đuiVỏ đạn.
- chôn vùiHành động che một thứ gì đó
- gùiĐồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng.
- hủiBệnh phong (cũ).
- muiMái che thuyền hay xe.
- niềm vuilà từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướng
- phủiGạt nhẹ.
- suiLoài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp.
- sùiNổi bọt lên thành từng đám.
- thuiNói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được.
- thúixem thối
- thụiĐphg Huỵch.
- thụt lùi(Thường dùng phụ sau đg.) . Chuyển động lùi dần về phía sau.
- trụiNói chim hết cả lông, cây hết cả lá.
- vùiCho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.
- chúiNgả đầu về phía trước.
- dãy núiMột loạt các ngọn núi liền kề với nhau, thường nằm trên một đường thẳng.
- giụiSát tay vào mi mắt.
- lụiNói cây cỏ chết trơ trọi.
- ngắn ngủi.
- nhẹ túiGần hết tiền.
- buiNguyên ủy là cái chén tống (盃), sau có nghĩa là chỉ có, chỉ vậy.
- bùi nhùiMớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa.
- con cúiDải bông cuốn lại để kéo thành sợi.
- củiPhần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.
- lùi xùiLôi thôi luộm thuộm.
- máy ủiMáy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất.
- quần đùiQuần ống ngắn xuống đến nửa đùi.
- rụiNói cây cỏ chết sạch.
- trần trụiPhơi bày hết tất cả ra, hoàn toàn không có gì che phủ.
- cuộc vuiNhư bữa tiệc.
- giật lùiĐi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước.
- leo núiBộ môn thể thao mà người tham gia cố gắng đạt đến điểm cao nhất của một ngọn núi.
- rừng núi.
- sương bụiSương chứa một lượng lớn khói bụi.
- tàn lụiỞ trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát).
- tới lui(Id.) . Như lui tới.
- buồn tủiBuồn và cảm thấy tủi hổ, thương xót cho mình.
- bén mùiQuen mùi, ưa hợp mùi.
- bỏ túiDùng mang theo dễ dàng bên người.
- chân núitừ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núi
- chõ mũiCan thiệp vào việc không dính líu đến mình.
- chùiLau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.
- cầu chuiCầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên,…
- giùiĐồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng.
- húiXén ngắn tóc.
- lủiLẩn mất.
- máy tính bỏ túiMột thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một t…
- móc túiLấy cắp tiền hay đồ vật trong túi người khác.
- mụiVụn vặt, còn thừa lại.
- sống mũiChỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi.
- bàn ủibàn là.
- bùi ngùiNao nao buồn, đến mức như chực khóc vì thương cảm, nhớ tiếc.
- bờ bụiBờ và bụi (nói khái quát).
- chuột chũiĐộng vật ăn sâu bọ, cùng họ với chuột chù, sống ở hang.
- cắm cúiTừ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chú và mải miết làm việc gì, không để ý đến xung qu…
- dắt mũiĐiều khiển làm cho phải tuân theo, nghe theo (hàm ý coi khinh)
- giặt ủiGiặt và ủi.
- lúi húiCắm cúi làm mà không để ý đến việc khác.
- máy hút bụiMáy chạy bằng điện, có vòi hút và khoang chứa, dùng để hút bụi và rác rưởi.
- nhủiNói cua chui vào lỗ.
- nùiMớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi g…
- nước mũiChất lỏng lầy nhầy trong mũi chảy ra.
- rượu mùiRượu có màu, nấu với đường và các chất thơm thường lấy ở các thứ quả.
- thoái luiLùi lại, quay trở lại phía sau do gặp trở ngại hay sự tấn công nào đó ở phía trước.
- trơ trụi(Kng.) . Trơ ra, hoàn toàn không còn gì.
- yên vuiYên ổn và vui vẻ (nói khái quát)
- đen thuiRất đen, giống như bị cháy thui.
- đèo núiTuyến đường thấp, có thể vượt qua được trên đường giao thông, đi qua các ngọn núi.
- đẩy lùiLàm cho phải lùi lại, không tiến lên, không phát triển được nữa.
- an vuiBình yên, an tâm và vui vẻ.
- bàn lùiBàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó.
- bắp đùiBắp thịt ở đùi.
- chuột túiMột loài thú có túi.
- cặm cụiChăm chú, mải miết làm việc gì.
- giúi giụiNói thua hay ngã nhiều lần liên tiếp.
- giấm giúiKhuất mắt mọi người do sợ sệt.
- giẻ cùiLoài chim có lông sặc sỡ, đuôi dài.
- gần gụiĐến gần, đi sát.
- hầm chuiHầm chui ngang đường, dưới một con đường khác hoặc dưới đường xe lửa.
- hắt hủiTỏ thái độ ghẻ lạnh ghét bỏ.
- lui lủiÂm thầm, lặng lẽ ra đi một mình.
- luồn cúiQuỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức.
- lụi cụiCặm cụi làm việc gì đó một cách khó nhọc.
- lủi thủiP. Một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.