Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (285)
- hồ(Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.
- ôĐồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia …
- côEm gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).
- khô"Cá khô" nói tắt.
- đồVật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.
- bản đồBản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có …
- thủ đôTrung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.
- xôĐồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.
- ô tôPhương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.
- đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.
- lôKhu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.
- bô(Thgtục) Cụ già.
- thôCó hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.
- ngoại ôVùng ở rìa nội thành của thành phố.
- ồTừ tỏ ý ngạc nhiên.
- khổng lồTo lớn lắm.
- môĐống đất.
- vôKhông, không có.
- vồDụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập.
- điên rồỞ trạng thái như hoàn toàn mất hết trí khôn, đến mức không kiềm chế được hành vi của mình.
- đồng hồMột công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.
- a lôChào! (dùng để trả lời điện thoại).
- bồ(Cũ; vch.) .
- ngô(Thực vật học) Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít …
- họa đồHoạ đồ.
- phôBày ra để khoe.
- rôMột chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.
- bỏng ngôLoại hạt ngô nở ra và phồng lên khi được đun nóng.
- táp lôBảng điều khiển trên xe hơi, nằm phía trước người lái xe.
- tôĐịa tô (nói tắt).
- ba lôTúi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.
- giồNhư giô.
- hoan hôReo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng.
- hư vôKhông có gì.
- mơ hồKhông rõ rệt, thiếu chính xác.
- nô"Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.
- sôĐồ dệt thưa, dùng để may màn, hoặc may áo và làm khăn của người mới có đại tang.
- án đồTừ chữ an đổ (yên vách).
- ga tôBánh nướng xốp, mềm làm bằng bột mì đánh lẫn với đường và trứng.
- hô(Răng cửa) Nhô ra.
- quy môKích thước, độ lớn, trình độ phát triển.
- thồGiá bắc lên lưng ngựa để chở đồ.
- bộ đồNhững dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì.
- lồĐồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng.
- mồ(Cn. mả, mộ) Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết.
- tha hồĐược hoàn toàn như ý muốn, như sở thích.
- pa nôPhần được đóng khung trên tường hay trên những tấm ván ghép lại (như ở cửa gỗ), ở giữa có…
- rồỞ trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên.
- sứ đồNgười được chúa Giê-su chọn bổ nhiệm làm sứ giả.
- vĩ môRất lớn, ở tầm rộng lớn.
- biểu đồHình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng.
- giang hồNơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng.
- vi lô(cũ) Cây lau.
- bà côCô, với hàm ý không tôn trọng.
- Cô TôMột huyện đảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía đông đảo Cái Bàu và cách đảo Cái Bàu khoả…
- côn đồKẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau.
- cơ đồCơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.
- cầm đồHoạt động cầm cố tài sản tại cửa hàng để vay tiền, người vay giao tài sản cho cửa hiệu để…
- ma côKẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ.
- san hôĐộng vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu s…
- sơ đồBản vẽ đơn giản chỉ ghi những nét chính.
- sồTo béo một cách không cân đối.
- tham ôVơ vét một cách bần tiện.
- vi môĐối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô.
- xích lôXe sử dụng sức người có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc…
- gôTrói chặt.
- hồ lôBầu đựng rượu.
- hồ đồKhông có lý lẽ
- lô nhôGồ ghề, có nhiều chỗ lồi lên thụt xuống, không bằng phẳng.
- tín đồNgười tin theo một tôn giáo.
- tông đồNgười đi truyền bá và bảo vệ một đức tin tôn giáo.
- đổ xô(Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.
- ồ ồTiếng nước chảy nhiều và mạnh.
- a la xôXông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.
- bất đồ(sự việc xảy đến) thình lình, không liệu trước được.
- ca lôMũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim ch…
- ca nôThuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.
- gà tồLoài gà to, cao, ít lông.
- huống hồTừ dùng khi có hai vế cần so sánh để kết luận bằng vế có tính chất khẳng định hơn, như lý…
- kinh đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.
- qui môMức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.
- ra đi ôxem radio
- tung hôCùng hô lên để chúc tụng nhà vua.
- tuy ôỐng thủy lực được thiết kế để truyền dẫn dầu thủy lực giữa các thiết bị, chi tiết máy và …
- tăng phôThiết bị điện tử sử dụng để giới hạn dòng điện trong bóng đèn huỳnh quang, đèn cao áp và …
- ý đồÝ muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo.
- bành tômăng tô
- bí ngôBí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.
- bốt đờ sôGiày ống quân nhân.
- cố đôKinh đô cũ.
- dâm ôThuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.
- giôLồi lên, gồ lên.
- gà cồ.
- gồNổi lên, nhô lên cao hơn bình thường.
- khôi ngôSáng sủa, thông minh.
- lang bạt kỳ hồNghĩa gốc: Con sói giẫm lên miếng vải buộc ở cổ của nó (hoặc giẫm lên cái bóng của cái bờ…
- môn đồTừ cũ chỉ học trò của một ông thầy.
- măng tôÁo khoác ngoài kiểu Âu, dài, may bằng các loại vải dày hoặc len, dạ, mặc trong có lớp lót…
- mạch lôThủy thủ.
- na môTừ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chú…
- Ngựa HồNói lòng nhớ nước.
- nhà mồNhà làm ở trên mộ khi mới chôn người chết.
- nhôThò ra ngoài.
- nhấp nhôDâng lên thụt xuống liên tiếp.
- nông nôNgười bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phon…
- nặc nôKẻ làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ.
- sinh đồNgười đậu tú tài lài thời Lê mạt và Nguyễn sơ.
- Sông LôMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- thiên đồ(Thiên văn học) .
- tinh đồ(Thiên văn học) .
- tàu ôCướp biển (cũ).
- Vân Hồ(Huyện) Một huyện phía đông tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- xưng hôTự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối qu…
- âm đồTính chất của một âm được ấn định bởi tần số của nó.
- địa tô(Từ cũ) Thuế đất.
- chạp phôTạp hóa.
- gia nôNgười đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.
- kim ôÁc vàng; chỉ mặt trời.
- mô hồ.
- mưu đồTính toán làm điều gì không chính đáng.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.