Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (124)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (1.151)
- hồ hảiNói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.
- hồi báiLễ đáp thăm.
- hồn maiXưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây m…
- hồn quế, phách maiHồn như cây quế, phách như cây mai (Hồn phách thơm tho nhẹ nhàng) một cách tả giấc ngủ ch…
- hồng maiGỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai.
- hộ lạiNgười trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Ph…
- hộ sở tạiNhững hộ dân trong địa phương có tiếp nhận dân tái định cư.
- hữu pháiPhái chính trị có chủ trương hữu khuynh.
- Kháng ÁiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
- khấu đầu bách báiCúi đầu trăm lạy.
- khẳng kháixem khảng khái
- khố tảixem bao tải
- Kim âu, Hoa NhaiHai làng thuộc huyện Vĩnh Phúc, họ Hồ dựng cung và mở phố ở đó.
- kinh tài"Kinh tế tài chính" nói tắt.
- kiềm lạiXem kiềm chế
- kém taiNghễnh ngãng, hơi điếc.
- kê khaiKể ra từng khoản.
- kính áiTrọng và yêu.
- kỳ tàiTài năng vượt xa mức thường.
- kỳ đàiNền đắp cao lên để treo cờ và làm lễ trọng thể.
- lai láiChính âm của lay láy.
- lan nhai(Tiền) Tiền mà những người đi đón dâu ở một làng khác phải cho người làng của cô dâu khi …
- len gaiThứ len xấu, sợi cứng.
- liệt bạiThua kém.
- luận giảiBàn bạc cho ra lẽ.
- ly khaiTách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học.
- làm maiĐứng trung gian trong việc hôn nhân.
- lòng mốt lòng haiNói chập một hay hai sợi khi đan, khi dệt.
- lúa con gáiLúa sắp ra đòng.
- lĩnh hảiHải phận chủ quyền.
- Lương đàiLời xưng sang trọng về nhà họ Lương.
- lạc nhạn đàiĐài nhạn sa.
- lại cái(Kng.) . Ái nam ái nữ.
- lệnh áiTừ dùng để chỉ con gái của người nói chuyện với mình (cũ).
- lịch đại(Tính) Tính chất của các hiện tượng ngôn ngữ xét theo quá trình chuyển biến trong thời gi…
- lọt taiDễ nghe.
- lỗ châu maiLỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.
- lời lãiLãi nói chung.
- lợn náiLợn cái nuôi để cho đẻ.
- lửa trạiLửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại, để quây quần xung quanh đó mà vui chơi, diễn kịch.
- ma quái.
- mang taiPhía sau vành tai người.
- minh hàiMột loại ngọc nau.
- miễn saiĐược tha không phải làm những việc đi phu đi tráng dưới chế độ cũ.
- màn song khaiMàn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.
- màng taiMàng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.
- mã bàiLúc có việc báo khẩn cấp, người ta cho cầm thẻ bài cưỡi ngựa đi rất nhanh, gọi là mã bài.…
- Mèo LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Pà Thẻn.
- mít daiThứ mít múi dai và khô.
- mót đáiXem mắc đái
- môn pháiTrường phái.
- mưu hạiTìm cách làm hại người.
- mật bàiKế hoạch kín ghi trên giấy.
- mắc đáiCảm thấy cần phải đi tiểu ngay.
- mặt phảiMặt được trình bày ra ngoài của một vật.
- mỏng taiTò mò, hay nghe ngóng những chuyện kín của người khác.
- mỡ chàiMỡ bèo nhèo trong bụng lợn.
- Mỳ không người láiMỳ chỉ nước xuýt lơ thơ vài sợi.
- nam aiĐiệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài "Khuyên ai gắn bó báo đền công trình thầy mẹ, ân nặ…
- nghi ngạiĐắn đo, còn cân nhắc vì chưa biết rõ ra sao.
- ngu vãi(lóng, tục tĩu) Xem ngu
- nguyên laiNguồn gốc.
- Nguyên TàiMột người giàu sang đời Đường (Trung Quốc).
- ngón chân cáiNgón lớn nhất của bàn chân.
- Ngũ sàiKhi bị cảm thưởng uống thang Ngũ sài.
- ngũ tử cướp cáiNgũ tử giành quyền cướp cái tức là quyền gọi cây bài tam cúc đầu tiên.
- ngưng lạiXem ngưng
- người nháiLực lượng biệt kích dưới nước của quân đội.
- ngộ hạiBị bách hại.
- ngục lạiNhân viên trông nom ngục thất (cũ).
- ngứa taiCảm thấy khó chịu khi nghe thấy điều gì trái ý mình.
- nha lạiTừ chỉ chung những người làm công việc văn thư trong cửa quan thời xưa.
- nhai lạiNói những động vật như trâu, bò. . . có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại…
- nhà cáiNgười làm chủ trong một ván bài, bát họ (hụi).
- nhà gáiNhững người thuộc phía cô dâu trong đám cưới, đám hỏi.
- nhà thông tháiNgười có kiến thức rộng và cao.
- Nhơn HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Hải (Ninh Thuận), tp. Quy Nhơn (Bình Định), Việt Nam.
- Nhơn áiMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Nhạn nhaiNúi Nhạn, nơi Hạnh Nguyên gieo mình xuống cái đầm sâu ở chân núi.
- nhị cáiNhụy hoa (sẽ trở thành quả sau khi thụ phấn).
- nhỏ dạiBé nhỏ và thơ dại.
- Ninh LaiMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- nét ngàiNét lông mày.
- nói trạiNói trệch sang âm khác gần giống với âm gốc.
- Nông NạiTên một vùng đất phía đông bắc Nam Bộ. Năm 1679, một người Hoa là Trần Thượng Xuyên được …
- Nùng Khèn LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- nước chè haiNước mía đun sôi để làm đường, chưa thành mật.
- nước cáiChất nước còn lại của một dung dịch no, sau khi chất hòa tan trong dung dịch không kết ti…
- nước đạiThế ngựa chạy nhanh.
- nạo thaiCho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ.
- nắng quáiNắng yếu lúc chiều tà, khi Mặt trời đã ở dưới chân trời.
- nếp cáiThứ gạo nếp hạt to.
- nồi haiNồi nấu cơm thường đủ cho hai người ăn.
- nở dài(Vật lý học) Nói một vật tăng bề dài về một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.
- oan bà sãiNhư oan Thị Kính.
- oan bà vãiNhư oan Thị Kính.
- oan phường vảiĐiêu toa như phường buôn bán.
- phiếm áiLòng yêu rộng rãi, bao khắp mọi loài.
- Phiếu hữu maiPhiếu hữu mai, kỳ thực nhất hề... Phiếu hữu mai, kỳ thực tam hề... (Mơ rụng xuống, quả cò…
- Phong, BáiNơi phát tích của nhà Tây Hán, nơi vua Hán Cao Tổ là Lưu Bang dấy nghiệp nhà Hán.
- phách quế hồn maiDo chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.
- phép giải(Toán học) Phương pháp tìm đáp số của một bài tính.
- phô tàiKhoe khéo.
- Phúc HảiMột làng thuộc xã Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam, được hình thành từ ngà…
- phương saiTừ chuyên môn thống kê, có nghĩa là xác suất khác biệt từ giá trị kỳ vọng
- phương tiện vận tảinhững cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khác
- Phước Hải.
- phải gáiMê gái mà xao nhãng công việc (thtục).
- phải lạiỐm lại ngay khi vừa khỏi.
- phở táiThứ phở nước, làm với thịt bò nhúng tái.
- quan giaiCấp bậc quan lại, ý nói Kim Trọng làm quan được lần lần thăng chức.
- quan táiCũng như quan ải, chỉ nơi núi non bờ cõi.
- Quang KhảiMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- quang sai(Thiên văn học) Tác dụng quang học gây ra hiện tượng một ngôi sao, nhìn qua kính thiên vă…
- qui laiTrở về, quay về (vì mẹ chết).
- quạ cáiĐàn bà lắm điều.
- quản tàiHoạt động quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán …
- Quảng HảiMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Quảng TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), V…
- quốc tráiNợ của chính phủ vay.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.