Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (112)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (1.011)
- nói ràoNói chặn trước.
- nói vơ vàoNói khéo để vơ lấy lợi cho mình.
- nôn naoCó cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn.
- Nùng CháoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- nút áo(Đph) Khuy áo.
- nước gạoNước đã dùng để vo gạo, có màu trắng đục vì có lẫn cám lơ lửng.
- nước xáoCanh làm từ thịt hoặc xương.
- nội đaoQuân đao phủ, chuyên việc chém người.
- phi laoLoài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di…
- phi đaoThứ đao ném để đánh kẻ địch.
- phong baoGói tiền tặng để trả ơn, mừng tuổi.
- phong daoBài hát, câu hát dân gian không có điệu khúc nhất định.
- phân bàoChia vạt áo, cầm vạt áo mà từ giã nhau, cũng như chia tay.
- phân đạoChia đường.
- phìa tạoGiai cấp thống trị trong xã hội dân tộc Thái thời trước.
- phó cáoThông cáo đến sau thông cáo chính.
- phóng pháoNói máy bay chuyên đi thả bom.
- phú hàoNgười giàu và có thế lực trong một địa phương (cũ).
- phúc khảoViên quan chấm thi trong kỳ thi hương, chấm lại những bài thi đã được quan sơ khảo chấm r…
- Phạm Ngũ LãoMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Phần LãoPhan Đại Lâm đời Tống, tự là Phần Lão. Đêm mưa làm thơ, có người đến thúc thuế, cụt hứng …
- phều phàoNói dáng và giọng nói yếu ớt của người già móm hoặc người ốm nặng.
- phở xàoThứ phở khô xào với hành mỡ.
- phở áp chảoMón bánh phở áp chảo.
- phụ giáoNgười giúp đỡ giáo sư đại học trong việc giảng dạy.
- phụ lãoNgười già.
- quai xanh vành chảoVí người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.
- quá cung pháo(Cờ tướng) Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.
- Quán LàoMột thị trấn thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam. Thị trấn gồm có 5 tiểu khu h…
- quân khảoNhững lính làm việc tra khảo.
- Quảng HảoMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quỳnh BảoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Quỳnh GiaoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- ruổi saoDo chữ tinh trì, ý nói đi nhanh như sao đổi ngôi.
- rão như cháoLàm cho bại hoại không ngóc đầu nên được.
- rường caoThanh rường nhà bắc ở trên cao.
- sao saoDù thế nào đi nữa.
- sinh học tế bàoMột phân ngành chuyên nghiên cứu cấu trúc, chức năng và hoạt động của tế bào.
- siêu đaoBinh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.
- Suối CaoMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Suối RaoMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- Sàng Ma SáoMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- sân đàoSân họ Đào tức là Đào Tiềm, đời nhà Tấn, một nhà thơ làm tri huyện treo ấn từ quan về nơi…
- sơ cảoBản thảo đầu tiên.
- sơ khảoChấm bài thi lần thứ nhất.
- Sơn BaoMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn CaoMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- sơn pháoThứ trọng pháo dùng ở vùng núi.
- sầu nãoBuồn rầu não nuột.
- số ảoSố tìm được trong phép khai phương các số âm.
- sống daoCạnh dày của con dao, trái với lưỡi.
- sớm mận tối đàoSớm ấp mận, tối ôm đào, ý nói người trăng gió, tình yêu không chuyên nhất.
- thanh giáoMột trào lưu tôn giáo khởi phát ở Anh, thuộc Cơ Đốc giáo, chủ trương sống khắc khổ theo g…
- thiên laoNhà lao của vua chúa để giam người phạm tội.
- thiên tạoCó một cách tự nhiên, không phải do người làm ra.
- thiên đạoĐạo trời (cũ).
- thiếu bảoChức quan to trong triều đình phong kiến.
- Thiệu GiaoMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuận GiaoMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- thái bảoChức quan hàng thứ ba của bậc tam công trong xã hội phong kiến.
- Thái ĐàoMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- thâm giaoBạn thân.
- thân hàoNgười thuộc tầng lớp trên trong xã hội cũ.
- thân phận ngoại giaoĐặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.
- thông khí nhân tạoPhương thức dùng máy để thay thế hoàn toàn hay một phần trong quá trình hô hấp.
- Thượng GiáoMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- thập đạoĐường cắt nhau hình chữ thập.
- thế giaoNói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời.
- thế đạoLẽ thường của việc đời.
- thểu nãoRất đau khổ, thương tâm.
- thổ hàoPhú hào địa chủ có quyền thế ở nông thôn, trong xã hội cũ.
- thời báoTừ chỉ báo chí xuất bản nói chung.
- thục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.
- thủ pháoVõ khí ném bằng tay để gây thương vong hay phá những công sự nhỏ.
- thủy lạoNạn lụt.
- tinh thạoNắm vững kỹ thuật.
- tiên haoCùng nghĩa với tăm hơi, tin tức.
- tiêu daoĐi chơi đây đó một cách ung dung nhàn nhã (cũ).
- tiến thảoĐem quân dẹp giặc.
- tiết maoCờ lệch có lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc gì.
- tiền đạo1. t Đi trước mở đường. 2. d. Cầu thủ chạy hàng đầu trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ ch…
- tiểu nãoBộ phận của trung ương thần kinh, nằm trong sọ, phía sau và phía dưới đại não, chuyên phố…
- tiểu táoChế độ ăn uống của cán bộ cao cấp.
- tiệp báoTin thắng trận.
- trai baoNam giới tham gia việc mại dâm.
- tri giaoQuen biết giao thiệp với nhau (cũ).
- trung cáoKhuyên bảo thẳng thắn, không sợ mếch lòng (cũ).
- trung nãoPhần não bộ gồm cuống đại não, nằm giữa đại não bên trên, và tiểu não cầu bên dưới.
- trung táoChế độ ăn uống của cán bộ trung cấp.
- trà đạoNghệ thuật uống trà, theo truyền thống Thiền tông Phật giáo.
- trái đàoMớ tóc có hình quả đào để lại ở hai bên đầu trẻ em gái thời trước.
- trường sinh bất lãoTrẻ mãi không già.
- trưởng giáoHiệu trưởng một trường tiểu học (cũ).
- Trại CaoMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- trảoMóng, vuốt.
- Trần CaoMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- trợ giáoGiáo viên các trường sơ đẳng (cũ).
- trừ haoNói đo lường dôi ra để phòng hao.
- Trực ĐạoMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- tuyên cáoNói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.
- tuyên giáo"Tuyên truyền" và "giáo dục" nói tắt.
- Tuấn ĐạoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.
- tuần báoBáo hàng tuần.
- Táy Khao(Thái trắng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- tâm bãoKhu vực có áp suất thấp nhất ở giữa vùng bão, thường lặng gió và quang mây, không mưa.
- Tân HàoMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- tân khảoCác khảo cứu đánh giá mới.
- tân tạoMới làm ra.
- tòa báoNơi đặt tòa soạn và ban trị sự của một tờ báo.
- tương bàoTế bào có nguồn gốc từ các nguyên bào bạch huyết trong mô bạch huyết. Có chất tế bào sáng…
- tại đàoĐang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ).
- Tả NgảoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- tả đạo(Cũ) . Tà đạo.
- tầm phơ tầm phàoNhư tầm phào.
- tầm sư học đạoTìm thầy, người giỏi để theo học.
- tốt lãoNói người già mà khỏe mạnh.
- tụy đạoĐường hầm đào qua núi.
- tứ bảoBốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên.
- tự nhiên thần giáoThuyết cho rằng tuy thế giới là do thượng đế tạo ra, nhưng không cần có những lễ nghi tôn…
- uyên áoSâu xa, huyền bí.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.