Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (49)
Từ có tiếng cuối vần “i” (457)
- nguyên xiCòn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến.
- nhì(Thứ) Hai.
- thọ trì(Phật giáo) Chấp nhận ghi nhớ vào tâm.
- tinh kìTrỏ chung các loại cờ.
- tiên triBiết trước những việc mãi về sau mới xảy ra.
- tình nghiNgờ và đặt vấn đề đối với người mà mình cho là phạm tội.
- tương triBiết nhau, biết rõ bụng nhau.
- tử viLoài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm.
- định kìKhoảng thời gian phải tiến hành một công việc.
- bột tàn mìLoại bột được loại bỏ thành phần gluten có chất bột mịn, không có mùi thơm, màu trắng.
- ca riBột gia vị gồm ớt và nghệ.
- chẳng mấy khiÍt có dịp, ít khi.
- cố tri(Id.) . Bạn cũ gặp lại.
- Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.
- Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.
- cử triNgười công dân đi bỏ phiếu bầu đại biểu của mình.
- gan lìLì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.
- giTên gọi của tự mẫu J/j.
- hạ bìLớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.
- khả nghiĐáng ngờ, khó tin được.
- lắm khiNhiều thời điểm.
- nam nhiCon trai, đàn ông.
- ngũ hành kì5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.
- nhà tiên trilà những người có khả năng tiên tri
- phương phiHoa cỏ tươi tốt hương nồng nàn thắm thiết.
- thùy chiThứ cỏ yểu điệu như thục nữ.
- trị vìGiữ ngôi vua cai trị đất nước.
- trừ bìKhông kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.
- tứ chiHai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát).
- tức thìLiền ngay trước hay sau đó.
- đuổi điXem tống cổ
- bạng duật tương trìĐây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc …
- cung phiVợ thứ của vua, dưới hoàng hậu.
- Cát BiMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- cô nhiTrẻ mồ côi.
- dậy thìỞ độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu có khả năng sinh dục.
- ghìDùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được.
- hiềm nghiNgờ vực.
- hiển viThiết bị quang học gồm một hoặc nhiều thấu kính để phóng to hình ảnh của những đối tượng …
- họa miHoạ mi.
- khinh khiCoi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.
- liên chiTổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.
- lăng trìThứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng m…
- lương triKhả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề kh…
- nghìTình nghĩa thủy chung.
- ngu siRất ngu, hầu như chẳng biết gì.
- ngảnh điQuay mặt về phía khác.
- nóng như Trương PhiRất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.
- piTỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn.
- quá lứa lỡ thìNgười quá tuổi kết hôn.
- so bìSo sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.
- song phiNói cặp chim (trống và mái) bay ngang với nhau.
- sìQuá mức.
- thiếu gìCó đầy đủ.
- thiếu nhiTrẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.
- thường khiCó nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra.
- thường kìTheo kì hạn đã định trước một cách đều đặn.
- tăng niCác nhà sư, nam và nữ (nói tổng quát).
- từ biCó lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.
- va niChất chế từ quả cây va-ni ở dạng nước hoặc bột, có mùi thơm, dùng để gia giảm trong các t…
- vương phiVợ của vua Triều Tiên.
- đen sìĐen do có màu tối và như xám xịt lại.
- chịu điƯng thuận đi.
- cầu chìDây kim loại, thường là chì, dễ nóng chảy đặt xen trong một mạch điện, phòng khi dòng điệ…
- dáng điTư thế của người khi đi, đứng.
- dự thiTham gia một cuộc thi.
- hàn viNghèo hèn, không có địa vị gì trong xã hội (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập vớ…
- li kìCó những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì.
- lông miLông mọc ở rìa mi mắt.
- mai đẹt ti niNgười yêu đích thực được xem định mệnh trong cuộc đời ai đó.
- nữa khiRồi ra.
- phòng khiĐề phòng lúc gặp điều không may.
- phải chiNếu mà.
- rìTiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Qu…
- sá gìKhông kể gì.
- thầm thìNói khẽ và kín.
- thập nhị chiMười hai ngôi địa chi, là.
- Trung PhiNằm ở phía nam sa mạc Sahara, giữa Tây Phi và thung lũng Great Rift.
- trừ phiTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến…
- Tân Thới NhìMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tôn hoàng nhương diTôn trọng hoàng thất và chống lại người ngoại quốc; khẩu hiệu chính trị của Nhật Bản thời…
- tự tiTự cho mình là hèn kém hơn người.
- vô triKhông có khả năng nhận biết.
- ân nhiCon nuôi.
- ầm ìTừ mô phỏng tiếng động nghe nhỏ, rền đều đều và kéo dài từ xa vọng tới.
- A Di.
- binh nhìBậc quân hàm đầu tiên của người lính.
- bì bìDày lên, như bị sưng lên, trông nặng nề và khó coi.
- bí rìRất bí, không sao tìm được lối thoát.
- bí rì rìKhép kín chật chội.
- bù trìChăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.
- bội chiTình trạng chi ngân sách nhiều hơn tổng số tiền thu về trong một năm tài chính.
- chây ìCố tình ì ra, nhất định không chịu thay đổi, bất kể thế nào.
- chấm thihành động cho điểm, chấm điểm bài thi
- chớ chiCầu mong điều gì dẫu là rất khó thực hiện; hoặc chỉ là một lời cầu xin với thần. Thường đ…
- cười khìCười phát ra thành tiếng nghe như tiếng hơi thở mạnh ra đằng mũi, tỏ vẻ vui thích một các…
- cự liKhoảng cách giữa hai điểm.
- diệu kìNhư kỳ diệu.
- giác triGiác ngộ hiểu biết.
- gì thì gìBất cứ như thế nào.
- huống gìTổ hợp biểu thị ý với đối tượng sắp nêu thì việc đang nói đến càng có khả năng xảy ra, nó…
- hài nhiTrẻ sơ sinh đang còn bú sữa.
- hành trìThực hành các phương pháp tu tập hàng ngày như ngồi thiền, tụng kinh, niệm Phật, trì chú.
- hồ nghiCảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật.
- hổ phụ, lân nhiCha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không có trong thự…
- hộ trìPhát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.
- ka kiThứ vải dày thường dùng để may âu phục.
- khuyết nghiĐáng ngờ.
- khác gìNhư Khác chi.
- kiện nhiNgười khỏe mạnh.
- li bìRất say, mê man.
- li tiNhỏ lắm.
- làm vìGiữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì.
- lâm liNão nùng thấm thía.
- lạ gìKhông ai là không biết.
- lầm lầm lì lìNhư lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).
- mũ niMũ của người già đội có diềm che kín hai mang tai và sau gáy.
- mấy khiKhông lúc nào được như lúc này.
- mốc xìChẳng có một tý, một vật nào.
- nem bìThứ nem làm bằng bì lợn luộc và thịt mỡ lợn sống thái nhỏ bóp với thính.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.