Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (89)
Từ có tiếng cuối vần “a” (777)
- bất nhã(Cách đối xử, nói năng) Không nhã nhặn, có phần thiếu lịch sự.
- Bồ Khô PạMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.
- cao nhãThanh cao và trang nhã.
- chuyển dạCó triệu chứng (thường là đau bụng) sắp đẻ.
- Châu MạMột tên gọi khác của dân tộc Mạ.
- chắc dạSự no bụng, no được lâu.
- chống trảPhản công lại một cách mãnh liệt.
- Chợ RãMột huyện Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-11-1984 được đổi thành huyện Ba Bể, từ 6-11-199…
- con cảNgười con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.
- cặn bãCái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy…
- cợt nhảTrêu đùa một cách sỗ sàng, không đứng đắn.
- dịch tảBệnh thổ tả lan truyền.
- gia phảSách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.
- gian tráDối trá và lừa lọc.
- gạNói khéo, tán tỉnh để cầu lợi.
- học bạSổ ghi nhận kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình đào tạo tại trường họ…
- khai pháBiến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.
- khiếm nhãThiếu nhã nhặn; Không lịch sự.
- khá giảCó đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả.
- ký giảNhà viết báo.
- lang chạBạ đâu ở đấy.
- lục tàu xáLục tàu xá chí mả phù.
- mang cálà bộ phận của con cá dùng để thở
- mưa đáMưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống.
- nhờ vảDựa vào sự giúp đỡ của người khác.
- Ninh XáMột phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- nước lãNước tự nhiên như nước mưa, nước giếng.
- phi mãDiễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.
- phong nhã(Xem từ nguyên 1) Có dáng dấp thanh tao.
- quái lạLạ lùng quá; vừa ma quái vừa lạ lùng làm người chứng kiến không thể hiểu
- ruốc cáMón ăn của người Việt Nam, có màu vàng sẫm, khô, bột, mùi cá thơm, vị ngọt đậm, làm bằng …
- ráĐồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nh…
- sa ngãTrở nên hư hỏng, trụy lạc.
- sen đáMột loài cây nhỏ, gần như không có thân, chỉ có lá mọng nước.
- sinh hạĐẻ được.
- soạn giảNgười viết sách.
- sân bóng đáSân thi đấu của môn bóng đá.
- sương giáSương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng.
- thúc báChú và bác.
- thị xãKhu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn…
- trang nhãChững chạc và lịch sự.
- trãNồi đất nông và rộng miệng.
- trí giảNgười có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng.
- trí tráGian dối quỷ quyệt.
- tu thành chính quảKết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.
- tư mãChức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc trông nom việc quân sự.
- vương giảCảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.
- xảo tráDối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi.
- yên ả(cảnh vật) yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.
- yết giáNêu, công bố giá cả hàng hoá.
- ám tảBài viết theo nghe đọc, sao cho đúng, không có lỗi.
- ánh xạKhái niệm khái quát hóa của khái niệm hàm số, chỉ mối liên hệ giữa từng phần tử trong hai…
- ăn vạỞ ỳ, nằm ỳ ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền.
- điền dãNơi đồng ruộng, quê mùa.
- điện hạTôn xưng vương hầu, thái tử, trữ quân.
- đàn đáMột nhạc cụ gõ gồm những thanh bằng đá với kích thước dài, ngắn, dày, mỏng khác nhau.
- Đông Nam ÁGồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.
- đấm đáĐánh nhau bằng chân tay (nói khái quát).
- độc giảNgười đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất…
- đụ máMột từ chửi thề.
- ồn ãCó nhiều âm thanh hỗn độn làm náo động lên.
- anh em thúc báAnh em con chú con bác.
- biển cảBiển rộng lớn (nói khái quát)
- buông thảThả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.
- bán phá giáBán hàng hoá với giá thấp hơn giá thị trường, thậm chí chịu lỗ, để tăng khả năng cạnh tra…
- báo giá(bên bán hàng hoặc làm dịch vụ) báo bằng văn bản cho khách hàng biết giá cả.
- chó mátừ thô tục để chửi một ai đó
- câm như cáKhông nói gì.
- cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.
- cực chẳng đãKhông thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.
- dịch mãTổng hợp protein dựa trên thông tin di truyền từ mRNA.
- giả táNhững chữ được hình thành theo phương pháp bằng cách mượn chữ có cùng cách phát âm.
- hỉ xảVui lòng bỏ qua, vui lòng tha thứ.
- hội xãCông ty.
- im ảLặng lẽ, không có gì náo động.
- lãxem nước lã
- lăng mạChửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm.
- lạy tạLạy để tạ ơn.
- lấy trứng chọi đáVí trường hợp đối đầu không cân sức giữa bên yếu với bên mạnh hơn nhiều lần.
- nho nhãCó vẻ con người có học thức.
- quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
- suồng sã(Lời nói, cử chỉ, thái độ) Thân mật quá trớn đến mức thiếu đứng đắn.
- thanh nhãThanh tao và nhã nhặn.
- thuế máThuế nói chung (với hàm ý kêu ca, phê phán).
- thuộc hạNgười ở dưới quyền trực tiếp của quan lại hay thực dân.
- thông tấn xãCơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn; hãng thông tấn.
- thảo quảCây thân cỏ cùng họ với gừng, hoa to màu vàng, quả hình trứng mọc thành cụm dày, khi chín…
- thần xãNơi thờ tự của các tín hữu Thần đạo Nhật Bản, thường làm bằng gỗ.
- thợ cảNgười thợ thủ công đứng đầu một số công nhân.
- trung táBậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại tá (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nướ…
- tại hạXem tôi
- từ giãChia tay để đi nơi khác.
- Á Tế Á.
- êm ảYên lặng.
- ó cáChim săn mồi ăn cá, sinh hoạt vào ban ngày.
- đa tạCảm ơn rất nhiều.
- Đông ÁMột khu vực địa lý ở châu Á gồm các quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Bắc…
- đơn đề mãMột nước biến khai cuộc trong cờ tướng.
- đội giáLàm cho giá thành bị đẩy lên cao trên mức bình thường hoặc mức dự tính.
- ba vạBị sử dụng tuỳ tiện, không được trông nom chăm sóc, không ra gì.
- bia đáTấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ.
- binh mãbinh sĩ và ngựa chiến; quân đội (nói tổng quát)
- bàn dân thiên hạTất cả mọi người hoặc tất cả mọi nơi.
- bán đấu giáBán bằng hình thức để cho những người mua lần lượt trả giá, ai trả giá cao nhất thì được …
- bóng chim tăm cáVí những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm h…
- bô báTrốn tránh, lưu lạc.
- bù giá(nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp…
- bún chảMón ăn của người Hà Nội gồm bún với thịt nướng dạng miếng hoặc băm, ăn kèm với rau sống v…
- bưu táNhân viên bưu điện có nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí.
- bả lảCợt nhả, không đứng đắn.
- bậy bạBậy (nói khái quát).
- bắt vạBắt phải nộp phạt vì làm trái với lệ làng, thời xưa.
- bộ hạTay chân giúp việc.
- cha chả.
- chiến mãNgựa chiến.
- chiếu xạSự tác động của bức xạ vào con người, môi trường, động vật, thực vật hoặc đối tượng vật c…
- chung chạChung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư.
- chà báCái gì vượt sức tưởng tượng.
- chào giá(bên bán hoặc bên mua) cho biết rõ giá cả muốn bán hoặc mua một mặt hàng nhất định, kèm t…
- chăn thảNuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể …
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.