Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “an”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “an” · 104 âm tiết, 2.143 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “an” (354)
- banKhoảng thời gian ngắn.
- thời gianHình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá kh…
- ganBộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.
- canGậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
- gianTừng đơn vị căn nhà nhỏ.
- vanĐiệu khiêu vũ nhảy quay tròn.
- ủy banTổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.
- tan(Chất rắn) Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.
- chủ quanCái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.
- khanThiếu hay không có lượng nước cần thiết.
- không gianHình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, khôn…
- cơ quanBộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.
- thanTên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy khôn…
- nanThanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.
- đanLàm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm.
- cảnh quanBộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v.,…
- quanViên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.
- tham quanXem xét một nơi nào.
- anYên, yên ổn.
- han(Thực vật học) Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.
- sĩ quanQuân nhân từ cấp bậc chuẩn úy trở lên.
- bảo anGiữ gìn an ninh.
- lạc quanCó cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.
- bất anKhông yên ổn.
- khách quanNói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.
- thế gianCõi đời.
- Ba LanMột quốc gia ở châu Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Ba Lan.
- bình anYên ổn, không gặp trắc trở, nguy hiểm.
- công anCơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung.
- hỏi hanHỏi để biết (nói khái quát).
- liên quanCó quan hệ dính dáng đến nhau.
- manKhông đúng sự thực, che giấu sự tình.
- tiếng Hà LanNgôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).
- trung gianỞ khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.
- trần gianThế giới của con người trên mặt đất.
- bi quanCó cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai.
- giết thời gianLàm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.
- lanCây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.
- mê man(Hoặc t.) .
- sanDàn cho phẳng.
- gian nanKhó khăn khốn khổ.
- giấy canLoại giấy trong mờ.
- trấn anLàm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.
- chứa chanQuá đầy do chứa nhiều đến mức tràn ra.
- dân gianĐược sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.
- dã manThú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.
- giác quanNăng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, t…
- hải quanViệc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.
- liên canDính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng.
- trực quan(Cũ) . Như trực giác.
- bạo ganCó gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.
- thiên quanMột mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.
- tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.
- tràn lanTỏa rộng ra.
- bàng quanLàm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.
- Cao LanMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.
- dương gianCõi dương, nơi con người sống; trái với âm phủ.
- giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.
- hòa tanHoà tan.
- khô khanCạn, ráo, không có nước.
- khả quan(Id.) . Trông được, dễ coi.
- kỳ quanVật gây ra một mỹ cảm đặc biệt.
- nganLoài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ.
- phòng banphòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát)
- thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điể…
- tiến thoái lưỡng nanTình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.
- tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.
- Văn AnMột phường thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Ái Nhĩ LanĐảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.
- côn an(Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.
- cả ganTáo bạo, không sợ nguy hiểm.
- giòn tanDễ vỡ lắm.
- không-thời gianLà một mô hình nhận thức kết hợp ba chiều không gian với chiều thứ tư về thời gian.
- miên manLôi thôi kéo dài.
- nhát ganSợ sệt, không dám làm.
- Phần Lan.
- ranVang, lan khắp mọi nơi.
- râm ran(Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.
- tiên đanThuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).
- chanMúc nước.
- chất tanChất bị hòa tan trong dung môi, tạo thành một dung dịch.
- Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.
- Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.
- lưu banHọc lại lớp của năm trước.
- na pan(Xem từ nguyên 1) Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa và đốt cháy.
- nhân gianChỗ loài người ở, cõi đời.
- phong lanLoại lan mọc bám trên cành, thân cây, có hoa đẹp và thơm.
- thăng quanTrò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.
- tiêu tanLàm tan đi mất; tan đi mất.
- to ganCó gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ.
- trị anSự giữ gìn trật tự và an ninh của xã hội.
- u ran(Xem từ nguyên 1) Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.
- Ô Khắc LanCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.
- biên quanCửa ải, nơi biên giới.
- bán nguyệt sanTạp chí nửa tháng ra một kì.
- dung nhanVẻ đẹp của khuôn mặt.
- dấu chấm thanDấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc…
- gác danCũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.
- học quanQuan lại trong giới giáo dục cũ.
- Hội An(Thành phố) Thành phố trực thuộc tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Kiến AnNiên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.
- linh đanThuốc viên có hiệu nghiệm.
- làm quanlà một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến.
- mỏ thanLà đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích …
- ngũ quanNăm giác quan của con người.
- Quảng AnMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- sử quanViên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.
- thượng lộ bình anLên đường bình yên (thường dùng trong lời chúc người đi xa).
- Thới AnMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Tiền AnMột phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Trường AnMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- tương quanDính líu với nhau, có liên hệ với nhau.
- Vân AnMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Văn QuanMột huyện T. Lạng Sơn, Việt Nam.
- Vĩnh AnMột thị trấn thuộc huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Vạn AnMột phường thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Xuân AnMột thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- áo quanThứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn.
- ăn gian(Kng.) . Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.