Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (249)
- cáiMẹ, má.
- tráiĐồ vật có thân hình cầu.
- láixem bánh lái
- máiPhần che phủ trên cùng của ngôi nhà.
- quáiCon vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người.
- bạn gáiNgười bạn giới tính nữ.
- biến tháiHình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.
- háiNông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa.
- trạng tháiCách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.
- dáiNhư bìu dái.
- gáiNgười thuộc nữ giới (nói khái quát).
- nái(Phương ngữ) Bọ nẹt.
- chữ cáiKí hiệu dùng để ghi âm vị và những biến thể của nó trong chữ viết ghi âm.
- con gáiNgười thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.
- pháiĐơn thuốc.
- thoải máiDễ chịu, khoan khoái.
- đại kháiNhìn chung, ước chừng.
- cô gáiTừ để chỉ người phụ nữ trẻ
- em gáiNgười phụ nữ là em của mình hay của một người khác.
- kháiCon cọp.
- ngáiLoài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương.
- tay tráiChỉ cánh tay bên trái.
- tháiHành động chia cắt thành miếng mỏng hoặc nhỏ bằng dao.
- táiLặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đó
- bé gáiChỉ một cô gái còn nhỏ tuổi. (đồng nghĩa: cô bé, cô bé con, trẻ em gái.) (thường là từ 16…
- nháiLoài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài.
- ái(xem từ nguyên 1) Yêu đương.
- bảng chữ cáiTập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.
- tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.
- chị gáilà người lớn tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con gái.
- giống cáiĐối lập giống đực.
- đáiNước đái.
- gà máiGà đẻ trứng.
- sái(Kng.) . (Bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp.
- bái(ph.). Ké hoa vàng.
- cầm cáiLàm chủ một canh bạc.
- hăng háiỞ trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
- bè pháiTập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây ch…
- bọng đáiBọng chứa nước đái.
- khảng kháiCó khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục.
- mất láiKhông làm chủ được phương hướng của xe (ô tô)
- người Do TháiTín đồ Do Thái giáo.
- nói láiNói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ…
- phải cáiChỉ vì, có chỗ yếu là.
- tiếng TháiNgôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và…
- ưu áiLo lắng việc nước và yêu dân.
- bát quáiBộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng d…
- kỳ quáiLạ lùng, rất hiếm có, ít khi thấy.
- ngang tráiTrái với đạo lí, với lẽ thường.
- phong tháiPhong cách và thái độ.
- ráiSợ hãi.
- sắc tháiNét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.
- ếch nháiLoài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nư…
- con cáixem con
- giao báiVái nhau.
- làm cáiĐóng vai chính trong cuộc đánh bạc.
- mặt tráiPhần xấu, phần nhơ bẩn, trái đạo đức, thường được giấu giếm sau một cảnh hào nhoáng.
- nạp tháiĐưa đồ cưới đến nhà gái.
- sai pháiCử người dưới đi làm một việc gì.
- tiêu sáiPhóng khoáng, thanh cao.
- tiếng Do TháiNgôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).
- trai gáiThanh niên và thanh nữ nói chung.
- Yên Bái(Tỉnh) , Việt Nam.
- đường cáiTrục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.
- biệt pháiCử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, vớ…
- công tráiHình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vố…
- hầu gáiMột cô gái làm nghề phục vụ.
- quý pháiThuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc.
- quỷ quáiRanh mãnh, tai ác.
- sai tráiKhông đúng với lẽ phải.
- tai táiXanh xao, mất sắc.
- thần tháiHình thái do tinh thần bên trong tạo ra.
- êm áiÊm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu.
- bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, kh…
- cho cáilà từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khác
- cúng báiCúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát)
- dại gái(Thông tục) (người đàn ông) mê gái và để cho gái lợi dụng
- giáo pháiMôn phái của một tôn giáo.
- hình tháiToàn thể nói chung những gì thuộc về cái bên ngoài, có thể quan sát được của sự vật.
- hệ pháiLà từ chỉ một phe, nhóm có cùng tư tưởng.
- học pháiNhóm học giả theo một khuynh hướng riêng.
- oan tráiNhững điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, th…
- sinh tháiQuan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).
- sùng báiTôn trọng lắm.
- sống máiCon trống và con mái.
- sổ cáiSổ kế toán tổng hợp, ghi chép và phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từ…
- thân áiCó tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó.
- trường pháiPhái, dòng khoa học, nghệ thuật có khuynh hướng, tư tưởng riêng.
- tông pháiCác trường phái hoạt động của Phật giáo.
- tương áiThương yêu nhau.
- tự áiLòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến.
- động tháiBiểu hiện biến đổi của một tình trạng theo thời gian, theo sự phát triển.
- An TháiMột xã thuộc huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- bác áiCó lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.
- chiêm báiDâng lễ ở một nơi tôn nghiêm.
- cấn cáivướng mắc.
- cứt đáiCứt và nước đái.
- dẫn láiLàm cho ai đó hiểu sai một vấn đề bằng cách vận dụng từ ngữ.
- kết tráiQuá trình tiếp theo của hoa trên cây sau khi thụ phấn.
- luyến ái(từ cũ) Như yêu đương.
- nhân ái(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Yêu thương con người.
- phải tráiPhải và trái (nói khái quát).
- quí pháiDòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.
- tai quáiTinh ranh một cách độc ác, làm cho người khác phải khốn khổ.
- tay láiBộ phận điều khiển hướng đi của thuyền, tàu, xe.
- thông tháiHọc rộng và hiểu biết nhiều.
- váihành động chắp hai bàn tay lại với nhau và cúi đầu.
- yêu quáiQuái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.
- ỉa đáiỈa và đái nói chung.
- buồng láiMột phần không gian của máy móc, thiết bị và xe cộ được ngăn vách, có công dụng để cho ng…
- buổi đực buổi cái(làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.
- bánh tráiChỉ chung nhiều loại bánh.
- bèo cáiBèo có lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái.
- bìu dáiBọc chứa tinh hoàn.
- cảm kháiCó cảm xúc và bùi ngùi thương tiếc.
- hoàng pháiDòng dõi nhà vua.
- hệ sinh tháiMột hệ thống mở hoàn chỉnh bao gồm các quần xã sinh vật và là khu vực sống của sinh vật c…
- khí kháiKhông chịu khuất, không chịu lụy người khác.
- liên đáiDính liền và có ảnh hưởng lẫn nhau.
- làm gáiLàm ra bộ e lệ rụt rè như con gái thời xưa.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.