Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (103)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (528)
- thâm trầmSâu sắc, kín đáo.
- tà tâmLòng không ngay thẳng.
- táng tận lương tâmMất hết lương tâm.
- tạp phẩmHàng hóa lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày.
- văn phòng phẩmĐồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).
- vớ bẫmSở hữu được món lợi béo bở nào.
- đa dâmCó nhiều ham muốn mạnh mẽ về tình dục thường được biểu hiện ra bằng lời nói, cử chỉ, hoặc…
- bà đầm(Thông tục) Từ để gọi người đàn bà Tây phương.
- bèo tấmBèo nhỏ, thân hình lá tụ thành từng đám lấm tấm trên mặt nước.
- bình phẩmPhân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó.
- bồi thẩmCông dân được lựa chọn để tham gia xét xử các tội đại hình ở một số nước phương Tây.
- bụi rậmNơi có nhiều cây mọc chen chúc, um tùm.
- cam tâmXem tình nguyện.
- cao thâmCao sâu, trình độ cao.
- chung thẩmGiai đoạn Tòa án đưa ra quyết định cuối cùng đối với vụ án đã trải qua hai cấp xét xử.
- chúa sơn lâm(Văn chương) Loài thú mạnh mẽ, khôn ngoan và oai linh nhất, như hổ, sư tử, được coi là ch…
- chắc mẩmTin chắc và yên chí đúng như dự kiến.
- công tâmLòng ngay thẳng, chỉ vì việc chung chứ không vì tư lợi hoặc thiên vị.
- cơm tấmMón cơm làm từ hạt tấm (gạo gãy/vỡ), thường ăn kèm với sườn nướng, bì, chả, trứng kèm nướ…
- dã cầm(Dã: đồng nội; cầm: chim) Chim ở đồng nội; Chim rừng.
- dựa dẫmPhụ thuộc vào ai hoặc điều gì đó.
- gia ấmPhúc nhà (cũ).
- gò gẫmCần cù, chịu khó.
- gạ gẫmNói khéo để hòng lợi dụng.
- hướng tâm(Vật lý học) Có phương đi qua tâm của một vòng tròn và theo chiều đi vào tâm đó.
- hằng tâmCó lòng tốt, sẵn sàng gịúp đỡ người khó khăn.
- hồ cầmĐàn của người Hồ bên Trung Quốc xưa.
- khuyến lâmKhuyến khích, hỗ trợ phát triển lâm nghiệp.
- khóc thầmĐau xót nhưng không khóc ra tiếng.
- kiểm lâmCơ quan trông nom việc khai thác và giữ gìn rừng.
- kiểm phẩmKiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.
- kịch câmThứ kịch chỉ dùng nét mặt và điệu bộ mà thể hiện hành động, tình cảm và ý nghĩ.
- lăng tẩmLăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung.
- lấm chấmCó nhiều chấm nhỏ rải rác.
- lấm tấmNói có nhiều hạt nhỏ li ti.
- lầm lầmVẩn đục.
- lẩm cẩmKhông còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thườn…
- lẩm nhẩmNói sẽ, tính sẽ trong mồm.
- lẫm chẫmBước đi ngắn, không đều và không vững.
- lẫm cẫmGià lẫn.
- lực hướng tâmLực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật…
- lực ly tâmLực có tác dụng kéo từ tâm ra ngoài vòng tròn, khi vật chuyển động tròn đều trong một hệ …
- manh tâmPhát sinh tâm địa xấu xa.
- ngoại xâmSự chiếm đoạt hoặc đánh phá đất đai do quân đội nước ngoài tiến hành ồ ạt, theo qui mô lớ…
- nhiệt tâmLòng sốt sắng hăng hái.
- nhân phẩmPhẩm chất và giá trị con người.
- nhân tâmLòng người.
- nhạc phẩmTác phẩm âm nhạc.
- nhất tâmMột lòng, đồng lòng.
- nhập tâmNhớ thuộc lòng.
- nhị tâmHai lòng.
- nước ngầmNước chảy trong mạch kín ở dưới đất.
- nếp cẩmLoại gạo có hạt to tròn, màu tím, bụng vàng nhạt có tên khoa học là Oryza rufipogon thuộc…
- phát tâmHoạt động xuất phát từ tâm nguyện của người theo đạo Phật.
- phúc thẩmXét lại những vụ án do tòa án dưới đưa lên.
- phế phẩmSản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định.
- quang âmÁnh sáng và bóng tối; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ.
- rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.
- rì rầmNói trò chuyện nhỏ to.
- răng cấmrăng hàm.
- rầm rầmỒn ào quá.
- sinh phẩmthuốc được sản xuất bằng công nghệ sinh học hoặc quá trình sinh học.
- sâm sẩmVừa mới tối.
- sầm sầmNói đi rất nhanh, phát ra tiếng động to và trầm.
- sẩmKhoảng thời gian vừa mới tối.
- sụp hầmHoàn cảnh con người bị đưa vào tình thế không như mong muốn, thất vọng.
- tham thì thâmNhững kẻ có tính tham lam sẽ gặp điều xấu, hám lợi, dễ bị lừa, bị hại.
- thanh khâmÁo cổ xanh là áo của học trò thời xưa thưởng bận.
- thanh tâmLòng trong sạch.
- thiên bẩmNói tính tình có sẵn từ khi sinh ra.
- thành tâmCó tình cảm chân thật, xuất phát tự đáy lòng.
- thâm thâmHơi thâm.
- thưa bẩmBày tỏ trân trọng, có lễ độ, với người trên.
- thượng phẩmThuộc hạng tốt, thứ tốt.
- thất nhân tâmTrái lòng quần chúng.
- thế phẩmVật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm.
- thổ âmGiọng nói của một địa phương.
- thứ phẩmHàng hóa thuộc loại tốt vừa.
- tiêu âmLàm giảm hoặc làm mất tiếng ồn.
- tiếp âmNói một đài phát thanh thu nhận một chương trình của một đài khác để truyền lại.
- tiếu lâmChuyện cười dân gian.
- tri tâmBiết lòng nhau.
- tri âmNgười bạn thân rất hiểu lòng mình.
- truy tầmTheo dõi để tìm cho ra.
- trọng cấmCấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.
- tàu chậmTàu hoả chở khách và hàng hoá, đỗ ở tất cả các ga dọc đường; phân biệt với tàu nhanh.
- tái thẩmXét lại một bản án đã xử rồi.
- tâm ngẩmLầm lỳ ít nói.
- tùy tâmTheo lòng thảo.
- tĩnh tâmGiữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động.
- tại tâmTừ trong lòng.
- từ tâmLòng thương người.
- u trầmTrầm lặng và u buồn sâu lắng.
- vàng đậmlà màu vàng sáng hơn màu vàng thường
- vâmVoi.
- vô lương tâmTàn ác; Tàn nhẫn.
- vừa tầmĐúng với mức, không xa quá.
- xây xẩmCảm thấy choáng váng.
- ê ẩmTrgt. Đau âm ỉ kéo dài.
- êm thấmỔn thỏa, không có điều gì rắc rối.
- êm ấmThuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.
- ì ầmTừ mô phỏng tiếng động trầm và kéo dài, lúc to lúc nhỏ không đều nhau từ xa vọng lại.
- đan tâmKết lòng son theo câu thơ.
- điện châmPhép châm bằng kim có dòng điện với cường độ thích hợp chạy qua, theo đông y.
- đánh hào ngầmĐánh địch bằng cách dựa vào hệ thống hào ngầm.
- đáo nhậmĐến nhận chức vụ.
- đầm ấmCó không khí êm ái như trong một gia đình hoà thuận.
- ấu dâmCấu hiệp trẻ con.
- An LâmMột xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- ba tầmNón xuất hiện thời chúa Nguyễn, được lợp bằng lá cọ hoặc gồi, hình như lọng hoặc tai nấm,…
- bom nổ chậmBom có thiết bị đặc biệt để làm nổ vào một thời điểm nhất định.
- Bàu LâmMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- bá âmCách gọi khác của studio
- bán thành phẩmSản phẩm chưa chế tạo xong hoàn toàn, phải qua một vài khâu gia công nữa mới thành thành …
- bánh nậmBánh làm bằng bột gạo tẻ trải mỏng ra giữa hai lớp lá chuối, có nhân tôm thịt, gói thành …
- bát phẩmphẩm trật thứ tám (trong thang cấp bậc quan lại)
- bé cái lầmlầm to (hàm ý mỉa mai).
- Bình LâmMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Bình NhâmMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Bình TâmMột xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.