Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (562)
- chânBộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
- cânKhăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.
- thânPhần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, …
- nhânPhần ở trong một số loại hạt.
- sânKhoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi.
- phânChất thải ra của bộ máy tiêu hoá.
- gânDây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương.
- bản thânTự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.
- bệnh nhânNgười đau yếu, người mang bệnh được điều trị và chăm sóc tại các cơ sở y tế.
- bình dânNgười dân thường.
- hạt nhân(Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên t…
- lânKì lân (nói tắt).
- nguyên nhânĐiều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng.
- độc thânChỉ sống một mình, không lập gia đình.
- dânNgười sống trong một khu vực địa lí.
- nông dânNgười dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.
- quânNgười trong lực lượng vũ trang.
- vân vânTỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.
- bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.
- cá nhânCon người cá thể, riêng lẻ.
- công nhânNgười lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu…
- Hội long vânLong vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.
- thường dânNgười dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác …
- tù nhânNgười bị cầm tù.
- bạn thânBạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau.
- cư dânNgười dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.
- hôn nhânViệc trai gái kết vợ chồng với nhau.
- ngón chânNgón của bàn chân.
- nhân dânToàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.
- doanh nhânNgười làm nghề kinh doanh.
- ngân(Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.
- tiên nhânÔng cha, tổ tiên.
- cử nhânHọc vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.
- ngư dânNgười làm nghề đánh cá.
- phu nhânVợ vua chư hầu thời phong kiến.
- chủ nhânLà người có quyền lực ra lệnh cho người khác.
- công dânNgười dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.
- trânTrơ trơ, không biết hổ thẹn.
- tânNgôi thứ tám trong thập can.
- tướng quânVị quan võ cao cấp chỉ huy quân đội.
- ba quânBa cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quân
- hiện thânHình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.
- hải quânQuân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch…
- nguyên ngân(cũ) Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay (không kể tiền lời).
- năm xuân phân(Thiên văn học) .
- thương nhânNgười sống bằng nghề kinh doanh, buôn bán.
- tư nhânMột cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)
- Tề nhânNgười nước Tề.
- vânMột thứ lụa có hoa.
- đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.
- cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.
- lê dân(Từ cũ) Những người dân thường. (nói tổng quát, mang hàm ý coi thường theo quan niệm cũ)
- mânSờ sẽ bằng đầu ngón tay.
- nạn nhânNgười bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công.
- thổ dânNgười dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, tron…
- tình nhânCũ.
- ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.
- di dânDân di cư. lập thành làng mới.
- ngắm gà khỏa thân(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờ
- tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.
- vũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng nhữ…
- xuất thânNói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.
- ân(Kết hợp hạn chế) . Ơn (nói khái quát).
- cổ nhânNgười đời xưa.
- gạch chânKẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.
- Lão quânThái thượng lão quân (tức Đạo Đức Thiên Tôn một trong ba vị thần tiên tối cao trong Tam T…
- nhiệt phânPhản ứng hóa học dùng nhiệt năng để phân hủy một hoặc ít chất ra nhiều chất.
- phủ quânLàm yên binh lính.
- quý nhânNgười ở bậc cao sang và được kính trọng.
- quầy lễ tânKhu vực nằm trong không gian văn phòng làm việc của một công ty, doanh nghiệp, diễn ra cá…
- sát nhânGiết người do cố ý.
- thu phân(Thiên văn học) .
- thực dânChủ nghĩa thực dân (nói tắt).
- toàn thânTất cả thân thể.
- tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.
- tích phânPhép toán để tìm một hàm khi đã biết vi phân của nó; phép giải một phương trình vi phân.
- hành quân(Đơn vị quân đội) Di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định.
- Lạc dân(Cũ)
- pháp nhânBản thể do pháp luật đặt ra, có quyền lợi và nghĩa vụ như một cá nhân.
- quân nhânNgười phục vụ trong quân đội, bao gồm sĩ quan, hạ sĩ quan, binh sĩ và quân nhân chuyên ng…
- siêu nhânNgười được coi là siêu đẳng, là vượt lên hẳn so với giới hạn khả năng của con người. Anh …
- thù ânBáo ơn.
- thập phân(Kết hợp hạn chế) . Lấy cách chia cho.
- thời trânThực phẩm quí trong từng mùa.
- thụ ânChịu ơn.
- thừa ânChịu ơn.
- tinh vân(Thiên văn học) .
- tiền thânThân thế của kiếp trước.
- tự thânNói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi và nhiệm vụ của mình đối với lịch sử.
- vi phânPhần tử vô cùng nhỏ.
- á quânNgười về vị trí thứ hai sau nhà vô địch trong một giải đấu.
- đại tướng quân(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trư…
- bao sânChạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng)
- bách phânThang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.
- chôn chânỞ mãi một nơi, không đi đâu được.
- cấp số nhânDãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân …
- giáo dânNgười dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.
- gót chânPhần cuối sau bàn chân.
- hânVui vẻ, hạnh phúc.
- hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.
- không quânBinh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.
- ngự lâm quânĐội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.
- phân thânTự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật tr…
- quen thân(nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)
- sai phân(Toán học) Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.
- sượng trânCòn sượng cứng, chưa chín.
- thành nhânNgười đã đến tuổi có thể tự lập.
- thành thânKết hôn.
- tiểu phânLoại vật chất siêu nhỏ, có khả năng kết hợp với nhau để tạo thành một nguyên tử.
- tàu hải quânLoại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn …
- tủi thânBuồn vì thương thân mình kém người.
- ái ânTình thương yêu đằm thắm giữa trai và gái.
- chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các…
- chung thânTrọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao.
- cơ vânXơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt.
- danh nhânNgười có danh tiếng và được xã hội công nhận.
- giảm phânQuá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc…
- hoàng thânNgười thân thuộc với nhà vua.
- hoại nhânNgười độc ác.
- hoại thânTự huỷ hoại thân mình.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.