Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (108)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (853)
- ốc quếBánh quế hình nón được làm từ bột mỳ, trứng, bơ, đường và muối để đựng kem.
- ampe kếKhí cụ đo cường độ dòng điện.
- bàng hệQuan hệ họ hàng theo dòng bên, tức là không theo dòng trực tiếp, không phải theo quan hệ …
- bánh rếMột loại bánh, xuất xứ từ tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, được làm bằng khoai lang và đường nấ…
- bổ thểMột nhóm protein huyết thanh và là một bộ phận của hệ miễn dịch.
- chuyên đềVấn đề chuyên môn được nghiên cứu riêng biệt, có giới hạn chính xác và tương đối hẹp.
- cuống cà kê(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.
- cảnh vệNgười thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.
- cứu tế(Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.
- giải nghệBỏ nghề.
- giờ quốc tếGiờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện…
- gây mêLàm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật.
- hả hêHài lòng vì xong việc.
- Hợp Phố châu về.
- khủng hoảng kinh tếTình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, …
- làm lễTổ chức lễ.
- lành nghềThông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình.
- lô đềLà một loại hình cá cược dựa trên kết quả xổ số với điểm quy đổi 1:80 hoặc 1:70, được biế…
- Minh LệMột làng nằm bên nhánh Rào Nan thuộc sông Gianh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hiện nay thuộ…
- muỗng cà phêmuỗng/thìa nhỏ dùng để khuấy cà phê.
- mưu kếKế hoạch tiến hành công việc.
- mềDạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dày và gồm những cơ mạnh để nghiền đồ ăn.
- nhà tập thểNhà ở có nhiều căn hộ cho gia đình cán bộ, nhân viên các cơ quan, xí nghiệp.
- phề phệCó dáng to béo nặng nề.
- quốc kếĐường lối, chính sách của một nước.
- rủ rêRủ làm việc xấu (nói khái quát).
- sệXệ.
- thắng thếGiành được thế trội hơn đối phương.
- thệThề, hứa.
- thỏ đếKẻ chết nhát.
- thủ thếGiữ miếng để kẻ địch khỏi đánh được mình.
- tiên đếTừ mà người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.
- tiếp tếCung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.
- trưởng tếNgười chủ trì việc tế lễ; người giữ vai trò chính trong một cuộc tế lễ.
- trọng thểCó tất cả những gì cần thiết để nêu bật tầm quan trọng và tình cảm thắm thiết.
- tư tếNgười chủ trì hoặc thực hiện các nghi lễ tôn giáo; thầy tế lễ.
- tế lễCúng bái nói chung.
- xuyên khố lễLễ thành phục và chúc phước cho trẻ 10 tuổi.
- áp chếĐè nén, khống chế, làm mất mọi quyền tự chủ.
- đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi ri…
- đồ nghềCác dụng cụ dùng làm một nghề gì.
- đồ đệ(Từ cũ) Học trò của một thầy.
- đội tự vệĐội hoặc nhóm người có nhiệm vụ tự vệ.
- ban bệCác ban lập ra để làm công việc gì đó (nói khái quát; thường hàm ý chê bai)
- binh chếChế độ về hệ thống quốc phòng, tổ chức trong quân đội.
- biểu thống kêBảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.
- bánh quếBánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt tẩm đường và bột thơm mùi quế, đổ vào khuôn kẹp, nướng t…
- bê trễĐể công việc ứ đọng, kéo dài.
- bút phêviết ý kiến chỉ đạo vào văn bản để cấp dưới hoặc các đơn vị có thẩm quyền xem xét giải qu…
- bảo hiểm y tếHình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và…
- bất hợp lệKhông hợp lệ.
- bến mêChữ của nhà Phật. Theo quan niệm con người đau khổ vì còn sống trong mê muội chưa giác ng…
- bệ vệCó bộ dạng oai nghiêm, quan cách.
- bồng bếBế trẻ em (nói khái quát).
- bứng ghếCách chức.
- cam bềCam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh.
- chiếu lệ(Thường dùng phụ sau đg.). Làm một sự việc gì đó một cách qua loa, không có sự đầu tư kĩ …
- chán chê(làm việc gì) rất nhiều, rất lâu, đến mức chán, không thiết nữa.
- chả quếChả lụa làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ trộn với mỡ thái hạt lựu và một số gia vị, nướng tr…
- chấp mêCố chấp không sáng suốt.
- chẩn tếPhân phát phẩm vật cho người đã chết.
- chế độ chuyên chếHình thức chính quyền trong đó quyền lực cao nhất thuộc về một người.
- chọc quê(Phương ngữ, khẩu ngữ) Trêu chọc cho là quê mùa, làm cho ngượng, cho xấu hổ.
- chống chếDùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn là…
- coóc xêÁo nịt ngực của phụ nữ, để nâng đỡ và bảo vệ bầu vú.
- cá trêCá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.
- cười chêChê những điều xấu xa.
- cạnh khếVật có khía, giống hình quả khế cắt ngang.
- cả nểDễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác.
- cậy thếỶ vào thế mạnh mà ức hiếp người khác hoặc làm liều.
- của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.
- dinh têBỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát…
- diễm lệXinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy. (nữ)
- dân quêNhững người lao động trong nông thôn.
- dể(Từ cũ, ít dùng) Coi thường, không kính nể.
- dịch tễBệnh dịch (nói khái quát).
- e lệRụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.
- e nểNể và có ý hơi sợ.
- ghê ghêHơi ghê.
- giãi giềBày tỏ nỗi lòng.
- gửi rểNói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ.
- ham mêƯa thích tới mức say mê.
- hiến kếĐưa ra kế sách hay để giúp cho người bề trên có cách giải quyết việc lớn nào đó.
- hiện thếThời nay, đời hiện tại.
- hiệu thếHiệu điện thế (nói tắt).
- hiệu điện thế(Vật lý) Hiệu số của điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường ha…
- hoang phếỞ tình trạng bỏ hoang lâu ngày, không có ai trông nom đến.
- hoắc lêTừ cũ chỉ một thứ rau như rau giền. Ngr. Món ăn giản dị.
- huyền đềNói chó có móng thừa.
- huấn nghệHoạt động đào tạo dạy nghề.
- hạ bệLật đổ khỏi địa vị (lớn và có quyền thế).
- hạ thế(điện) có hiệu thế thấp (có thể dùng trực tiếp); phân biệt với cao thế.
- hồ dễĐâu có dễ dàng.
- hữu thểSự vật hiện hữu trong thực tế.
- khoai nghệThứ khoai lang ruột vàng.
- khó dễSự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.
- khệ nệNặng nề chậm chạp vì có thai hoặc mang đồ nặng.
- kiêng nểNể nang, kính trọng (thường dùng trong câu phủ định).
- kiểm kêXét xem có hay còn bao nhiêu bằng cách phân từng loại và cộng các đơn vị thuộc cùng loại.
- kính nểKính trọng và nể vì.
- kể lểKể một cách dài dòng.
- liều kếThiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.
- lưỡng thêNói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước.
- lạp thểBào quan của tế bào thực vật chuyên trách việc tổng hợp nên carbohydrat từ các hợp chất v…
- lấy lệ(dùng phụ sau. ). (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.
- lấy nêDựa vào một cớ không chính đáng.
- lề bềLề mề, chậm chạp.
- lề mềChậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc.
- lễ mễNói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.
- lệ khệNói đi đứng, cử động nặng nề khó khăn.
- lực kếDụng cụ để đo lực.
- minh thệThề thốt.
- máu mêTính hay ham thích quá độ.
- mân mêSờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay.
- mèo nhị thểMèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.
- mô tê(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không biết gì cả.
- mảng mê(Từ cũ)
- mẫu hệDòng dõi theo họ mẹ.
- mệnh hệSố phận phải chết.
- một thểCùng một lúc.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.