Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (91)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (847)
- yên lànhYên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành.
- áo xanhDo chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.
- đen nhánhĐen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được.
- đảo Anhxem Đại Anh.
- Đất ThánhĐất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn c…
- đậu nành(Cn. đậu tương) Loài đậu có hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ và làm tương.
- độc hànhDi chuyển một mình trên một tuyến đường hoặc hành trình dài, không có người đồng hành.
- đức hạnhCác tính nết tốt của con người.
- ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện…
- binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.
- bàn mảnhBàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng)
- bành bạnhQuá bạnh, trông thô và rất mất cân đối.
- bánh canhMón ăn dạng sợi giống bún nhưng kích thước to và dai hơn, được làm từ bột khoai mì, bột g…
- báo danhBáo tên người dự thi ghi trong danh sách, mỗi tên có một mã số tương ứng.
- báo ảnhLoại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết n…
- bè cánhTập hợp gồm những người kết với nhau, thường để làm những việc không chính đáng (nói khái…
- bạc hạnhTính nết xấu.
- bất thànhkhông thành.
- canh cánhVương vấn, không quên đi được.
- cao lanhĐất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, g…
- chim xanh(Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vư…
- chuyên canh(vùng đất) trồng chỉ thuần một loại cây nào đó.
- chành bành(Phương ngữ) Ở trạng thái banh rộng ra, trông không được đẹp mắt hoặc không được kín đáo.
- chòi canhChòi dựng lên để canh gác.
- chóng vánhNhanh gọn, mất ít thì giờ hơn người ta nghĩ.
- cám cảnhChán ngán vì cảnh ngộ buồn thảm.
- cát cánh(Cát và cánh là tên cây) Loài thực vật lá hình bồ dục, có răng cưa hoa hình chuông, rễ dù…
- cô quạnhLẻ loi, trống vắng và hiu quạnh.
- công hạnhHướng dẫn cho người khác nhận thực chân lý.
- cải canhCải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh.
- cận thànhCó khoảng cách gần sát với khung thành.
- gai ngạnhNgang bướng, hay tìm cách gây sự.
- gia chánhViệc nấu ăn, nội trợ trong gia đình (nói khái quát)
- gia cảnhTình cảnh trong nhà giàu hay nghèo.
- gian manhGian xảo một cách đê tiện.
- giáp ranhỞ giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.
- giấu quanhNói luẩn quẩn, không nói thực.
- giọt sànhLoài sâu bọ có cánh giống châu chấu.
- hoạt cảnhCảnh diễn bằng người đứng yên trên sân khấu để tượng trưng một sự việc.
- hô danhKêu tên những người được tuyển hoặc được giao một nhiệm vụ.
- hư danhDanh tiếng không thực chất, danh hão.
- hồi chánhQuay trở lại với chính nghĩa để sửa sai, cải tà quy chánh.
- hữu danhCó tiếng tăm.
- khoa danhTiếng tăm giành được do đã đỗ đạt.
- khuynh thànhNói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.
- khuyết danhThiếu tên tác giả.
- khởi tranhBắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)
- kiền thànhCung kính một cách thực lòng.
- kém cạnhBị coi là hạng dưới, lép vế.
- kén cá chọn canhChỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.
- kề vai sát cánhCùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.
- lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- lanh chanhHấp tấp vội vàng làm việc của người khác.
- lanh lảnhNói giọng cao và trong.
- lanh tanh(Âm thanh) Nhỏ và trong, phát ra liên tục khi bổng khi trầm.
- lanh tanh bành(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- lanh tranhxem lanh chanh
- liên danhCùng ghi tên.
- long lanhCó ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.
- làm lạnhXem đóng băng
- lá bánhLá dùng để gói các thứ bánh đem luộc.
- lão thànhCao tuổi và có nhiều kinh nghiệm về việc đời.
- lòng thànhÝ nghĩ thành khẩn và tha thiết.
- lũy thànhBờ cao, thường được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch để bảo vệ khu vực bên trong.
- lưu danhĐể lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau.
- lạnh lạnh.
- lẩn tránhCố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.
- lộng hànhHành động lấn quyền người khác.
- lừng danhNổi tiếng, được nhiều người biết đến.
- mát lànhCó tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu.
- máu lạnhTính thờ ơ đối với mọi việc.
- máy truyền thanhlà máy có kỹ thuật, có khả năng truyền thanh
- móng mánhKhông đích xác, mang máng.
- mông quạnhMông mênh và quạnh quẽ.
- mẹ ranhĐàn bà gian xảo, chuyên lừa bắt trẻ con.
- mệnh danhĐặt tên là, lấy tên là.
- mỏng mảnhDễ vỡ.
- mỏng tanhMỏng lắm.
- mối manhLàm mối
- ngoại tệ mạnhĐồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.
- nguyên canhChỉ ruộng đất ở nguyên tình trạng như đang làm, ai đã làm mảnh ruộng nào thì giữ nguyên m…
- nguội lạnhNguội lắm.
- ngày xanhTuổi thanh niên.
- ngọn ngànhĐầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát).
- ngọt lànhTốt đẹp, ngọt ngào, hạnh phúc.
- nhanh nhánhĐen và sáng bóng.
- nhơ danhLàm tổn thương đến danh dự.
- nhấp nhánhNói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp.
- nhập cảnhĐi vào một vùng lãnh thổ của một quốc gia.
- nhỏng nhảnhNói dáng bộ lẳng lơ.
- nánhNghiêng về một bên, không được cân.
- nói cạnhNói xa ám chỉ một cái xấu để làm cho người ta tức hay thẹn.
- nặng gánhNói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn.
- phe cánhTập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng (nói khái…
- phim ảnhPhim chiếu trên màn ảnh.
- pháo tự hànhLoại pháo được lắp trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để yểm trợ hỏa lực cho xe tăng và bộ bi…
- phân tranhXung đột để giành giật quyền lợi, địa vị...
- phòng tránhPhòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái q…
- phẩm hạnh(Id.) . Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).
- phớt lạnhPhớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng.
- quanh quánhHơi quánh.
- quy chánh.
- quánh quạnh(Khẩu ngữ) Quánh đến mức như dính bết lại thành tảng, thành khối.
- ruồi xanhCon nhặng. Ngb. Kẻ ỷ thế người có quyền để hống hách.
- rõ rành.
- răng nanhRăng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.
- rạng danhLàm cho có tiếng tăm.
- rắp ranhĐịnh sẵn.
- rửa ảnhDùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.
- sao đànhSao nỡ tâm như vậy.
- sát cánhGóp sức cùng làm công việc chung.
- sã cánhNói cánh chim hay cánh tay người mệt mỏi quá.
- sóng sánhNói nước đựng trong vật gì chao đi, chao lại.
- sắc cạnhSắc sảo, khó bắt bẻ.
- tam bànhCơn tức giận của người đàn bà.
- tan tànhVỡ nát tung ra.
- tanh bànhỞ tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.
- thanh danhTiếng tăm.
- thanh giả tự thanhNgười ngay thẳng, thật tâm mình thì không cần phải nghĩ bàn, không cần khuếch trương, khô…
- thanh mảnhMảnh mai, yếu mềm, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.