Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “i” (273)
- điDi chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân.
- thiLoài cỏ, dùng để bói dịch.
- phiTrai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.
- chiChân hoặc tay của động vật có xương sống.
- khiTên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.
- ghiThiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện.
- thực thiThực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.
- biViên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ co…
- xiHợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.
- ra điLoại cây cùng họ với cải củ.
- trong khiTừ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.
- hành viViệc làm, xét về mặt đánh giá phẩm chất.
- phạm viKhuôn khổ giới hạn một hoạt động.
- kỳ thixem thi cử
- mixem lông mi
- sơ miÁo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ.
- từ khiChỉ một điểm mốc trong thời gian.
- áo sơ miÁo kiểu âu, cổ đứng hoặc bẻ, có tay, có khi xẻ sườn.
- thích nghiQuen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.
- đôi khiCó những lúc nào đó; thỉnh thoảng.
- châu Phi.
- ti(Từ cũ) Sở.
- riThứ chim như chim sẻ, mỏ đen.
- trước khiKhi sắp hoặc chưa làm một việc gì.
- va liHành lý cầm tay.
- chu viĐộ dài của đường khép kín bao quanh một hình phẳng.
- đường điLà một con đường để đến với một mục đích gì đó.
- bút biBút có ngòi là viên bi nhỏ bằng kim loại gắn ở đầu một ống mực đặc, là loại bút viết khôn…
- cà riBột gia vị gồm ớt và nghệ.
- niNày.
- tinh viCó nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao.
- Tây PhiKhu vực cực tây của lục địa châu Phi.
- Đông PhiMột khu vực ở phía đông của lục địa châu Phi.
- cách vật trí tri(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.
- nghiNghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không c…
- tiện nghiCác thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.
- đại từ đại bi(Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.
- bản ghiTập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.
- bất khả thiKhông thể, không có khả năng thực hiện được.
- cu liNgười làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).
- hèn chi.
- khả thiCó khả năng thực hiện được.
- Nam PhiPhần phía nam của lục địa châu Phi.
- sử thiTác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự k…
- ổ biVòng (bằng sắt, thép hay các vật liệu chịu lực tốt) có đặt những viên bi để lắp vào trục …
- bán tín bán nghiChưa tin hẳn và vẫn còn hoài nghi. Nửa tin, nửa ngờ
- bước điBước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn.
- cương thiMột loại thây ma trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc thường di chuyển bằng cách duỗi …
- nam tôn nữ tiNói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loà…
- trở điTính từ đó về sau.
- uy nghiBề ngoài oai vệ.
- viNhỏ, nhỏ bé.
- biệt lixa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài.
- Bắc PhiMột khu vực nằm ở phía Bắc của lục địa châu Phi.
- chia li(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau …
- cuộc thiXem thi cử
- cách liPhong tỏa, cho một người trong trạng thái cô lập để phòng tránh một việc gì đó.
- hoài nghiNgờ vực không tin.
- kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.
- lễ nghiToàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.
- thê nhiVợ và con.
- thông triGiấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.
- tắc xiXe ô tô con chở khách.
- tắt điXem tắt
- xe tắc xi(Xem từ nguyên 1) Xe hơi chở người trong thành phố, trả tiền theo số ki-lô-mét.
- ít khiđiều gì đó ít xảy ra
- đa nghiHay nghi ngờ.
- bỏ điLà một hành động đi đến chỗ khác.
- can chiMười hàng can và mười hai hàng chi.
- kính hiển viDụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ.
- man diSự còn lạc hậu.
- nguyên xiCòn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến.
- tiên triBiết trước những việc mãi về sau mới xảy ra.
- tình nghiNgờ và đặt vấn đề đối với người mà mình cho là phạm tội.
- tương triBiết nhau, biết rõ bụng nhau.
- tử viLoài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm.
- ca riBột gia vị gồm ớt và nghệ.
- chẳng mấy khiÍt có dịp, ít khi.
- cố tri(Id.) . Bạn cũ gặp lại.
- Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.
- Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.
- cử triNgười công dân đi bỏ phiếu bầu đại biểu của mình.
- giTên gọi của tự mẫu J/j.
- khả nghiĐáng ngờ, khó tin được.
- lắm khiNhiều thời điểm.
- nam nhiCon trai, đàn ông.
- nhà tiên trilà những người có khả năng tiên tri
- phương phiHoa cỏ tươi tốt hương nồng nàn thắm thiết.
- thùy chiThứ cỏ yểu điệu như thục nữ.
- tứ chiHai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát).
- đuổi điXem tống cổ
- cung phiVợ thứ của vua, dưới hoàng hậu.
- Cát BiMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- cô nhiTrẻ mồ côi.
- hiềm nghiNgờ vực.
- hiển viThiết bị quang học gồm một hoặc nhiều thấu kính để phóng to hình ảnh của những đối tượng …
- họa miHoạ mi.
- khinh khiCoi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.
- liên chiTổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.
- lương triKhả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề kh…
- ngu siRất ngu, hầu như chẳng biết gì.
- ngảnh điQuay mặt về phía khác.
- nóng như Trương PhiRất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.
- piTỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn.
- song phiNói cặp chim (trống và mái) bay ngang với nhau.
- thiếu nhiTrẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.
- thường khiCó nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra.
- tăng niCác nhà sư, nam và nữ (nói tổng quát).
- từ biCó lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.
- va niChất chế từ quả cây va-ni ở dạng nước hoặc bột, có mùi thơm, dùng để gia giảm trong các t…
- vương phiVợ của vua Triều Tiên.
- chịu điƯng thuận đi.
- dáng điTư thế của người khi đi, đứng.
- dự thiTham gia một cuộc thi.
- hàn viNghèo hèn, không có địa vị gì trong xã hội (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập vớ…
- lông miLông mọc ở rìa mi mắt.
- mai đẹt ti niNgười yêu đích thực được xem định mệnh trong cuộc đời ai đó.
- nữa khiRồi ra.
- phòng khiĐề phòng lúc gặp điều không may.
- phải chiNếu mà.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.