Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oa”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “oa” · 69 âm tiết, 822 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (44)
Từ có tiếng cuối vần “oa” (249)
- khóaĐồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.
- hóaHóa học (nói tắt)
- họaĐiều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.
- văn hóaTổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá…
- hỏaHoả.
- đe dọaDọa làm cho sợ.
- chìa khóaĐồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.
- xóaLàm cho mất dấu vết trên bề mặt.
- thảm họaTai họa lớn, gây nhiều đau thương, tang tóc.
- tàu hỏaPhương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước…
- tỏa(Từ một điểm) Lan truyền ra khắp xung quanh.
- hoạt họaHoạt hoạ1.
- hàng hóaSản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.
- xe hỏaXe hoả.
- ổ khóaMáy móc mà ai có thể đóng một cái cửa hay cửa sổ bằng chìa khóa.
- tiến hóaBiến đổi theo hướng phát triển.
- công nghiệp hóaLàm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành…
- dọaLàm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.
- Thanh HoáTỉnh ở cực bắc Trung bộ Việt Nam. Diện tích 11.168 km². Số dân 3,52 triệu người, gồm…
- đồng lõaTham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương.
- lóa(Nhãn khoa) Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị …
- phong tỏaBao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ng…
- thuần hóaThuần hoá.
- chủ toạNgười điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.
- dưỡng hổ di họa(Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.
- lõaKhỏa thân, trần truồng.
- Sao HỏaHành tinh thứ tư trong Thái Dương Hệ, có màu cam đỏ.
- thỏaThoả.
- đồ họaLiên quan đến vẽ vời, thiết kế đặc biệt trong ngành sách báo, in ấn.
- giải tỏaPhá tan sự kìm hãm.
- hội họaNghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc để …
- lượng tử hoáChuyển đổi một quan niệm cổ điển của hiện tượng vật lý sang một quan niệm cơ học lượng tử.
- phác họaVẽ chấm phá những đường nét cơ bản.
- tai họaĐiều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.
- toàn cầu hóaSự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa c…
- vô hiệu hoáLàm cho trở nên vô hiệu.
- bách hoáMô hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm với đa dạng các chủng loại và địa điểm bán hàng được p…
- cầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, c…
- di họaTai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh.
- hiểm họa(Xem từ nguyên 1) Tai nạn gây ra chết chóc.
- hợp thức hóaHợp thức hoá.
- khai hóaKhai hoá.
- khỏaNhúng xuống nước mà đưa đi đưa lại.
- nhân cách hóaLàm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.
- phong hóaPhong tục và giáo hóa.
- phát hỏaBắt đầu cháy.
- thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.
- thoái hóaThoái hoá.
- Thuận HoáTên cũ của thành phố Huế, Việt Nam.
- Thạnh HoáMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.
- tiêu hóa(Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.
- tài hóaTiền tài của cải.
- xoãXõa.
- chuyên môn hóaTrở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.
- cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần…
- minh hoạLàm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ…
- nhà văn hoáNhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng.
- quân sự hóaTheo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.
- tha hóaTrở nên khác đi, biến thành cái khác.
- thương mại hóaLàm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)
- tự động hóaTự động hoá.
- vốn hoáTổng giá trị của một doanh nghiệp trong một thời gian nhất định, thường bao gồm tổng giá …
- binh hỏaBinh đao khói lửa, sự tàn phá của chiến tranh nói chung.
- bức họaxem bức tranh
- cửa hàng bách hoáMột cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng h…
- hoạt hóaQuá trình chuyển một chất từ trạng thái không hoạt động hoặc kém hoạt động hóa học sang t…
- móc chìa khoáVật nhỏ gắn vào chùm chìa khoá để trang trí.
- nội khóaNội khoá.
- số hóaQuá trình chuyển đổi thông tin từ dạng tương tự (analog) sang dạng kỹ thuật số.
- tĩnh tọaTĩnh toạ.
- vôi hóaSự tích tụ muối canxi trong mô cơ thể.
- wiki hóaViết lại một bài viết wiki cho phù hợp với các tiêu chuẩn về nội dung, hình thức của wiki…
- đại họaHọa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề.
- an toạ(những người tham gia hội họp) ngồi vào chỗ, ổn định chỗ ngồi.
- cơ giới hoáSử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.
- cải hóa(Xem từ nguyên 1) Đổi khác hẳn đi.
- cảm hóaLàm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình.
- cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.
- danh hoạHoạ sĩ có tiếng tăm được nhiều người biết đến.
- dầu hỏaChất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy.
- góaCó chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).
- hiện đại hóaLàm cho mang tính chất của thời đại mới.
- hợp lý hóaCách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân cô…
- hợp tác hóaTổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.
- hủ hóaRa hư hỏng.
- kiềm tỏaKiềm toả.
- lõa xõaLoã xoã.
- mô hình hóaTạo ra mô hình để nghiên cứu một đối tượng nào đó.
- nội hóaNội hoá.
- phóng hoảNém lửa vào cho cháy.
- phụ họaHùa theo.
- quốc tế hoáLàm cho có tính chất quốc tế.
- Sao Hoả.
- thuế khoáCác thứ thuế (nói khái quát).
- tiêu chuẩn hoáLàm cho trở thành mẫu mực chính xác.
- tạo hóaĐấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm.
- tạp hoáHàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.
- từ khoáTừ đặc trưng cho nội dung của một đoạn văn.
- ổn thỏaỞ một tình trạng khiến mọi người hài lòng.
- cơ khí hoáLàm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động (thường nói về hoạt độ…
- giá họaBao che để làm việc xấu.
- giáo hóaTruyền thụ tư tưởng và tri thức và trau giồi tình cảm bằng giáo dục.
- hăm dọaĐe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát).
- lấp loáCó ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không.
- quốc hữu hóa(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do …
- vũ khí hoáBiến thành vũ khí; sử dụng một thứ gì đó (vốn không phải là vũ khí) như một loại vũ khí đ…
- đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..
- đày đọaBắt phải chịu cảnh sống đau khổ, cực nhục.
- động họaNhư hoạt họa.
- biếm họaTranh châm biếm gây cười.
- biến hoáBiến đổi thành ra cái khác, hoặc sang trạng thái, hình thức khác.
- bài khoáBài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong…
- bàn thọaHộc bàn.
- bách hóaCác mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là đồ may mặc và đồ dùng thường ngày (nói tổng quát).
- bãi khoáHoạt động đấu tranh có tổ chức của học viên bằng cách cùng nhau nghỉ học nhằm đòi hỏi thỏ…
- bình thường hóaLàm cho trở thành bình thường.
- bích hoạTranh vẽ hoặc khắc trên vách đá, tường hoặc trần nhà của công trình kiến trúc, một trong …
- bẻ khóaDùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ.
- chuẩn hóaLàm cho trở thành có chuẩn rõ ràng.
- chính khoáChương trình học tập chính thức, bắt buộc.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.