Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oc”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “oc” · 38 âm tiết, 664 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “oc” (292)
- hóa họcBộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các …
- bọcGói to mang theo người.
- toán họcKhoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.
- mọcMón ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với bì, nắm lại và hấp chín.
- họcThu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.
- khoa họcHệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.
- dọc(Thực vật học) Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua…
- đọcNhìn thấy và hiểu các chữ hoặc thông tin viết được khác.
- trường họcNơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho cá…
- trường đại họcCơ sở giáo dục đại học.
- môn họcBộ phận của chương trình học bao gồm những tri thức về một khoa học nhất định.
- đại họcBậc học trên trung học, dưới cao học.
- triết họcKhoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới và sự nhận thức thế giới.
- lớp họcPhòng để học sinh đến học hằng ngày.
- nhà khoa họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.
- thiên văn họcKhoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở p…
- chọcĐâm mạnh bằng một cái gậy.
- y họcKhoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.
- bài họcBài học sinh phải học.
- sinh họcKhoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của…
- văn họcNghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực.
- nọcChất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.
- sọcVệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật.
- cọcĐoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.
- sòng sọcNói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh.
- trung họcCấp học ở giữa đại học và tiểu học.
- trọcNói đầu cạo hết tóc.
- du họcĐi học ở nước ngoài.
- dạy họcDạy văn hoá, theo những chương trình nhất định.
- lọcTách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.
- hình họcNgành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính…
- ngọcĐá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí.
- số họcNgành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tính về các số.
- vật lý họcMột môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó tron…
- còng cọcCòng lắm như gãy gập xuống.
- nhập họcBắt đầu vào học.
- năm họcThời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.
- trêu chọcLàm cho tức giận, khiêu khích.
- bao bọcChe khắp chung quanh.
- bạn họcNgười cùng học một thầy, một lớp hoặc một trường với mình.
- nhà thiên văn họcNhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.
- tiểu họcBậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm.
- tự họcTự mình học lấy, không cần ai dạy.
- đi họcTới nơi truyền giảng kiến thức.
- địa chất họcKhoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển củ…
- bác họcCó nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học.
- bạn đọcNgười đọc sách, báo, tạp chí; còn gọi là độc giả.
- khoá họcThời gian để sinh viên hoàn thành một chương trình học cụ thể.
- nhà hóa họcNgười nghiên cứu về hóa học.
- nhân khẩu họcKhoa học thống kê nghiên cứu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của d…
- quang học(Vật lý) Môn học về ánh sáng và, nói chung, về các bức xạ.
- thọcĐưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác.
- viện đại họcCơ sở giáo dục đại học.
- minh ngọc(Địa lý học) .
- nước lọcNước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.
- Phật họcMôn học về đạo Phật.
- sàng lọcLựa chọn kĩ để loại bỏ cái không đạt yêu cầu.
- thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được…
- cao họcBậc học trên đại học, đào tạo thạc sĩ sau đại học.
- chọn lọcLựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém,…
- cành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.
- công nghệ họcKhoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế…
- công nghệ sinh họcNhững phương pháp kĩ thuật tổng thể nói chung dùng các bộ phận của cơ thể sống (mô, tế bà…
- công thái họcMôn học về khả năng, giới hạn của con người. Các kết quả nghiên cứu của môn học này có th…
- di truyền họcKhoa học nghiên cứu về các hiện tượng và quy luật di truyền.
- hải dương họcKhoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh …
- hằn họcCó thái độ bực tức.
- kinh tế họcKhoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất…
- nhà sử họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học lịch sử.
- phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.
- sử họcKhoa học nghiên cứu về lịch sử.
- xã hội họcKhoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống…
- điện họcMột ngành của vật lý nghiên cứu về điện.
- đặt cọcĐưa tiền ra ứng trước.
- an toàn sinh họcCác biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công n…
- cổ họcMôn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa.
- dân tộc họcNgành khoa học nghiên cứu về văn hóa, phong tục, tín ngưỡng và đời sống của các dân tộc, …
- dược động họcMôn nghiên cứu tác dụng hoá học, vật lý thuốc tới cơ thể.
- giải phẫu họcKhoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể sinh vật.
- khí động lực họcNgành khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí khi tương tác bởi các vật rắn.
- mô bệnh họcKhoa học nghiên cứu những biến đổi về hình thái và chức năng của mô, tế bào trong những h…
- ngôn ngữ họcKhoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn n…
- nhiệt hóa học(Hóa lý) Ngành học nghiên cứu sự biến hóa của nhiệt năng khi các chất phản ứng với nhau.
- nhân loại họcKhoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của …
- nòng nọcNhái, cóc... còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình.
- quang tử họcNgành khoa học kĩ thuật nghiên cứu về phát và điều khiển ánh sáng.
- sinh thái họcKhoa học nghiên cứu quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống.
- siêu hình họcPhương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian và thời…
- thư viện họcKhoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.
- thổ nhưỡng họcKhoa học nghiên cứu thổ nhưỡng.
- thủy lực họcMôn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng.
- thực vật họcMôn khoa học nghiên cứu về thực vật.
- trằn trọcTrở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ.
- vi sinh vật họcKhoa học nghiên cứu về vi sinh vật.
- vũ khí hóa họcLoại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.
- vũ khí sinh họcMột trong những loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa trên các tác nhân sinh học.
- động vật học(Sinh học) Môn học về các loài động vật.
- bom hóa họcBom hoá học.
- bạch ngọc(Xã) H. Vị Xuyên
- chính trị họcNgành khoa học xã hội liên quan đến các hệ thống quản trị và phân tích các hoạt động chín…
- chòng chọcNói nhìn thẳng không chớp mắt một hồi lâu.
- côn trùng họcKhoa học chuyên nghiên cứu về côn trùng.
- cơ họcMôn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể.
- kim ngọcĐồ châu báu.
- loại hình học(Triết học) .
- lâm sàng họcKhoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của …
- ngang dọcNgang và dọc, đủ các hướng.
- nhân chủng họcKhoa học nghiên cứu nguồn gốc, lịch sử, sự phát triển của thể chất, tâm lý của các giống …
- nhọcCảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều…
- phân loại họcKhoa học nghiên cứu cách phân loại và hệ thống hoá các giới sinh vật.
- rọcDùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.
- sinh trắc họcQuá trình đo lường tự động sử dụng các dữ liệu sinh học.
- Thạch NgọcMột thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thất họcỞ hoàn cảnh không có điều kiện được học.
- tâm lý họcKhoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lí của con người xuất phát từ những quan sát và th…
- Tống NgọcNgười nước Sở thời chiến Quốc, cùng với trường Khanh (Tức Tư mã Tương Như đời Hán), cả ha…
- ăn họcĂn và học (nói khái quát).
- động lực họcBộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực.
- ọcNôn ra, ói ra.
- bực dọcKhó chịu trong lòng.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.