Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (210)
- lạiLặp lại một lần nữa.
- đạiCây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu…
- hiện tạiThời gian trước mắt, thời gian hiện nay.
- dạiThứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng.
- trạiLều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.
- tạiỞ nơi.
- lặp lạiHành động làm lại lần nữa.
- dừng lạiDừng, ngưng hoặc tạm dừng, tạm ngưng một công việc hay việc làm nào đó.
- thất bại(Hoặc d.) .
- tồn tạiThế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người.
- hạiCái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích.
- trả lạiDưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.
- còn lạiPhần có được sau khi đã lấy đi.
- ngược lạiLà từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.
- quay lạiXoay mình sang phía sau.
- thương mại(Kết hợp hạn chế) . Thương nghiệp.
- hiện đạiThuộc về thời đại ngày nay.
- trở lạiQuay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát.
- thiệt hại(Hoặc d.) . Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần.
- thời đạiKhoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nha…
- tóm lạiThu gọn lại những điểm quan trọng.
- đi lại(Nghĩa đen) Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.
- chống lạiXem chống đối
- ở lạiCòn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi.
- mạiMàng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.
- trang trại(Từ cũ, nghĩa cũ) Trại lớn có vườn và ruộng.
- giữ lạihành động giữ một cái gì đó lại.
- lấy lạimột hành động lấy cái gì đó thuộc về mình
- đánh bạiĐánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn.
- ngạiCảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ.
- phóng đạiLàm to ra nhưng vẫn giữ tỷ lệ.
- thảm hạiCó vẻ khổ sở, đáng thương.
- thương hạiRủ lòng thương xót.
- trở ngạiCái gây khó khăn, làm cản trở.
- vĩ đạiRất lớn lao.
- cắm trạiNói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ.
- vô lạilà một hành động đi vô lại một đâu đó.
- bạiThua.
- làm hạiLàm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.
- sát hạiGiết một số đông người.
- trái lạiTừ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.
- tệ hạiCái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội.
- cổ đạiThời đại lịch sử trước thời trung đại.
- khuếch đạiLàm cho to ra quá mức.
- lợi hạiĐiều lợi và điều hại, điều hay và điều dở.
- mang lạilà hành động đem lại cái gì đó.
- mà lạiLiên từ chỉ một ý trái ngược.
- nhớ lạiSuy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.
- nông trạiTrại sản xuất nông nghiệp.
- đương đạiThuộc về hiện tại, hiện nay.
- ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.
- chướng ngạiVật ngăn; điều trở ngại.
- tác hạiĐiều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.
- bị hạiCá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức b…
- mềm mạiDịu dàng, dễ coi, dễ nghe.
- nhắc lạiKhiến người ta nhớ lại.
- qua lạiHai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.
- ra rạiTrạng thái của người không được bình thường, xuất hiện các triệu chứng như: Thiếu tập tru…
- trọng đạiCó tầm quan trọng lớn lao.
- vô hạiKhông có hại gì.
- vạiĐồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu.
- đáp lạiTrả lời lại (câu hỏi, yêu cầu).
- độc hạiGây thiệt hại cho người khác.
- khiếu nạiThắc mắc, đề nghị xem xét lại những kết luận, quyết định do cấp có thẩm quyền đã làm, đã …
- khoa đạiKhoe khoang khoác lác.
- khờ dạiKém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát)
- nghĩ lạiThay đổi ý kiến.
- nhạiBắt chước câu nói của người khác, có ý trêu chọc.
- nhẫn nại(Xem từ nguyên 1) Chịu đựng bền bỉ.
- niên đạiThời đại, năm tháng trong lịch sử.
- quan lạiQuan nói chung.
- triều đạiThời trị vì của một ông vua hay một vị vua.
- xét lạiđể gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làm.
- ai lạiTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.
- bất khả chiến bạiĐể chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trận
- chiến bạiThua trận, thất bại trong cuộc chiến tranh.
- giạiĐồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió.
- hội trạiHoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi…
- quảng đạiRộng rãi, có độ lượng.
- sống lạiNgb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.
- tam đạiBa đời (đời cha, đời ông và đời cụ).
- thực tạiTổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta.
- tê dạiTê đến mức hầu như mất hết cảm giác và khả năng hoạt động bình thường.
- ái ngạiThương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác.
- đồi bạiTồi tệ, xấu xa.
- co lạiXem co
- cãi lạiXem tranh cãi
- cận đạiThời đại lịch sử, sau thời trung đại, trước thời hiện đại.
- e ngạiRụt rè, có phần sợ hãi.
- Gia Nã Đạixem Canada.
- hãm hạiLàm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội.
- hư hạiXấu xa và làm hại.
- kể lạiNói lại một cái gì đó, thường được dùng để nói lại một chuyện gì đó.
- ngảnh lạiQuay mặt lại.
- ngần ngạiĐắn đo, do dự, không dứt khoát.
- quận lạiQuan đứng đầu một quận.
- tai hại(Hoặc d.) . Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại.
- tổn hạiLàm hư hại, tổn thất lớn.
- xíu mạiMón thịt viên của Trung Quốc được làm từ thịt heo băm, hành lá, hành tây và nước sốt cà c…
- bất bạiKhông thể bị đánh bại.
- cỏ dạixem cỏ
- lo ngạiLo lắng và e ngại.
- nội tạiỞ bên trong sự vật.
- phá hạiPhá hoại, làm cho thiệt hại.
- quan ngạiThấy bận lòng vì khó khăn trở ngại.
- sở tạiThuộc nơi đang ở hoặc nơi xảy ra sự việc đang nói tới.
- thành bạiThành công và thất bại.
- thông tin thương mạiTin tức cập nhật về tình hình thương mại.
- xâm hạiXâm phạm đến khiến cho bị tổn hại.
- ám hạiGiết người một cách lén lút, hãm hại ngầm.
- chuồng trạiChỗ nhốt các giống vật.
- doanh trạiKhu nhà riêng của đơn vị quân đội để ở và làm việc.
- hành tại(Từ cũ) Nơi vua tạm đóng khi đi tuần du.
- hủ bạiNát, hỏng, tồi tệ.
- khuyến mạiXúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi …
- quang minh chính đạiRõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.
- thắng bạiĐược và thua.
- trung đạiThời đại giữa cổ đại và cận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến.
- tích tiểu thành đạiGóp nhặt nhiều món nhỏ lại, dần dần thành món lớn.
- vả lạiThêm vào đó, hơn nữa.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.