Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oan”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “oan” · 36 âm tiết, 475 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (36)
Từ có tiếng cuối vần “oan” (264)
- đoạnHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
- an toànYên ổn, không còn sợ tai họa.
- đoànSố đông người, vật đi liền nhau.
- toánNhóm người cùng làm một việc.
- dự đoánĐiều đoán trước.
- ngoanNết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
- khoanDụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần.
- oánSự căm tức điều người ta làm hại mình.
- thanh toánHoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.
- tập đoànTập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng ch…
- hoànThuốc đông y ở dạng viên tròn.
- hoãnKhuyên đeo tai.
- khôn ngoanKhéo léo trong việc cư xử với mọi người.
- tài khoảnSố kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn.
- điều khoảnMột điều đã hứa và cần được thực hiện.
- Đài LoanMột đảo quốc và quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân…
- hoạnNghề làm quan (cũ).
- khoánTờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).
- soạnĐem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó.
- đoánSuy ra điều chưa xảy ra.
- giai đoạnPhần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
- loanNếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan t…
- trì hoãnĐể chậm lại, chưa làm ngay.
- công đoànTổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chí…
- oanBị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí.
- tuần hoànSự chuyển vận của máu, đi từ trái tim đến khắp cơ thể rồi lại trở về tim.
- gián đoạnĐứt khúc, không liên tiếp.
- hoàn toànTrọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.
- rối loạnMất khả năng phán đoán.
- hoảng loạnHoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.
- hỗn loạnLộn xộn rối ren.
- bài toánVấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.
- chẩn đoánXác định bệnh dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.
- hỏa hoạnHoả hoạn.
- tính toánThực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.
- dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao th…
- hoánNói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước.
- khoảnMục trang văn bản có tính chất pháp luật.
- loạnSự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.
- phỏng đoánĐoán trên căn cứ không thật vững chắc.
- thủ đoạnCách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.
- tiên đoánĐoán trước điều sau này sẽ xảy ra.
- toànHoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.
- đoan(Kng.) . Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám.
- cực đoanĐến mức tột cùng không chút khoan nhượng (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ).
- noãnBộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt.
- quyết đoánNhận định một cách chắc chắn.
- bệnh hoạnĐau ốm thường xuyên.
- cam đoanKhẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm nếu sai sự thật.
- giao hoánNói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép n…
- hân hoanVui mừng lắm.
- kiện toànLàm cho mạnh mẽ và đầy đủ.
- nhiễu loạnSự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng d…
- choánChiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
- du ngoạnĐi chơi để ngắm xem cảnh vật.
- kế toánNói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.
- mưu toanTính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình.
- phán đoánCó ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.
- biên soạnThu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.
- chín đoạnĐường lưỡi bò.
- dự toánBản.
- khoa hoạnThi đỗ và làm quan.
- khuê phụ oánNỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.
- Mai Thúc LoanNgười lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào …
- máy khoanMáy dùng để khoan lỗ.
- nhân hoànThế giới.
- nổi loạnĐứng lên chống lại chính quyền.
- oảnXôi hay bột bánh khảo nén vào khuôn hình nón cụt, dùng để cúng.
- phát đoanBắt đầu một sự nghiệp.
- phím loanNgb. Cung đàn.
- quân đoànĐơn vị quân sự chính quy, trên sư đoàn.
- tinh hoànCơ quan sinh ra tế bào sinh dục đực.
- toanCó ý định và sắp thực hiện.
- văn võ kiêm toànÁm chỉ người giỏi văn và giỏi võ.
- a hoànNgười ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến.
- bạo loạnBạo loạn hay bạo động là một hình thức gây ra sự bất ổn, náo động và mang tính bạo lực.
- bảng tuần hoàn(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electr…
- hệ tuần hoànHệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.
- liên đoànTổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức khác.
- ngoan ngoãnNói trẻ em rất ngoan.
- phái đoànĐoàn người được cử đi làm nhiệm vụ gì trong một thời gian nhất định.
- phân đoạnSự phân chia thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn.
- song toàn(Cũ; kc.) . (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.
- thanh khoảnTính chất linh hoạt của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt, trong đó việc mua bán …
- thuật toánMột tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn…
- trích đoạnMột phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...…
- vu oanVu cho người điều gì khiến người ta bị oan.
- bàn hoànBăn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được.
- công đoạnKhâu hoặc giai đoạn trong dây chuyền làm việc hoặc sản xuất mang tính công nghiệp.
- cầu toànĐòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình.
- kim hoànVòng vàng.
- liên hoanGiao hoan tập thể, vui chung với nhau.
- liên hoànNối liền nhau như vòng dây chuyền.
- lo toanLo lắng, tính toán.
- loán(Đph) .
- phi hành đoànTập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.
- sĩ hoạnNgười làm quan (cũ).
- sửa soạnSắp sẵn, chuẩn bị.
- ân oánÂn nghĩa và thù oán.
- Đường chín đoạnChín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tu…
- đồn đoánTin tức hoặc lời đồn dự đoán cho một sự việc không có nguồn gốc, căn cứ.
- ai oánĐau thương oán trách.
- biến loạnTình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã.
- chi đoànĐơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.
- chuyển khoảnchuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác qua ngân hàng hoặc qua các trung tâm tha…
- chứng khoánCổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bán.
- dị đoanĐiều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo.
- khẩn khoảnNằn nì nài xin.
- kêu oanGiãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.
- làm loạnĐứng lên chống lại trật tự xã hội.
- Nhữ Đình Toản(1701 - hoạch trạch, đường yên, cẩm bình, hải dương - 1773) Đỗ tiến sĩ năm 1736.
- suy đoánDựa vào cái này mà đoán ra cái khác.
- sư đoànTổ chức quân đội Việt Nam gồm có từ ba trung đoàn trở lên.
- thù oánCăm thù và oán giận.
- thịnh soạn(Bữa ăn) Có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự.
- trung đoạn(Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.
- vãn đoạn(văn chương) cái gì ngắn.
- xoànTức Kim cương.
- xét đoánXem xét để nhận định, đánh giá.
- đứt đoạnỞ tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.