Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (63)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (572)
- nhểKhêu ra bằng một mũi nhọn.
- nệChú ý, bận lòng đến những cái nhỏ.
- phệPh. Nói béo chảy xệ xuống.
- thi thểXác người chết.
- thất lễKhông giữ đúng khuôn phép khi cư xử với người khác.
- thống chếVõ quan cao cấp thời phong kiến.
- thủ lễGiữ đủ lễ độ cần thiết.
- tráng lệĐẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc).
- trệĐọng lại.
- tưởng lệKhuyến khích và khen thưởng.
- tễThuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ.
- tốt lễCó nhiều lễ vật.
- tự chếChỉ những thứ gốc được ai đó tạo ra.
- vật thểVật có những thuộc tính vật lý nhất định.
- Yên ThếMột huyện thuộc tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- đoàn thểTổ chức quần chúng như đoàn thanh niên, công đoàn, mặt trận.
- biến thếThiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chi…
- bóng xếBóng Mặt Trời lúc xế chiều.
- bắt rễNói cây mới trồng đã đâm rễ.
- bề thếThế lực lớn lao.
- cơ chếCách thức tổ chức nội bộ và quy luật vận hành, biến hóa của một hiện tượng.
- giá thểCách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của …
- khách thểĐối tượng nhận thức và tác động của chủ thể, tức là của con người có ý thức và ý chí.
- mế(Đph) .
- mễThứ ghế nhỏ, dài, thường dùng để kê phản.
- ngoại tệTiền mặt của nước ngoài dùng trong việc mậu dịch.
- nhân thểCùng một lúc.
- pháp chếChế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật.
- phòng vệPhòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm.
- quang tinh thểCấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà…
- quần thểNhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài).
- rệRìa, vệ.
- số ghếSố lượng ghế.
- thông lệTục lệ chung.
- tiếng thếTuy vậy.
- tuần lễKhoảng thời gian bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật.
- tương tếNói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.
- yếu thếChỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu.
- điện kếĐồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đ…
- điện thếĐại lượng đặc trưng cho trường tĩnh điện về mặt năng lượng.
- đế chếChế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu.
- ưu thếThế mạnh hơn.
- biến thểThể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.
- bản thểMột hữu thể độc lập và duy nhất luôn có sự hiện hữu của cả chất thể lẫn hình thể.
- cao thế(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế
- chuyển thểChuyển tác phẩm văn học thành kịch bản sân khấu hoặc điện ảnh.
- chân đếĐa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đ…
- Châu lệChỉ nước mắt.
- chính thểHình thức tổ chức của một nhà nước.
- chúa tểKẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối.
- chễm chệDáng ngồi bệ vệ như một người quyền thế, nhưng có ý không phục
- ghệ(phương ngữ Nam bộ) từ bình dân để chỉ người yêu. Tương đương với từ bồ
- giản thểThực hiện đơn giản hơn; giảm độ phức tạp của nó.
- giữ ghếTìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của…
- hoa lệ(Cảnh vật) Đẹp một cách lộng lẫy.
- kháng thể(Y học) Hợp chất hóa học do cơ thể tạo ra để chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm.
- khống chếKiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ th…
- long thểSức khỏe của vua (nghĩa đen: cơ thể rồng, rồng thường tượng trưng cho vua)
- mẹ kếNgười phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình.
- quy chếĐiều định ra để nhiều người, nhiều nơi cùng theo đó mà làm.
- sinh kếCách làm ăn để mưu sự sống.
- thi lễTừ cũ chỉ nhà nho.
- thể chếToàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.
- thực thểCái có sự tồn tại độc lập.
- tiết chếĐặt một hạn không thể vượt qua.
- tiện thểNhân dịp, nhân thể.
- trung thểBào quan có trong tất cả tế bào động vật đa bào, đơn bào và trong tế bào một số thực vật …
- tài nghệTài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.
- tâm thếTâm trạng và tư thế thể hiện ra trước một việc gì (nói khái quát).
- tứ thểBốn lối viết chữ Hán là.
- vô kểĐến mức không thể kể hết được.
- xu thếChiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.
- bàn ghếChỉ bàn và ghế nói chung.
- bách nghệ(xem từ nguyên 1) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc.
- chỉ tệTiền giấy, bạc giấy do ngân hàng quốc gia phát hành.
- cưỡng chếDùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo.
- cận vệLính hầu ở bên cạnh vua chúa.
- diệu kếSự nhạy bén trong việc lập kế hoạch.
- em rểChồng của em gái.
- giáng thế(từ trên cõi trời, cõi tiên) xuống cõi trần.
- gạt lệLau nước mắt.
- hiếu đễ(xem từ nguyên 1) Kính yêu cha mẹ và hoà thuận với anh chị em.
- huynh đệAnh em.
- huyết lệMáu và nước mắt.
- hôn lễLễ cưới.
- hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượn…
- hậu thếĐời sau.
- khinh dểRẻ rúng, coi thường.
- kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.
- kiệt quệSuy sút, tàn tạ tới mức tột cùng.
- lưu tệSự tai hại do đời trước để lại.
- mèo tam thểMèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.
- môn đệ(Xem từ nguyên 1) Học trò của một người thầy.
- nguyệt quếCây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La M…
- nhân thếNhân tình thế thái (nói tắt)
- qui chếĐiều định ra để mọi người cùng theo mà làm.
- quyền thếQuyền hành và thế lực (nói khái quát).
- rơi lệKhóc.
- rếĐồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo.
- sinh lễĐồ lễ bằng súc vật.
- sư đệThầy trò.
- sễHơi sa.
- sự thếTình trạng của sự việc.
- sự thểTình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra.
- tam thể(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Ba màu.
- tang lễCác nghi lễ chôn cất người chết (nói tổng quát); lễ tang.
- thiên thểTên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh.
- Thái Dương Hệ.
- thân thếCuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng).
- thất thếMất thế lực, mất chỗ tựa.
- thể lệNhững điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát).
- tiền lệViệc đã xảy ra và đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.
- Tri LễMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- trì trệChậm trễ, không chạy.
- trận thếHình thế của mặt trận.
- tuyên thệThề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận m…
- tàn phếBị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.
- tục lệNhững điều quy định, nếp sống từ lâu đời đã thành thói quen.
- uy thế(xem từ nguyên 1) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.
- văn khế(Từ cũ) Văn tự (trong mua bán).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.