Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêu”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iêu” · 65 âm tiết, 1.065 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (65)
Từ có tiếng cuối vần “iêu” (468)
- công chiếu(phim) được chiếu rộng rãi cho công chúng xem.
- diệu(Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu.
- hiệu triệuLời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện.
- hạt tiêuQuả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị.
- lạc điệuSai điệu của bài hát.
- niêuNồi nhỏ.
- số nhiều(ngôn ngữ học) số nhiều (có hơn một), dạng số nhiều hoặc từ ở số nhiều.
- thiềuLoài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
- tiêu điềuXơ xác, hoang vắng và buồn tẻ.
- trình chiếuĐưa ra diễn thuyết, công chiếu trước công chúng.
- đồng điệuCùng chung một nhịp điệu, một hành vi, lối sống hoặc suy nghĩ.
- am hiểuHiểu biết rành rõ, tường tận.
- an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong cá…
- cao siêuRất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.
- cuốn chiếuĐộng vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.
- cưng chiềuĐối xử với ai hoặc vật gì bằng sự yêu thương, nuông chiều và chiều chuộng.
- cường điệuTrình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.
- diễuĐi qua trước mặt để cho nhìn thấy.
- giải hiệuVô hiệu hóa.
- Hoa kiềuNgười Trung Hoa cư trú ở nước ngoài.
- làn điệuCách gọi một điệu hát; có thể gặp cách gọi này trong nghệ thuật sân khấu dân gian và dân …
- mỹ miềuXinh, xinh đẹp.
- ngữ điệuCách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần b…
- nhiên thiêuĐốt, cháy.
- nuông chiềuChiều theo ý muốn một cách quá đáng
- siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra c…
- tiêu biểuCái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.
- triệt tiêuLàm cho hoàn toàn không còn nữa.
- xuất siêuTình trạng kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của m…
- ám tiêuRạn đá vôi ngầm do xương, vỏ sinh vật (chủ yếu là san hô), tảo và các sinh vật khác tạo n…
- ít nhiềuTới một mức độ nào đó.
- báo hiếu(Cũ; id.) . Đền đáp công ơn cha mẹ.
- chí hiếuRất hiếu thảo.
- di biểu(Từ cũ) Giấy gửi vua của người bề tôi trước khi chết.
- dân biểuNgười do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.
- dương liễu(Thực vật học) Cây phi-lao.
- Hải TriềuSông Luộc, chảy qua phía nam Hải Hưng, chảy vào tỉnh Thái Bình.
- kiến hiệuThấy có kết quả tốt.
- lo liệuBiết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.
- lưu chiểu(Nộp) .
- lỗi điệuNói tiếng nhạc không ăn nhịp với cung bậc.
- máy chiếuMáy chiếu hình (nói tắt).
- mã hiệuKý hiệu quy ước cho từng sản phẩm công nghiệp.
- nhũng nhiễuQuấy rối để làm hại.
- nhược tiểuNhỏ yếu.
- niên biểuBảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm.
- niên hiệuHiệu của vua đặt ra để tính năm trong một triều đại.
- phì nhiêuMàu mỡ, rất tốt đối với cây trồng.
- phù hiệuVật để bày tỏ một ý gì thường dùng để đeo.
- phụ hiệuDanh hiệu ít được tôn quý.
- riêuThứ canh nấu cua hay cá, với chất chua.
- sách nhiễuSinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót.
- sóng triều(Thiên văn học) .
- thần hiệuHiệu nghiệm một cách đặc biệt, giống như có phép thần.
- Tinh Biểu"Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.
- Triển ChiêuMôn đệ đắc lực của Bao Thanh Niên.
- Tô HiệuMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- tịch liêuTịch mịch và hoang vắng.
- Việt kiềuNgười Việt Nam sống ở nước ngoài.
- Văn MiếuMột phường thuộc Tên gọi các xã thuộc q. Đống Đa (Hà Nội), thành phố Nam Định (Nam Định),…
- yêu kiều(Xem từ nguyên 1) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại.
- ám hiệuDấu hiệu để nhận ra nhau, chỉ giữa những thành viên trong tổ chức biết, người ngoài tổ ch…
- âm điệuNhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc.
- ăn ít ngon nhiềuCâu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì thấy ngon miệng, ăn nhiều quá thì thấy ngán, mất ngon.
- đăm chiêuCó vẻ đang phải băn khoăn, bận tâm suy nghĩ.
- bao tiêuNhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều ki…
- biêuNêu lên cho mọi người biết.
- bêu riếuNói ra, phơi bày chuyện xấu ra cho người ta chê cười.
- bút hiệuTên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ.
- bảng biểuBảng và biểu (nói khái quát)
- bất hiếu(thái độ đối với cha mẹ) tệ bạc, đối xử không phải đạo.
- bỏ liềuBỏ mặc, không ngó ngàng gì đến.
- chung triêuThì điểm từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong.
- chú âm phù hiệuHệ thống ký hiệu dùng để ghi âm tiếng Trung Quốc (chủ yếu là tiếng Phổ thông), hiện là hệ…
- chỉ tiêuHạn mức định ra để thực hiện và xác định mức độ hoàn thành theo kế hoạch.
- cương liệu.
- diêm tiêuHợp chất hoá học có công thức KNO3.
- dược liệuNguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để đ…
- học hiệuTrường học.
- kinh cung chi điểu(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.
- lòng xe điếuMột phần ruột non đặc biệt của lợn, thành dày, mặt trong có nhiều nếp gấp.
- nhất thạch nhị điểuCùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.
- nhất tiễn song điêuLàm một việc mà đạt được hai mục đích.
- nói điêuNói những chuyện bịa đặt.
- phải điềuĐúng mức, hợp lẽ phải.
- phế liệuVật liệu đã hỏng nhưng còn có thể tái chế dùng lại được.
- sử liệuTài liệu để nghiên cứu lịch sử.
- thị hiếuKhuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi…
- thủy triềuHiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.
- truy điệuLàm lễ để tỏ lòng thương tiếc một người chết có công với nước.
- trị liệuChữa bệnh.
- tưới tiêuĐưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát).
- vương triềuTriều đại hoặc triều đình thời phong kiến.
- đi tiêuĐi ỉa, đi đại tiện.
- đặt điềuBịa ra chuyện không tốt về người khác.
- đọc hiểuĐọc và hiểu (nói khái quát).
- ai điếuLời văn viếng người chết để bày tỏ lòng thương xót; điếu văn.
- ban giám hiệuTập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng.
- biến điệuLàm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.
- báo biểuBản báo cáo dưới dạng biểu thống kê được tạo ra trên máy tính.
- bây nhiêuSố lượng đã xác định cụ thể hiện đang nói đến; ngần này, từng này.
- bé hạt tiêuBé nhỏ, nhưng tinh khôn, già dặn.
- bảng hiệuBảng ghi tên và một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịc…
- bấy nhiêuSố lượng đã nói đến; ngần ấy.
- bộ điệuDáng, vẻ được bộc lộ thông qua cử chỉ, cách đi đứng.
- can nhiễuHiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một…
- chiểuDựa vào, căn cứ vào điều đã được quy định trong văn bản.
- chấp chiếuThực hiện lưu trữ để làm bằng chứng, chứng nhận.
- có hiếuRất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ.
- công phiếuPhiếu ghi nhận nợ của nhà nước trong quá trình phát hành công trái.
- cơm niêuCơm gạo tám được nấu bằng niêu đất giúp hạt cơm dẻo và ngon.
- cầu siêuCầu xin cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật.
- Cố ThiệuLoại tụ.
- cờ hiệuCờ sử dụng để ra lệnh, ra hiệu.
- cứ liệuTài liệu dùng làm căn cứ thực hiện một công việc.
- cửa hiệuCửa hàng nhỏ, thường là của tư nhân.
- da liễuNgành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.
- di chiếuGiấy chép lời vua trối lại khi sắp qua đời.
- diễm kiềuNhư kiều diễm.
- dáng điệuNhững nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.