Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (72)
Từ có tiếng cuối vần “u” (573)
- thăm thúXem xét kỹ tại chỗ.
- thực thụCó một chức vụ đã được chính thức hóa.
- Trần PhúTên gọi các phường thuộc thị xã Bắc Giang (Bắc Giang), thành phố Quy Nhơn (Bình Định), th…
- tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.
- tự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có…
- xạ thủTay súng.
- úy dụNói lời an ủi, thăm hỏi.
- ẩn dụMột hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để thể hiện một cụm từ khác có cùng …
- bà mụNgười đàn bà làm nghề đỡ đẻ theo kinh nghiệm dân gian.
- bụMập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống.
- cay cúỨc chế, tức giận.
- chỉ dụNhững điều vua ban truyền và ra lệnh xuống bằng văn bản.
- cải củThứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.
- giặt giũGiặt (nói khái quát).
- hiệp phụThời gian bù giờ thêm sau khi trận chính thức kết thúc.
- hấp phụHoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất kh…
- hội tụ(Vật lý học) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.
- khổ chủNgười bị tai nạn.
- lam lũRách rưới.
- lạc thúThú vui.
- nội vụCông việc hành chính và an ninh trong nước.
- sát thủKẻ giết người hàng loạt một cách chuyên nghiệp.
- thụ(Nghĩa chỉ trong từ ghép Hán-Việt) Cây.
- thủ phủThành phố chủ yếu của một khu vực.
- triệu phúNgười rất giàu, có tiền triệu.
- trù phúĐông người hoặc giàu có.
- tuyển thủNgười giỏi về một môn thể thao, đã được lựa chọn để đi đấu.
- tỉnh ngủDễ thức dậy.
- vô chính phủKhông có tổ chức, không có kỉ luật.
- đu đủMột loài cây nhiệt đới, Carica papaya.
- đúđua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việ…
- đụHành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như địt, chịch, xoạc, phang, nện,v.v.
- an trúSinh sống trong trạng thái hoà bình, không lo nghĩ.
- Bình dân học vụCông tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.
- chiến cụKhí giới, dụng cụ trong chiến đấu.
- chính chủNgười chủ, chủ nhân.
- con thúXem động vật
- công vụXem công việc
- cột trụCột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.
- di trú(Id.) . Dời đến ở nơi khác.
- giáo vụBộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường.
- giúRấm quả cho chín.
- ký chúGhi chép.
- lưu trúỞ tạm.
- mi thanh mục túLông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.
- phi vụNhiệm vụ chiến đấu của máy bay mỗi lần bay ra khỏi căn cứ.
- quy tụ(từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm.
- quân cụDụng cụ quân sự.
- quả phụNgười đàn bà góa chồng.
- quốc phụNgười được xem là cha đẻ của một quốc gia, đặc biệt là người có vai trò quan trọng trong …
- rễ củRễ phình to thành củ và chứa chất dự trữ.
- thần chúLời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.
- thủ tướng phủChức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.
- tia vũ trụTia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.
- trú ngụỞ, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình.
- trợ thủNgười giúp sức trong công việc.
- tác vụcông việc
- tự phụTự cho mình là giỏi, là tốt hơn người.
- vườn bách thúVườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
- đầu thúChủ động ra khai báo với cơ quan thẩm quyền sau thời gian lẫn trốn.
- đậu hũMón ăn làm bằng sữa đậu nành pha nước đường hoa nhài cho đông lại, có tác dụng giải nhiệt.
- bà chủNgười đàn bà nắm toàn bộ quyền hành trong một tổ chức kinh doanh tư nhân hay một gia đình.
- bá chủKẻ dùng sức mạnh để thống trị
- báo thủNgười không làm được việc, chỉ biết phá hoại, gây phiền hà cho người khác.
- bè lũLũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa (nói khái quát)
- bình chúBình luận và chú thích.
- bất hủKhông bao giờ mất đi; có giá trị mãi mãi.
- bị chúGiải thích thêm cho đầy đủ và rõ hơn.
- ca vũHình thức văn nghệ có hát và múa.
- chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.
- chính vụViệc chính trị, việc quan hệ đến vận mạng quốc gia.
- cầm thúChim muông, loài động vật nói chung.
- cần vụNhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.
- cổ hủCũ kĩ và lạc hậu.
- dã thúThú sống ở rừng.
- dạ vũMưa đêm.
- hoàn vũCả vũ trụ; toàn thế giới.
- khụNói già yếu quá.
- kết tụHình thành tinh thể từ trạng thái khí.
- lú nhúMới thò lên, mới mọc lên.
- lý thúCó ý vị, làm cho người ta vui thích.
- máu mủTình ruột thịt thân thích.
- mãnh thúLoài thú dữ có sức mạnh và kích thước to lớn, có thể giết chết con người; chẳng hạn như h…
- mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.
- mật vụKẻ làm công việc do thám.
- ngoại trúNói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường.
- nguyên thủNgười đứng đầu một nước.
- ngư phủ(Xem từ nguyên 1) ông già đánh cá.
- ngựa quen đường cũVí trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thó…
- nhúMới đâm lên, mới thò ra.
- nhủDặn dò ân cần.
- nơi cư trúXem chỗ ở
- Quang PhúMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- quân chủNói chế độ có vua đứng đầu Nhà nước.
- quân ngũHàng ngũ quân đội.
- Quảng PhúMột thị trấn thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- ru ngủLàm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần.
- rúKêu to và dài.
- Tam PhúMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- thí chủTừ trong Phật giáo để chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.
- thường trúỞ lâu dài tại một nơi.
- Thạnh PhúMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- thất thủKhông giữ được, để rơi vào tay đối phương.
- trái chủNgười sở hữu trái phiếu.
- trấn thủGiữ gìn một địa phương.
- trủĐồ dệt bằng tơ gốc.
- tuyệt cúBài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ.
- tích tụTập trung chứa chất lại.
- tín chủNgười đứng chủ trong một cuộc lễ bái (cũ).
- tạm trúỞ tạm một thời gian.
- vô chủKhông có chủ.
- Xuân PhúMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Yên PhụMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- úBụ bẫm, phương phi.
- đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.
- đào ngũNói quân nhân bỏ đơn vị của mình mà trốn đi.
- đậu phụMón ăn làm bằng bột đậu nành nấu và ép thành bánh.
- địch thủNgười đối chọi, đối địch với mình.
- biển thủLấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ.
- bóp vúNắn tay thật mạnh vào vú.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.