Vần "ân"
109 âm tiết · 2.549 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
Từ hai tiếng có vần "ân"
cân bằngtinh thầndân tộcvận độngngân hàngtiếp cậnthần kinhcẩn thậnsân baygần đâydân sốgần nhưtrận đấubản thântấn côngphân phốingớ ngẩnnhân vậtbệnh nhângiận dữsân khấubẩn thỉuphân tíchbộ phậnbí ẩnmặt trậnhấp dẫnthừa nhậnấn tượngnhấn mạnhhối hậntần sốlẫn nhaukiên nhẫnvận hànhcần thiếtnguyên nhândần dầncảm nhậnbình dânnhân viênkhu mấnchấp nhậnphân biệtquần áophủ nhậnhạt nhânthận trọngđộc thâncân nhắcquân độinhận thứcchân thậtvân vânnông dânnhân loạinhân tạosóng thầnsố phậnthiên thần