Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăt”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ăt” · 37 âm tiết, 473 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “ăt” (264)
- đặtĐể một người, một vật vào một chỗ.
- bắtNắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động.
- cắtChim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh.
- mặtPhần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật.
- sắtKim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần…
- đắtCó giá cao hơn bình thường.
- chặt(Thường dùng phụ sau đg.) Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tá…
- vắtGiống đỉa rừng.
- nhặtCó khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau.
- bề mặtPhần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.
- tắtThôi cháy.
- ngắtDùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu…
- nước mắtNước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.
- mắtCó giá cao hơn bình thường, đắt
- có mặtLà một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.
- giặtLàm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chấ…
- khuôn mặtHình dáng của bộ mặt con người.
- thắtBuộc cho chặt.
- tiền mặtTiền kim khí hoặc tiền giấy dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chi trả trong lưu thô…
- lắp đặtLắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động.
- cài đặtLà gắn một thiết bị vào một cái gì đó.
- dẫn dắtDẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra.
- vắng mặtDiễn tả sự không có mặt, không có người.
- chắtNgười thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.
- trước mắtSờ sờ ai cũng trông thấy.
- chóng mặtỞ trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đan…
- hắtTạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.
- kính mắtVật dụng có một hoặc hai bản trong suốt làm bằng thuỷ tinh hoặc mica được nẹp bằng gọng k…
- nhỏ nhặtBé và vụn vặt.
- trước mặtlà từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.
- gắtThấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đó
- lên mặtLàm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.
- mở mắt(Kng.) . Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê …
- nhắm mắtChết.
- tóm tắtRút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính.
- vặtNhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra.
- máy giặtMáy dùng để giặt quần áo một cách tự động.
- mất mặtKhông còn uy tín, thể diện nữa.
- nháy mắtKhoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ bằng một cái nháy mắt)
- thay mặt(Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.
- chớp mắtThời gian rất ngắn.
- gay gắtỞ mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu.
- gặp mặtCuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.
- đường sắtĐường tàu hoả chạy (nói khái quát).
- bày đặtĐặt ra chuyện không có với ý không tốt.
- bộ mặtHình dung bề ngoài.
- nghiêm ngặtRất chặt chẽ gắt gao.
- nắm bắtNắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).
- áp đặtDùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v. v.).
- bặtIm hẳn.
- gặtCắt lúa chín để thu hoạch.
- quặtBẻ gập theo hướng ngược với bình thường.
- ra mắtXuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.
- rao vặtBài quảng cáo phổ biến được phân loại trên báo chí và trực tuyến mang tính chất cộng đồng…
- để mắtĐể ý trông coi, theo dõi.
- bịa đặtBịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác.
- dắtNắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình.
- lạ mặtKhông quen biết.
- sắp đặtĐể đâu ra đấy, có quy củ.
- sặtLoài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn.
- xéo xắtHành hạ khắt khe.
- xắtCắt ra thành từng phần, từng miếng.
- đuổi bắtĐuổi theo bắt lại.
- giáp mặtGặp nhau.
- gót sắtChỉ sự thống trị tàn bạo.
- lai dắtDùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.
- lay lắtChơ chỏng, không làm xong, không thu dọn.
- lắt nhắtQuá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món.
- nghèo ngặtTúng thiếu, khó khăn.
- nét mặtToàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm.
- phắtNgay và nhanh.
- què quặtquè (nói khái quát)
- ra mặtTỏ ra công nhiên, không giấu giếm.
- rát mặtCảm thấy nóng ở mặt.
- sáng mắtNhìn được rõ.
- vắn tắtChỉ cái gì đó ngắn gọn, súc tích (thường dùng để nói các đoạn văn)
- đẹp mắtNhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú.
- bẽ mặtCảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.
- chói mắtNói vật sáng quá chiếu vào mắt, nên nhìn không rõ.
- gương mặtVẻ mặt.
- hai mặtchỉ cái gì đó có hai mặt
- họp mặtGặp gỡ thân mật với nhau.
- mát mặtĐủ sống, hết quẫn bách.
- mặt cắtHình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
- bạc mặtCách gọi khác của tiền mặt, bạc giấy.
- bẳn gắtGắt một cách vô lý (nói khái quát).
- chia cắtPhân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.
- chán ngắtHết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không một chút gì hấp dẫn.
- cáu gắtHay quát tháo, gắt gỏng vì đang buồn bực, khó chịu.
- cây bài chặtCây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc …
- cứt sắtXỉ sắt.
- dằn vặtLàm cho phải đau đớn, khổ tâm một cách dai dẳng.
- giắtCài vào một cái khe, một vật buộc chặt.
- khắp mặtĐông đủ mọi người.
- lật mặtThay đổi thái độ từ tốt sang xấu một cách bất ngờ.
- mua may bán đắtLời chúc mở hàng.
- mùa gặtThời kỳ thu hoạch lúa.
- ngặtChặt quá, ráo riết quá.
- quà vặtĐồ ăn nhỏ, thường được ăn giữa các bữa chính.
- quắtNhỏ đi và dăn dúm.
- rặtĐều là.
- siết chặtNắm lại với nhau.
- săn bắtTìm bắt, lùng bắt.
- sấp mặtCó thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi).
- sần mặtNói vải thô có nhiều mấu.
- tai mắtNgười giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.
- thu nhặtGóp từng món, từng lượng nhỏ lại.
- trở mặtLật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại.
- tắm giặtTắm và giặt giũ cho sạch nói chung.
- viết tắtLà cách viết chữ ngắn gọn hơn cách viết thông thường.
- vạch mặtLàm cho lộ rõ bộ mặt thật xấu xa, để mọi người khỏi lầm.
- ắtChắc hẳn, nhất định phải.
- ban ngày ban mặtLúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)
- bản mặtBộ mặt cụ thể của một người (hàm ý coi khinh)
- bột giặtChất tẩy rửa dạng bột, dùng để giặt sạch, thơm quần áo.
- dè dặtTỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc.
- dìu dắtGiúp cho tiến bộ lên dần.
- hiu hắtVắng vẻ buồn bã.
- khổ mặtHình dạng dài, ngắn, tròn, vuông. . . của mặt.
- lác mắtNgạc nhiên và khâm phục (thtục).
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.