Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (49)
Từ có tiếng cuối vần “a” (703)
- ngâm ngaNgâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát).
- tác giaNgười làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.
- ông bàTừ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.
- bạc hà(Thực vật học) Thực vật họ húng, lá có dầu thơm cất làm thuốc.
- chết chaDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.
- căn nhàNói riêng lẻ từng đơn vị nhà.
- ha ha(Cười) To, vang và phát ra liên tục, biểu lộ sự thoải mái, sảng khoái.
- hải hàSông biển mênh mông.
- khẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.
- nào là(ng2)
- nữa làL. Huống chi.
- quả làThật đúng là.
- rất làChỉ một cái gì đó hơn bình thường
- tha maĐất hoang dành để chôn người chết.
- thấy bàTừ dùng để tổ hợp quá cao, cao hơn hẳn mức bình thường.
- thế màTừ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.
- tuổi giàThời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.
- tỏ raCho thấy rõ ra.
- xe hon đa(Khẩu ngữ) Xe gắn máy.
- xót xamột hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồn
- điều khiển từ xaTruyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạn…
- bao laRộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.
- bánh đaBánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình t…
- cần saCây có chứa chất ma tuý, có thể dùng trộn với thuốc lá để hút.
- hoàng giaHọ hàng nhà vua.
- là làỞ trạng thái bay hoặc chuyển động theo chiều ngang sát với bề mặt một vật khác.
- lô giaPhần hành lang hướng ra ngoài nhưng được xây âm vào bên trong ngôi nhà và bằng với mặt bằ…
- miễn làL. Chỉ cốt là.
- màu daĐặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.
- mộc giàCái gông bằng gỗ.
- Ngày của ChaNgày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Ch…
- ninh giaNói người con gái có chồng về thăm nhà.
- nu naTrò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.
- nông giaNgười lao động sống bằng nghề làm ruộng.
- nước daMàu sắc của da người.
- Quy BaCuba.
- sai nhaBọn lính lệ và bọn nha lại ở các phủ huyện.
- sân galà nơi để khởi hành đi xe lửa
- sơn hàNúi sông.
- Sơn LaCao nguyên đá vôi ở miền Tây Bắc Việt Nam, chạy dài trên 90 km, từ đèo Pha Đin đến Yên Ch…
- thiên ngaChim ở nước, cỡ lớn, cùng họ với ngỗng, lông trắng hoặc đen, sống ở phương Bắc, thường nu…
- thôi traĐòi người bị cáo đến để xét hỏi.
- thế giaMột gia tộc có nhiều đời vinh hiển.
- tù vàDạ dày ếch dùng làm món ăn.
- vi baSóng điện từ có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại, nhưng ngắn hơn sóng radio.
- vườn quốc giaKhu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.
- xấu xaXấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.
- ác làChim cỡ vừa, đuôi dài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng.
- đậu gàHạt đậu dùng làm thực phẩm phổ biến ở Trung Đông, có hình giống với đầu của con gà.
- đồng ca(nhiều người) Cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè.
- a haTiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng.
- bóng maHình ảnh đáng sợ lởn vởn, ám ảnh trong tâm trí người ta
- chết bàDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.
- cốp phaKhuôn đúc bê tông giúp cố định và định hình bê tông trong quá trình thi công xây dựng.
- gan gàMàu vàng hoặc xám vàng, giống như màu gan của gà (thường nói về đất sét)
- làm maChết, trở thành ma.
- lâu laBọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.
- mạch nhaHạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.
- mặn màBiểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm.
- ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.
- nếp nhàNói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.
- phụ giaThêm vào, với tư cách một thành phần phụ.
- quốc caBài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.
- rườm ràCó nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát).
- siêu quốc giaVượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.
- sơn caChiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.
- số làNguyên nhân là, vốn là.
- thiền tràPhương pháp thực tập khi uống trà.
- thánh caBài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ của đạo công giáo hoặc còn gọi l…
- thối thaThối nói chung.
- tiêu phaTiêu tiền nói chung.
- tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, C…
- trảo nhaNanh vuốt.
- tuần traNói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.
- tư giaNhà tư.
- vị thaLấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.
- xuất giaRa khỏi nhà tức đi tu.
- đem rahành động cầm cái gì đó ra.
- đèn phaDụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian…
- đại giaLà người có tiền của, rất giàu trong xã hội.
- đầu raKết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào.
- bi aTrò chơi dành cho hai người với 16 quả bóng, người chơi dùng gậy để đẩy bóng vào những lỗ…
- bà giàNgười phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong c…
- bôn baĐi đây đi đó để hoạt động.
- băng ca(xem từ nguyên 1) Cáng dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn.
- Bạch NgaCách gọi quốc gia Belarus thuộc vùng Đông Âu.
- chiến xaXe sử dụng ở chiến trường, có trang bị vũ khí.
- com paMột dụng cụ vẽ kỹ thuật có thể được sử dụng để vẽ hình tròn, đường tròn, hoặc vòng cung.
- công xaXe công vụ phục vụ cán bộ nhà nước.
- dân caBài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.
- hột gàCách gọi khác của quả trứng gà.
- khải hoàn caBài hát mừng thắng trận.
- la càĐi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.
- la đàSà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách nhẹ nhàng.
- luật giaNgười chuyên nghiên cứu về pháp luật.
- lệch phaSự phục hồi về trạng thái cân bằng sau khi có một nhiễu loạn kích thích lên hệ vật lý.
- manh nhaMới có mầm mống, mới nảy sinh.
- móc baNốt có trường độ bằng hai nốt móc tư hoặc nửa móc đôi, tức ⅛ phách trong nhịp _4^4; dấu h…
- ngoài daNói bệnh phát hiện ở trên da.
- nốt tròn baNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp…
- oan giaKẻ thù.
- sâu xaCó tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tí…
- thẩm traTra xét xem có đúng hay không.
- trối giàDặn dò trước khi chết.
- tăng giàĐoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.
- tầm maCây có nhiều lông, hơi ngứa.
- tố ngaHằng nga.
- đi đời nhà ma(lóng) Sự chết.
- đinh baVũ khí bằng thép cán dài có ba mũi nhọn dùng để đâm.
- đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.
- đâm ra(Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.
- ẩm tràBữa ăn truyền thống của người Trung Quốc, bao gồm nhiều bữa điểm tâm nhỏ và nước trà Trun…
- ổ gàChỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở.
- Ba Na(Dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- bô lô ba laHuyên thuyên.
- băng hà(Địa lý học) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.
- Bạch HàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- cả vàKể chung tất cả thành phần hay tập hợp đứng sau.
- danh caNghệ sĩ ca hát nổi tiếng.
- kinh qua(Văn chương) Trải qua.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.