Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (71)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (968)
- quàng xiênThiếu đứng đắn, bất chấp đúng sai.
- Quảng Điền(Huyện) T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- suy biếnHao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.
- suy diễn(Suy lí, suy luận) Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp…
- tham chiếnTham gia vào cuộc chiến tranh.
- thanh thiênTrời xanh.
- thánh thiệnTrong sáng, nhân từ và cao thượng.
- thường niênHằng năm.
- thản nhiênUng dung như không có gì xảy ra cả.
- thế chiếnChiến tranh thế giới.
- thợ điệnThợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện.
- thủy điệnThuỷ điện.
- tiêu khiểnGiải trí.
- tiếng Miến ĐiệnNgôn ngữ chính thức của Myanmar.
- trường thiênBài thơ hay bài văn dài.
- tuyệt nhiênHoàn toàn, tuyệt đối.
- tà kiếnThấy sai với chân pháp gọi là tà kiến.
- tàu chiếnTàu chiến đấu và tàu chuyên dùng của hải quân nói chung.
- tác chiếnĐánh nhau (từ dùng trong quân sự).
- tần phiềnQuấy rầy, làm phiền nhiễu.
- tự biên tự diễnTự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp.
- tự điểnSách cho danh sách các con chữ, thường giải nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát …
- viễnXa.
- Việt điện(văn chương) cõi Việt.
- vân tiênGiấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.
- Yên ViênMột thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- yết kiếnĐến gặp một người có cương vị cao.
- ác chiếnChiến đấu ác liệt.
- Điện BiênTỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.
- đạc điềnĐo ruộng đất.
- Đạo cũ Kim LiênChỉ việc trọng người tài.
- đặc phái viênNgười được cử đi làm một việc đặc biệt.
- đội viênThành viên của đội thiếu niên tiền phong.
- bình luận viênNgười chuyên bình luận về một vấn đề nào đó trên báo, đài phát thanh, vô tuyến truyền hìn…
- bút chiếnCuộc đấu tranh giữa những quan điểm, tư tưởng về văn học.
- bút nghiênBút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập,…
- bưng biềnVùng có bưng, có biền; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ thời , .
- can liênDính dáng đến, liên luỵ vào.
- chính biếnBiến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giậ…
- chó biểnxem hải cẩu.
- chúng nghị việnhạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ việ…
- chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa ch…
- chủ điềnlà ông chủ của một tá điền nào đó.
- công nhân viêncông nhân và viên chức nhà nước (nói gộp).
- cơm chiêncơm rang.
- cải biếnLàm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt.
- diện kiếnĐem dâng ngay trước mặt.
- gia tiênTổ tiên một nhà.
- giáp chiếnNói quân hai bên lại gần nhau mà đánh nhau.
- hạ nghị việncơ quan lập pháp cấp dưới trong hệ thống lưỡng viện; hạ viện.
- khai chiếnTuyên bố với đối phương bắt đầu mở cuộc chiến tranh.
- khiếu kiệnHoạt động tố tụng, khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi í…
- kiến dị tư thiênThấy lạ thì bắt chước.
- luận chiếnĐấu tranh bằng lời nói, bằng lý luận.
- lưu diễnBiểu diễn lưu động
- Lưỡng KiênNúi thuộc huyện Đông Thành, nay là huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
- lộ diệnLộ mặt.
- Miến ĐiệnMyanmar.
- máy điệnTên gọi chung máy phát điện và động cơ điện.
- nghị việnCơ quan lập pháp của các nước dân chủ tư sản.
- nguy biếnViệc biến động nguy hiểm.
- nguồn điệnDụng cụ có khả năng cung cấp dòng điện để các thiết bị điện hoạt động.
- nối liềnLàm cho không cách quãng.
- phiến diệnChỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ.
- Phạm ThiênTên của một vị thần trong Phật giáo.
- rùa biểnLoài rùa sinh sống khắp ở các đại dương trên thế giới.
- sai khiếnRa lệnh cho người dưới phải làm.
- siêu tự nhiên.
- tham kiếnĐến gặp để bàn bạc, thỉnh giáo hoặc xin ý kiến.
- tham nghị việnthượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.
- thoạt tiênthoạt kỳ thủy. Lúc đầu, trước hết.
- thú ăn kiếnLoài thú lớn, thuộc , có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các…
- thọ tiễnTiến ai đi xa.
- thời chiếnThời gian đang diễn ra chiến tranh.
- TiểnMột họ ít phổ biến tại Hoa Nam, có gốc từ tộc Sán Dìu.
- tiểu tiệnĐái (nói về người, theo lối lịch sự).
- trang viênVườn trại thời phong kiến.
- tuyên chiếnTuyên bố đánh nhau với bên địch.
- tân tiếnTiến bộ và theo những cái mới.
- tịch biênGhi vào sổ công để tịch thu (cũ).
- từ thiên(Vật lý học) Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó.
- á phiện.
- biên niênTheo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.
- báo cáo viênNgười báo cáo (trước hội nghị).
- bạc điềnRuộng đất xấu, nghèo chất dinh dưỡng.
- bảng điệnVị trí lắp các thiết bị điện của mạng điện gồm thiết bị đóng cắt, thiết bị bảo vệ, thiết …
- chinh chiếnChiến đấu ngoài mặt trận (nói khái quát).
- chó điênTừ dùng để chửi tục, chỉ những kẻ có hành động không bình thường.
- chậm tiếnKém hơn trình độ giác ngộ chung, hoặc đà phát triển chung.
- chủ chiếnChủ trương tiến hành chiến tranh; đối lập với chủ hoà.
- chủ nghĩa cấp tiếnKhuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán ch…
- chủng việnTrường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ.
- chữ điềnChữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).
- cuồng chiếnHiếu chiến đến mức điên cuồng.
- công nhiênMột cách công khai trước mọi người (nói về việc mà thường không dám làm công khai)
- công điềnRuộng công, thuộc quyền sở hữu của nhà nước thời phong kiến.
- cõi tiênThế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng.
- cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- cường độ dòng điệnĐại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện củ…
- cải biênSửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới.
- cấu kiệnBộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.)
- cầu khiếnYêu cầu làm hay không làm việc gì (nói khái quát)
- cầu kiếnxin được gặp (người có địa vị cao).
- cố nhiênBản chất vốn có tự nhiên của sự vật, hiện tượng.
- Cổ ChiênPhân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh…
- cứu việnĐưa thêm sự giúp đỡ trong chiến đấu.
- cựu điểnPhép tắc điển cố cũ.
- dinh tiềnĐịa điểm quân lính đã đóng quân trước đó.
- dự chiến.
- giao liênNgười làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch.
- giặc biểnCôn đồ quấy nhiễu vùng biển.
- gây chiếnTìm cách để gây ra chiến tranh.
- hiếu chiếnCó thái độ thích gây chiến tranh, dùng bạo lực để giải quyết mọi xung đột.
- hiện diện(Trtr.) Có mặt.
- hoa niênTuổi trẻ đầy nhựa sống.
- hoa viênVườn hoa.
- huyên thiênTừ ý này sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia.
- hãnh tiếnThuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng …
- hô biếnHoạt động làm biến mất một sự vật bằng ảo thuật hoặc âm mưu được tính toán trước.
- hướng thiệnHướng đến điều thiện.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.